せいぜい
nhiều nhất; cùng lắm
at most; at best
歩いても、駅までせいぜい十五分です。
Dù đi bộ thì đến ga cùng lắm cũng mười lăm phút.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
182 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 4/4
nhiều nhất; cùng lắm
at most; at best
歩いても、駅までせいぜい十五分です。
Dù đi bộ thì đến ga cùng lắm cũng mười lăm phút.
vì thế; vì lý do đó
for that reason; therefore
道路で事故がありました。そのために、バスが遅れています。
Trên đường có tai nạn. Vì thế xe buýt đang trễ.
hay là
or; or else
窓を開けますか。それとも、エアコンをつけますか。
Bạn mở cửa sổ hay bật điều hòa?
dù cho
even if
たとえ失敗しても、もう一度挑戦します。
Dù có thất bại, tôi sẽ thử lại lần nữa.
lỡ; vô tình
accidentally; unintentionally
おいしそうだったので、つい食べすぎました。
Vì trông ngon nên tôi lỡ ăn quá nhiều.
cuối cùng
finally; at last
長い研究の末、ついに新しい方法を発見しました。
Sau thời gian nghiên cứu dài, cuối cùng họ phát hiện phương pháp mới.
tóm lại; nói cách khác
in other words; in short
彼は父の兄の子です。つまり、私のいとこです。
Anh ấy là con của anh trai bố tôi. Tức là anh ấy là anh em họ của tôi.
bằng mọi giá; dù thế nào cũng
no matter what; at any cost
どうしても今日中にこの仕事を終えたいです。
Dù thế nào tôi cũng muốn xong việc này trong hôm nay.
thế nhưng; vậy mà
however; contrary to expectation
簡単だと思いました。ところが、実際はとても難しかったです。
Tôi tưởng đơn giản. Thế nhưng thực tế rất khó.
nhân tiện; mà này
by the way
ところで、来月の旅行はもう予約しましたか。
Nhân tiện, bạn đã đặt chuyến đi tháng sau chưa?
không thể nào
cannot possibly
この量の仕事は一日ではとても終えられません。
Khối lượng công việc này không thể nào xong trong một ngày.
dù… đến đâu
no matter how
どんなに忙しくても、朝ご飯は食べます。
Dù bận đến đâu tôi vẫn ăn sáng.
khá; rất đáng kể
quite; rather
初めて作ったのに、このケーキはなかなかおいしいです。
Dù làm lần đầu nhưng chiếc bánh này khá ngon.
bởi vì; lý do là
because; the reason is
今日は早く帰ります。なぜなら、家族と約束があるからです。
Hôm nay tôi về sớm. Bởi vì tôi có hẹn với gia đình.
cố gắng hết mức có thể
as much as possible
健康のため、なるべく階段を使うようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng dùng cầu thang nhiều nhất có thể.
chợt; vô tình
suddenly; unintentionally
帰り道で、ふと子どものころを思い出しました。
Trên đường về, tôi chợt nhớ thời thơ ấu.
không thể nào; chẳng lẽ
no way; surely not
まさか彼が会社を辞めるとは思いませんでした。
Tôi không ngờ anh ấy lại nghỉ việc.
hệt như; cứ như là
as if; just like
雪が積もって、町はまるで白い絵のようです。
Tuyết phủ khiến thị trấn hệt như một bức tranh trắng.
đúng hơn là; thà
rather; instead
電車より、むしろ自転車で行くほうが早いです。
So với tàu điện, đi xe đạp đúng hơn là nhanh hơn.
hiếm khi
rarely; seldom
この地域では雪はめったに降りません。
Khu vực này hiếm khi có tuyết.
có lẽ; biết đâu
perhaps; maybe
もしかしたら明日の会議は中止になるかもしれません。
Biết đâu cuộc họp ngày mai có thể bị hủy.
nếu giả sử
if; supposing
もしも道に迷ったら、この番号に電話してください。
Nếu chẳng may bị lạc đường, hãy gọi số này.
cố ý
on purpose; intentionally
彼は冗談でわざと間違った答えを言いました。
Anh ấy đùa nên cố ý nói đáp án sai.
cất công; đặc biệt
go out of one's way
遠いところをわざわざ来てくださって、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã cất công đến từ xa.
rốt cuộc; trên đời
what on earth
一体だれがこの窓を割ったのですか。
Rốt cuộc ai đã làm vỡ cửa sổ này?
cùng một lúc
all at once
荷物が多いので、一度には運べません。
Vì hành lý nhiều nên không thể mang hết cùng một lúc.
ví dụ
for example
日本の伝統文化には、例えば茶道や華道があります。
Văn hóa truyền thống Nhật có, ví dụ như trà đạo và hoa đạo.
không đặc biệt; không hẳn
not particularly; not really
今日は別に忙しくないので、手伝えます。
Hôm nay tôi không bận gì đặc biệt nên có thể giúp.
