一
いち
Một
Số đếm
正しい答えは一です。
Đáp án đúng là số một.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
いち
Một
Số đếm
正しい答えは一です。
Đáp án đúng là số một.
おきる
thức dậy; xảy ra
Từ cơ bản bổ sung
平日は七時前に起きます。
Ngày thường tôi thức dậy trước bảy giờ.
て
Tay
Bệnh
朝から手が痛いです。
Tôi đau tay từ sáng.
にっこう
Ánh nắng mặt trời, nắng
Phố xá, thị trấn
朝は窓を開けて日光を部屋に入れる。
Buổi sáng tôi mở cửa sổ cho ánh nắng vào phòng.
おさがしですか。
quý khách đang tìm gì ạ?
Cửa hàng, của tiệm
店員が「何をお探しですか」と聞きました。
Nhân viên hỏi: “Quý khách đang tìm gì ạ?”.
に
Hai
Số đếm
正しい答えは二です。
Đáp án đúng là số hai.
おなか
Bụng
Bệnh
朝からお腹が痛いです。
Tôi đau bụng từ sáng.
みせる
Cho xem
Cửa hàng, của tiệm
友だちに旅行の写真を見せました。
Tôi đã cho bạn xem ảnh chuyến du lịch.
ひろしま
Hiroshima
Phố xá, thị trấn
来年、広島へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Hiroshima.
くるま
ô tô; xe hơi
Từ cơ bản bổ sung
叔父は白い車を持っています。
Chú tôi có một chiếc ô tô màu trắng.
じしょ
từ điển
Từ cơ bản bổ sung
分からない言葉を辞書で調べます。
Tôi tra những từ không hiểu bằng từ điển.
さん
Ba
Số đếm
正しい答えは三です。
Đáp án đúng là số ba.
かしこまりました。
Tôi đã hiểu rồi ạ。
Cửa hàng, của tiệm
注文を聞いた店員は「かしこまりました」と答えました。
Nhân viên nghe món gọi rồi đáp: “Tôi đã hiểu ạ”.
あし
Chân
Bệnh
朝から足が痛いです。
Tôi đau chân từ sáng.
ふじさん
Núi Phú Sĩ
Phố xá, thị trấn
来年、富士山へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Núi Phú Sĩ.
おだいじに
chúc mau khỏe; nhớ giữ gìn sức khỏe
Bệnh
病院の先生が「お大事に」と言いました。
Bác sĩ nói với tôi: “Chúc mau khỏe”.
しょうしょうおまちください。
xin vui lòng chờ một chút
Cửa hàng, của tiệm
確認しますので、少々お待ちください。
Tôi sẽ kiểm tra, xin vui lòng chờ một chút.
ふくおか
Fukuoka
Phố xá, thị trấn
来年、福岡へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Fukuoka.
へや
căn phòng
Từ cơ bản bổ sung
私の部屋には小さい机があります。
Trong phòng tôi có một chiếc bàn nhỏ.
よん/し
Bốn
Số đếm
正しい答えは四です。
Đáp án đúng là số bốn.
かなざわ
Kanazawa
Phố xá, thị trấn
来年、金沢へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Kanazawa.
やさい
rau củ
Từ cơ bản bổ sung
毎日、いろいろな野菜を食べましょう。
Mỗi ngày hãy ăn nhiều loại rau củ.
ご
Năm
Số đếm
正しい答えは五です。
Đáp án đúng là số năm.
に、さんにち
hai hoặc ba ngày
Bệnh
二、三日休めば、元気になるでしょう。
Nếu nghỉ hai ba ngày thì có lẽ sẽ khỏe lại.
どんなカメラをおさがしですか。
Anh / chị tìm máy ảnh như thế nào ạ?
Cửa hàng, của tiệm
店員に「どんなカメラをお探しですか」と聞かれました。
Nhân viên hỏi tôi đang tìm loại máy ảnh nào.
ろく
Sáu
Số đếm
正しい答えは六です。
Đáp án đúng là số sáu.
ぎんこう
ngân hàng
Từ cơ bản bổ sung
銀行は午後三時に閉まります。
Ngân hàng đóng cửa lúc ba giờ chiều.
〜がいたい
Đau 〜
Bệnh
朝から頭が痛いです。
Tôi đau đầu từ sáng.
ながさき
Nagasaki
Phố xá, thị trấn
来年、長崎へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Nagasaki.
あのカメラをみせてください。
Cho tôi xem máy ảnh kia。
Cửa hàng, của tiệm
棚を指して「あのカメラを見せてください」と頼みました。
Tôi chỉ lên kệ và nhờ cho xem chiếc máy ảnh kia.
〜かた
Cách ~
Máy rút tiền tự động
この機械の使いかたを教えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách sử dụng chiếc máy này.
しめる
đóng; khép
Từ cơ bản bổ sung
最後の人はドアを閉めてください。
Người cuối cùng hãy đóng cửa.
なごや
Nagoya
Phố xá, thị trấn
来年、名古屋へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Nagoya.
はいしゃ
nha sĩ
Bệnh
歯が痛いので、歯医者へ行きます。
Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.
なな/しち
Bảy
Số đếm
正しい答えは七です。
Đáp án đúng là số bảy.
ひとりで
Một mình
Bệnh
今日は一人で病院へ行きました。
Hôm nay tôi đi bệnh viện một mình.
おひきだしですか。
quý khách muốn rút tiền ạ?
Máy rút tiền tự động
銀行の人に「お引き出しですか」と確認されました。
Nhân viên ngân hàng hỏi xác nhận tôi muốn rút tiền phải không.
はち
Tám
Số đếm
正しい答えは八です。
Đáp án đúng là số tám.
あける
mở
Từ cơ bản bổ sung
暑いので窓を開けてもいいですか。
Vì nóng nên tôi mở cửa sổ được không?
おきなわ
Okinawa
Phố xá, thị trấn
来年、沖縄へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Okinawa.
けんこう
Khỏe mạnh, sức khỏe
Bệnh
健康のために毎朝歩いています。
Vì sức khỏe tôi đi bộ mỗi sáng.
きゅう/く
Chín
Số đếm
正しい答えは九です。
Đáp án đúng là số chín.
げんきん
Tiền mặt
Máy rút tiền tự động
この店では現金で払います。
Tại cửa hàng này tôi thanh toán bằng tiền mặt.
きょうと
Kyoto
Phố xá, thị trấn
来年、京都へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Kyoto.
ざっし
tạp chí
Từ cơ bản bổ sung
図書館で旅行の雑誌を借りました。
Tôi đã mượn một tạp chí du lịch ở thư viện.
まいあさ
mỗi sáng
Sáng, tối
毎朝六時に起きます。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.
けんこうほけんしょう
thẻ bảo hiểm y tế
Bệnh
病院の受付で健康保険証を見せました。
Tôi đã đưa thẻ bảo hiểm y tế tại quầy tiếp nhận bệnh viện.
あめ
mưa
Từ cơ bản bổ sung
午後から雨が強くなりました。
Từ buổi chiều mưa đã nặng hạt hơn.