〜うちに
trong lúc; trước khi
while; before a change
日本にいるうちに、いろいろな町を訪ねたいです。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thăm nhiều thành phố.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
182 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 1/4
trong lúc; trước khi
while; before a change
日本にいるうちに、いろいろな町を訪ねたいです。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thăm nhiều thành phố.
nhờ có
thanks to
友だちが手伝ってくれたおかげで、早く終わりました。
Nhờ bạn giúp nên tôi đã xong sớm.
đang dở; chưa xong
half-finished; in the middle of
読みかけの本を机の上に置きました。
Tôi đặt cuốn sách đang đọc dở lên bàn.
rất khó; khó mà
very difficult to
彼の勇気ある行動は忘れがたいです。
Hành động dũng cảm của anh ấy thật khó quên.
hay; có xu hướng
tend to; prone to
冬は運動不足になりがちです。
Mùa đông người ta dễ rơi vào tình trạng thiếu vận động.
từ… đến…; suốt khoảng
from... through
今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。
Có lẽ tuyết sẽ rơi từ tối nay đến sáng mai.
hay gì đó
or something
休憩にコーヒーか何か飲みませんか。
Lúc nghỉ, chúng ta uống cà phê hay gì đó nhé?
chỉ; từ lần đó đến nay
only; since
彼とは去年会ったきり、連絡を取っていません。
Từ lần gặp anh ấy năm ngoái, tôi chưa liên lạc lại.
mặc dù… thế mà
even though; and yet
彼は知っているくせに、何も教えてくれません。
Anh ấy biết mà lại chẳng nói cho tôi gì cả.
khoảng; đến mức
approximately; to the extent
駅まで歩いて十分ぐらいです。
Đi bộ đến ga mất khoảng mười phút.
chính là; nhất định
precisely; for sure
今度こそ試験に合格したいです。
Lần này nhất định tôi muốn đỗ kỳ thi.
phải; hãy
must do; instruction
図書館の本は期限までに返すこと。
Sách thư viện phải được trả trước hạn.
từ việc; vì căn cứ vào
from the fact that
窓が開いていたことから、だれかが入ったと考えられます。
Từ việc cửa sổ mở, có thể cho rằng ai đó đã vào.
mỗi; cứ mỗi
every; at each interval
このバスは三十分ごとに出発します。
Xe buýt này cứ ba mươi phút lại khởi hành.
được quy định; theo lịch
be a rule; be scheduled
この寮では、夜十一時に門を閉めることになっています。
Ký túc xá này quy định đóng cổng lúc 11 giờ đêm.
đúng là… nhưng…
it is true that... but
この料理は食べられることは食べられますが、少し辛すぎます。
Món này đúng là ăn được nhưng hơi cay quá.
không cần; không có chuyện
there is no need; there is no possibility
まだ時間があるから、そんなに急ぐことはありません。
Vẫn còn thời gian nên không cần vội như vậy.
ngay cả; đến cả
even
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえありませんでした。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
chỉ cần… là…
if only; as long as
健康でさえあれば、ほかに何も望みません。
Chỉ cần khỏe mạnh, tôi không mong gì khác.
không còn cách nào ngoài
have no choice but
終電がないので、タクシーで帰るしかありません。
Không còn chuyến tàu cuối nên chỉ còn cách về bằng taxi.
chẳng phải sao; có lẽ
isn't it; probably
この答えで合っているんじゃない?
Đáp án này đúng rồi, phải không?
mỗi; từng chút một
each; at a time
毎日漢字を五つずつ覚えています。
Mỗi ngày tôi học năm chữ Hán.
mà không làm
without doing
朝ご飯を食べずに学校へ行きました。
Tôi đi học mà không ăn sáng.
không thể không làm
cannot help doing
その話を聞くと、笑わずにはいられません。
Nghe câu chuyện đó tôi không thể không cười.
tại; vì nguyên nhân xấu
because of; due to
寝不足のせいで、仕事に集中できませんでした。
Vì thiếu ngủ nên tôi không tập trung làm việc được.
có vẻ không thể; không có dấu hiệu
unlikely to; shows no sign of
雨はまだしばらくやみそうにありません。
Mưa có vẻ còn lâu mới tạnh.
bao nhiêu tùy sức; đến mức
as much as; to the extent
食べられるだけ食べてください。
Bạn hãy ăn được bao nhiêu thì ăn.
không chỉ… mà còn…
not only... but also
彼女は英語だけでなく、中国語も話せます。
Cô ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói được tiếng Trung.
nhưng; tuy nhiên
but; however
行きたいんだけど、今日は時間がありません。
Tôi muốn đi nhưng hôm nay không có thời gian.
dù có; cho dù
even if; no matter
今から急いだって、最終電車には間に合いません。
Dù có vội từ bây giờ cũng không kịp chuyến cuối.
vừa mới làm; mới tinh
freshly done
焼きたてのパンは香りがいいです。
Bánh mì vừa nướng có mùi thơm.
ngay khi; vừa… thì
as soon as; the moment
家を出たとたん、急に雨が降り始めました。
Vừa ra khỏi nhà thì trời đột nhiên mưa.
mỗi khi
whenever; every time
この写真を見るたびに、留学生活を思い出します。
Mỗi lần xem ảnh này tôi lại nhớ thời du học.
