電気
でんき
Đèn, điện
Điện
部屋を出るとき、電気を消します。
Khi ra khỏi phòng tôi tắt điện.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Điện
18 từ trong bài này
でんき
Đèn, điện
Điện
部屋を出るとき、電気を消します。
Khi ra khỏi phòng tôi tắt điện.
つける
bật; gắn
Điện
部屋が暗いので、電気をつけました。
Vì phòng tối nên tôi đã bật đèn.
けす
tắt; xóa
Điện
寝る前にテレビを消します。
Tôi tắt tivi trước khi ngủ.
あかるい
Sáng, sáng sủa, tươi sáng
Điện
この部屋は窓が大きくて明るいです。
Căn phòng này có cửa sổ lớn nên sáng.
くらい
Tối tăm
Điện
階段が暗いので、気をつけてください。
Cầu thang tối nên hãy cẩn thận.
エアコン
Máy điều hòa
Điện
暑いので、エアコンをつけました。
Vì nóng nên tôi bật điều hòa.
ビデオ
video
Điện
授業で日本の生活のビデオを見ました。
Trong giờ học tôi xem video về cuộc sống Nhật Bản.
スイッチ
Công tắc, nút bấm
Điện
壁のスイッチを押してください。
Hãy nhấn công tắc trên tường.
まわす
Quay
Điện
右のつまみをゆっくり回してください。
Hãy xoay núm bên phải từ từ.
ひく
Kéo
Điện
このドアは手前に引いて開けます。
Cánh cửa này mở bằng cách kéo về phía mình.
うごく
Chuyển động
Điện
スイッチを押すと、機械が動きます。
Khi nhấn công tắc, máy sẽ hoạt động.
おと
Âm thanh, tiếng động
Điện
隣の部屋から大きな音が聞こえます。
Tôi nghe tiếng động lớn từ phòng bên cạnh.
もし〜たら
nếu ~ thì
Điện
もし熱が出たら、病院へ行ってください。
Nếu bị sốt thì hãy đến bệnh viện.
こしょう
hỏng; sự cố
Điện
洗濯機が故障して、動きません。
Máy giặt bị hỏng nên không chạy.
しゅうり
sửa chữa
Điện
店の人にエアコンを修理してもらいました。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng sửa điều hòa.
よぶ
Gọi
Điện
機械が動かないので、係の人を呼びました。
Vì máy không chạy nên tôi gọi nhân viên phụ trách.
なおす
Sửa, sửa chữa, chỉnh sửa
Điện
父が壊れた時計を直しました。
Bố tôi đã sửa chiếc đồng hồ hỏng.
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm, hàng hóa
Điện
この会社は電気製品を作っています。
Công ty này sản xuất đồ điện.