留学生
りゅうがくせい
Du học sinh
Trường học
クラスに留学生が二人います。
Trong lớp có hai du học sinh.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
6 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Trường học
6 từ trong bài này
りゅうがくせい
Du học sinh
Trường học
クラスに留学生が二人います。
Trong lớp có hai du học sinh.
にほんごがっこう
Trường dạy tiếng Nhật, trường Nhật ngữ
Trường học
毎朝、日本語学校へ通っています。
Mỗi sáng tôi đến trường Nhật ngữ.
しょうがっこう
Trường tiểu học
Trường học
妹は近くの小学校に通っています。
Em gái tôi học tại trường tiểu học gần nhà.
ちゅうがっこう
Trường cấp 2, trường trung học cơ sở
Trường học
弟は今年、中学校に入りました。
Năm nay em trai tôi vào trường trung học cơ sở.
こうこう
Trường cấp 3, trường trung học phổ thông
Trường học
姉は駅の近くの高校で勉強しています。
Chị tôi học ở trường cấp ba gần nhà ga.
クラス
Lớp
Trường học
私のクラスは二十人です。
Lớp tôi có hai mươi người.