để; vì
in order to; because of
将来海外で働くために、英語を勉強しています。
Tôi học tiếng Anh để sau này làm việc ở nước ngoài.
trước đây thường
used to; would often
子どものころ、この川でよく泳いだものです。
Hồi nhỏ tôi thường bơi ở con sông này.
đầy; toàn là điều không hay
full of; covered with
雨の中を歩いたので、靴が泥だらけになりました。
Vì đi dưới mưa nên giày tôi dính đầy bùn.
tiện thể; nhân dịp
while at it; on the way
銀行へ行くついでに、郵便局にも寄りました。
Tiện đi ngân hàng, tôi ghé cả bưu điện.
nhỉ; ấy nhỉ
casual recollection
会議は何時からだっけ。
Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
để nguyên; làm suốt không ngừng
leave on; leave as is
窓を開けっぱなしで出かけてしまいました。
Tôi đã ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.
có vẻ; hay; kiểu
-ish; prone to
この服は白っぽくて、春によく合います。
Bộ đồ này hơi trắng, rất hợp mùa xuân.
đã định; cứ tưởng là
was intending; thought I had
早く寝るつもりでしたが、仕事が終わりませんでした。
Tôi đã định ngủ sớm nhưng công việc chưa xong.
với ý định; coi như
with the intention; as if
本番のつもりで、今日の練習に参加してください。
Hãy tham gia buổi luyện hôm nay với tâm thế như thi thật.
không phải lúc để
this is no time to
締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。
Hạn là ngày mai. Đây không phải lúc để chơi.
nếu chưa làm trước thì không
cannot until after
実物を見てからでないと、買うかどうか決められません。
Nếu chưa xem hàng thật thì tôi không thể quyết định mua hay không.
hãy thử làm xem
try doing
分からなければ、もう一度よく読んでごらん。
Nếu không hiểu thì hãy thử đọc kỹ lại một lần.
rất; không thể chịu được
cannot help; extremely
試験の結果が気になってしょうがありません。
Tôi lo kết quả thi đến mức không chịu được.
để tránh; vì không được để
in order not to; to prevent
遅れるといけないから、早めに家を出ましょう。
Để tránh bị muộn, chúng ta ra khỏi nhà sớm nhé.
chỉ toàn làm
do nothing but
休みの日に寝てばかりいると、体によくありません。
Ngày nghỉ mà chỉ ngủ suốt thì không tốt cho sức khỏe.
chỉ sau khi… mới…
not until; only after
一人暮らしをしてはじめて、家事の大変さが分かりました。
Chỉ sau khi sống một mình tôi mới hiểu việc nhà vất vả.
có làm cũng vô ích; đành chịu
there is no use; cannot be helped
今から心配してもしかたがありません。
Bây giờ có lo cũng chẳng ích gì.
| 5 | 〜がち | 冬は運動不足になりがちです。 | hay; có xu hướng | tend to; prone to | N3 |
| 6 | 〜から〜にかけて | 今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。 | từ… đến…; suốt khoảng | from... through | N3 |
| 7 | 〜か何か | 休憩にコーヒーか何か飲みませんか。 | hay gì đó | or something | N3 |
| 8 | 〜きり | 彼とは去年会ったきり、連絡を取っていません。 | chỉ; từ lần đó đến nay | only; since | N3 |
| 9 | 〜くせに | 彼は知っているくせに、何も教えてくれません。 | mặc dù… thế mà | even though; and yet | N3 |
| 10 | 〜くらい/〜ぐらい | 駅まで歩いて十分ぐらいです。 | khoảng; đến mức | approximately; to the extent | N3 |
| 11 | 〜こそ | 今度こそ試験に合格したいです。 | chính là; nhất định | precisely; for sure | N3 |
| 12 | 〜こと | 図書館の本は期限までに返すこと。 | phải; hãy | must do; instruction | N3 |
| 13 | 〜ことから | 窓が開いていたことから、だれかが入ったと考えられます。 | từ việc; vì căn cứ vào | from the fact that | N3 |
| 14 | 〜ごとに | このバスは三十分ごとに出発します。 | mỗi; cứ mỗi | every; at each interval | N3 |
| 15 | 〜ことになっている | この寮では、夜十一時に門を閉めることになっています。 | được quy định; theo lịch | be a rule; be scheduled | N3 |
| 16 | 〜ことは〜が | この料理は食べられることは食べられますが、少し辛すぎます。 | đúng là… nhưng… | it is true that... but | N3 |
| 17 | 〜ことはない | まだ時間があるから、そんなに急ぐことはありません。 | không cần; không có chuyện | there is no need; there is no possibility | N3 |
