郵便局
ゆうびんきょく
Bưu điện
Gửi
昼休みに郵便局へ行きました。
Tôi đã đến bưu điện vào giờ nghỉ trưa.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
17 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Gửi
17 từ trong bài này
ゆうびんきょく
Bưu điện
Gửi
昼休みに郵便局へ行きました。
Tôi đã đến bưu điện vào giờ nghỉ trưa.
ポスト
Thùng thư
Gửi
駅の前に赤いポストがあります。
Trước ga có một hòm thư màu đỏ.
はがき
bưu thiếp
Gửi
旅行先から家族に葉書を出しました。
Tôi đã gửi bưu thiếp cho gia đình từ nơi du lịch.
ねんがじょう
thiệp chúc mừng năm mới
Gửi
十二月に友だちへ年賀状を書きます。
Tháng mười hai tôi viết thiệp năm mới cho bạn.
だす
Gửi (thư)
Gửi
朝、駅前のポストに手紙を出しました。
Buổi sáng tôi đã gửi thư ở hòm thư trước ga.
メール
Gửi
先生にメールで質問を送りました。
Tôi đã gửi câu hỏi cho giáo viên qua email.
おくる
gửi; đưa hoặc tiễn ai đi
Gửi
外国にいる友だちへ荷物を送りました。
Tôi đã gửi kiện hàng cho người bạn ở nước ngoài.
きって
Tem
Gửi
封筒に百円の切手を貼りました。
Tôi đã dán tem một trăm yên lên phong bì.
あつめる
Sưu tầm
Gửi
弟は外国の切手を集めています。
Em trai tôi sưu tầm tem nước ngoài.
ふうとう
Bì thư
Gửi
手紙を白い封筒に入れました。
Tôi đã cho thư vào phong bì trắng.
がいこく
Nước ngoài
Gửi
いつか外国で働きたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
エアメール
Đường hàng không
Gửi
ベトナムへエアメールを送りました。
Tôi đã gửi thư hàng không đến Việt Nam.
こうくうびん
đường hàng không; thư hàng không
Gửi
この荷物を航空便で送ってください。
Hãy gửi kiện hàng này bằng đường hàng không.
ふなびん
đường biển; thư đường biển
Gửi
重い荷物を船便で送りました。
Tôi đã gửi kiện hàng nặng bằng đường biển.
にもつ
Hành lý, kiện hàng, gói đồ
Gửi
旅行の荷物をホテルに置きました。
Tôi đã để hành lý du lịch tại khách sạn.
おもい
Nặng
Gửi
この荷物は重いので、二人で持ちましょう。
Kiện hàng này nặng nên hai người cùng khiêng nhé.
かるい
Nhẹ
Gửi
このかばんは小さくて軽いです。
Chiếc túi này nhỏ và nhẹ.