出かける
でかける
Đi ra ngoài
Ra ngoài
午後、家族と買い物に出かけます。
Buổi chiều tôi ra ngoài mua sắm cùng gia đình.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Ra ngoài
22 từ trong bài này
でかける
Đi ra ngoài
Ra ngoài
午後、家族と買い物に出かけます。
Buổi chiều tôi ra ngoài mua sắm cùng gia đình.
つく
đến nơi
Ra ngoài
電車は九時に東京駅に着きます。
Tàu đến ga Tokyo lúc chín giờ.
デート
hẹn hò; cuộc hẹn
Ra ngoài
日曜日に恋人とデートをします。
Chủ nhật tôi đi hẹn hò với người yêu.
やくそく
lời hứa; cuộc hẹn
Ra ngoài
友だちと駅で会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn ở ga.
ようじ
Việc riêng
Ra ngoài
午後は用事があるので、出かけます。
Buổi chiều tôi có việc nên sẽ ra ngoài.
つごうがいい
Thuận tiện, có giờ rảnh
Ra ngoài
土曜日の午後なら都合がいいです。
Nếu là chiều thứ bảy thì tôi sắp xếp được.
つごうがわるい
không tiện; không sắp xếp được thời gian
Ra ngoài
明日の午前は都合が悪いです。
Sáng mai tôi không tiện.
だめです
Không được
Ra ngoài
ここで写真を撮ってはだめです。
Không được chụp ảnh ở đây.
かえる
Thay đổi
Ra ngoài
約束の時間を三時に変えました。
Tôi đã đổi giờ hẹn sang ba giờ.
おでかけですか
Anh/ chị ra ngoài à?
Ra ngoài
近所の人に「お出かけですか」と聞かれました。
Người hàng xóm hỏi tôi: “Anh/chị ra ngoài à?”.
〜までちょっと
đi đến ~ một chút
Ra ngoài
「郵便局までちょっと」と言って出かけました。
Tôi nói “tôi đi ra bưu điện một chút” rồi ra ngoài.
よかったら〜
Nếu được thì 〜
Ra ngoài
よかったら、いっしょに映画を見ませんか。
Nếu được, bạn xem phim cùng tôi nhé?
すみません
Xin lỗi, làm ơn
Ra ngoài
遅れて、すみません。
Xin lỗi vì tôi đến muộn.
〜でも〜ませんか
〜cũng được chứ?
Ra ngoài
休みの日にお茶でも飲みませんか。
Ngày nghỉ chúng ta đi uống trà chẳng hạn nhé?
〜はちょっと……
~ thì hơi khó/không tiện
Ra ngoài
「日曜日はどうですか。」「日曜日はちょっと……。」
“Chủ nhật thì sao?” “Chủ nhật thì tôi hơi không tiện...”
ざんねんですが
rất tiếc nhưng
Ra ngoài
残念ですが、今日は参加できません。
Rất tiếc nhưng hôm nay tôi không thể tham gia.
またこんどおねがいします
hẹn lần sau
Ra ngoài
今日は忙しいので、また今度お願いします。
Hôm nay tôi bận nên hẹn lần sau nhé.
チャンス
Cơ hội, dịp
Ra ngoài
日本語を話すチャンスが増えました。
Cơ hội nói tiếng Nhật của tôi đã tăng lên.
いってきます。
Con (tôi) đi đây.(chào trước khi đi)
Ra ngoài
家族に「行ってきます」と言って、家を出ました。
Tôi nói với gia đình “con đi đây” rồi ra khỏi nhà.
いってらっしゃい。
Con (bạn) đi nhé.(chào tiễn ai đó)
Ra ngoài
母は出かける私に「行ってらっしゃい」と言いました。
Mẹ nói “đi cẩn thận nhé” khi tôi ra ngoài.
ただいま。
Con (tôi) về rồi đây.(chào khi về đến)
Ra ngoài
家に帰って、玄関で「ただいま」と言いました。
Về đến nhà, tôi nói “con về rồi” ở lối vào.
おかえりなさい。
Con (bạn) về rồi à.(chào đón khi ai đó về)
Ra ngoài
父が帰ると、母は「お帰りなさい」と言いました。
Khi bố về, mẹ nói “mừng anh về nhà”.