| 18 | 〜さえ | 忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえありませんでした。 | ngay cả; đến cả | even | N3 |
| 19 | 〜さえ〜ば | 健康でさえあれば、ほかに何も望みません。 | chỉ cần… là… | if only; as long as | N3 |
| 20 | 〜しかない | 終電がないので、タクシーで帰るしかありません。 | không còn cách nào ngoài | have no choice but | N3 |
| 21 | 〜じゃない | この答えで合っているんじゃない? | chẳng phải sao; có lẽ | isn't it; probably | N3 |
| 22 | 〜ずつ | 毎日漢字を五つずつ覚えています。 | mỗi; từng chút một | each; at a time | N3 |
| 23 | 〜ずに | 朝ご飯を食べずに学校へ行きました。 | mà không làm | without doing | N3 |
| 24 | 〜ずにはいられない | その話を聞くと、笑わずにはいられません。 | không thể không làm | cannot help doing | N3 |
| 25 | 〜せいで | 寝不足のせいで、仕事に集中できませんでした。 | tại; vì nguyên nhân xấu | because of; due to | N3 |
| 26 | 〜そうもない/〜そうにない | 雨はまだしばらくやみそうにありません。 | có vẻ không thể; không có dấu hiệu | unlikely to; shows no sign of | N3 |
| 27 | 〜だけ | 食べられるだけ食べてください。 | bao nhiêu tùy sức; đến mức | as much as; to the extent | N3 |
| 28 | 〜だけでなく | 彼女は英語だけでなく、中国語も話せます。 | không chỉ… mà còn… | not only... but also | N3 |
| 29 | 〜だけど | 行きたいんだけど、今日は時間がありません。 | nhưng; tuy nhiên | but; however | N3 |
| 30 | 〜たって | 今から急いだって、最終電車には間に合いません。 | dù có; cho dù | even if; no matter | N3 |
| 31 | 〜たて | 焼きたてのパンは香りがいいです。 | vừa mới làm; mới tinh | freshly done | N3 |
| 32 | 〜たとたん | 家を出たとたん、急に雨が降り始めました。 | ngay khi; vừa… thì | as soon as; the moment | N3 |
| 33 | 〜たびに | この写真を見るたびに、留学生活を思い出します。 | mỗi khi | whenever; every time | N3 |
| 34 | 〜ために | 将来海外で働くために、英語を勉強しています。 | để; vì | in order to; because of | N3 |
| 35 | 〜たものだ | 子どものころ、この川でよく泳いだものです。 | trước đây thường | used to; would often | N3 |
| 36 | 〜だらけ | 雨の中を歩いたので、靴が泥だらけになりました。 | đầy; toàn là điều không hay | full of; covered with | N3 |
| 37 | 〜ついでに | 銀行へ行くついでに、郵便局にも寄りました。 | tiện thể; nhân dịp | while at it; on the way | N3 |
| 38 | 〜っけ | 会議は何時からだっけ。 | nhỉ; ấy nhỉ | casual recollection | N3 |
| 39 | 〜っぱなし | 窓を開けっぱなしで出かけてしまいました。 | để nguyên; làm suốt không ngừng | leave on; leave as is | N3 |
| 40 | 〜っぽい | この服は白っぽくて、春によく合います。 | có vẻ; hay; kiểu | -ish; prone to | N3 |
| 41 | 〜つもりだった | 早く寝るつもりでしたが、仕事が終わりませんでした。 | đã định; cứ tưởng là | was intending; thought I had | N3 |
| 42 | 〜つもりで | 本番のつもりで、今日の練習に参加してください。 | với ý định; coi như | with the intention; as if | N3 |
| 43 | 〜ている場合じゃない | 締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。 | không phải lúc để | this is no time to | N3 |
| 44 | 〜てからでないと | 実物を見てからでないと、買うかどうか決められません。 | nếu chưa làm trước thì không | cannot until after | N3 |
| 45 | 〜てごらん | 分からなければ、もう一度よく読んでごらん。 | hãy thử làm xem | try doing | N3 |
| 46 | 〜てしょうがない/〜てしかたがない | 試験の結果が気になってしょうがありません。 | rất; không thể chịu được | cannot help; extremely | N3 |
| 47 | 〜てはいけないから | 遅れるといけないから、早めに家を出ましょう。 | để tránh; vì không được để | in order not to; to prevent | N3 |
| 48 | 〜てばかりいる | 休みの日に寝てばかりいると、体によくありません。 | chỉ toàn làm | do nothing but | N3 |
| 49 | 〜てはじめて | 一人暮らしをしてはじめて、家事の大変さが分かりました。 | chỉ sau khi… mới… | not until; only after | N3 |
| 50 | 〜てもしょうがない/〜てもしかたがない | 今から心配してもしかたがありません。 | có làm cũng vô ích; đành chịu | there is no use; cannot be helped | N3 |