ít nhất; tới mức
at least
この作業には三時間はかかるでしょう。
Công việc này có lẽ mất ít nhất ba tiếng.
tuyệt đối không
never; by no means
この秘密は決してだれにも話しません。
Tôi tuyệt đối không kể bí mật này cho ai.
quả thật; chắc chắn
certainly; indeed
確かにこの方法は便利ですが、費用がかかります。
Quả thật cách này tiện nhưng tốn chi phí.
cuối cùng; rốt cuộc
eventually; after all
いろいろ迷いましたが、結局何も買いませんでした。
Tôi phân vân đủ thứ nhưng cuối cùng không mua gì.
| 155 |
| つい |
| おいしそうだったので、つい食べすぎました。 |
| lỡ; vô tình |
| accidentally; unintentionally |
N3 |
| 156 | ついに | 長い研究の末、ついに新しい方法を発見しました。 | cuối cùng | finally; at last | N3 |
| 157 | つまり | 彼は父の兄の子です。つまり、私のいとこです。 | tóm lại; nói cách khác | in other words; in short | N3 |
| 158 | どうしても | どうしても今日中にこの仕事を終えたいです。 | bằng mọi giá; dù thế nào cũng | no matter what; at any cost | N3 |
| 159 | ところが | 簡単だと思いました。ところが、実際はとても難しかったです。 | thế nhưng; vậy mà | however; contrary to expectation | N3 |
| 160 | ところで | ところで、来月の旅行はもう予約しましたか。 | nhân tiện; mà này | by the way | N3 |
| 161 | とても〜ない | この量の仕事は一日ではとても終えられません。 | không thể nào | cannot possibly | N3 |
| 162 | どんなに〜ても | どんなに忙しくても、朝ご飯は食べます。 | dù… đến đâu | no matter how | N3 |
| 163 | なかなか | 初めて作ったのに、このケーキはなかなかおいしいです。 | khá; rất đáng kể | quite; rather | N3 |
| 164 | なぜなら | 今日は早く帰ります。なぜなら、家族と約束があるからです。 | bởi vì; lý do là | because; the reason is | N3 |
| 165 | なるべく | 健康のため、なるべく階段を使うようにしています。 | cố gắng hết mức có thể | as much as possible | N3 |
| 166 | ふと | 帰り道で、ふと子どものころを思い出しました。 | chợt; vô tình | suddenly; unintentionally | N3 |
| 167 | まさか | まさか彼が会社を辞めるとは思いませんでした。 | không thể nào; chẳng lẽ | no way; surely not | N3 |
| 168 | まるで | 雪が積もって、町はまるで白い絵のようです。 | hệt như; cứ như là | as if; just like | N3 |
| 169 | むしろ | 電車より、むしろ自転車で行くほうが早いです。 | đúng hơn là; thà | rather; instead | N3 |
| 170 | めったに〜ない | この地域では雪はめったに降りません。 | hiếm khi | rarely; seldom | N3 |
| 171 | もしかしたら | もしかしたら明日の会議は中止になるかもしれません。 | có lẽ; biết đâu | perhaps; maybe | N3 |
| 172 | もしも〜たら | もしも道に迷ったら、この番号に電話してください。 | nếu giả sử | if; supposing | N3 |
| 173 | わざと | 彼は冗談でわざと間違った答えを言いました。 | cố ý | on purpose; intentionally | N3 |
| 174 | わざわざ | 遠いところをわざわざ来てくださって、ありがとうございます。 | cất công; đặc biệt | go out of one's way | N3 |
| 175 | 一体 | 一体だれがこの窓を割ったのですか。 | rốt cuộc; trên đời | what on earth | N3 |
| 176 | 一度に | 荷物が多いので、一度には運べません。 | cùng một lúc | all at once | N3 |
| 177 | 例えば | 日本の伝統文化には、例えば茶道や華道があります。 | ví dụ | for example | N3 |
| 178 | 別に〜ない | 今日は別に忙しくないので、手伝えます。 | không đặc biệt; không hẳn | not particularly; not really | N3 |
| 179 | 数量+は | この作業には三時間はかかるでしょう。 | ít nhất; tới mức | at least | N3 |
| 180 | 決して〜ない | この秘密は決してだれにも話しません。 | tuyệt đối không | never; by no means | N3 |
| 181 | 確かに | 確かにこの方法は便利ですが、費用がかかります。 | quả thật; chắc chắn | certainly; indeed | N3 |
| 182 | 結局 | いろいろ迷いましたが、結局何も買いませんでした。 | cuối cùng; rốt cuộc | eventually; after all | N3 |