休み
やすみ
Ngày nghỉ
Làm việc, lao động
次の休みに家族と旅行します。
Kỳ nghỉ tới tôi sẽ du lịch cùng gia đình.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
19 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Làm việc, lao động
19 từ trong bài này
やすみ
Ngày nghỉ
Làm việc, lao động
次の休みに家族と旅行します。
Kỳ nghỉ tới tôi sẽ du lịch cùng gia đình.
ひるやすみ
Nghỉ trưa
Làm việc, lao động
昼休みに同僚と食堂へ行きます。
Giờ nghỉ trưa tôi đi căng tin cùng đồng nghiệp.
ひま
Rãnh rồi
Làm việc, lao động
日曜日は暇です。
Chủ nhật tôi rảnh.
ざんぎょう
làm thêm giờ
Làm việc, lao động
今日は一時間だけ残業します。
Hôm nay tôi làm thêm giờ một tiếng.
しゅっちょう
chuyến công tác
Làm việc, lao động
父は来週、大阪へ出張します。
Tuần sau bố tôi đi công tác Osaka.
じむしょ
Văn phòng
Làm việc, lao động
事務所は二階にあります。
Văn phòng ở tầng hai.
こうじょう
Nhà máy
Làm việc, lao động
この工場では車を作っています。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
うけつけ
Tiếp tân, lễ tân
Làm việc, lao động
受付で名前を書いてください。
Hãy viết tên tại quầy lễ tân.
かいぎ
Họp, hội nghị
Làm việc, lao động
午後三時から会議があります。
Có cuộc họp từ ba giờ chiều.
かいぎしつ
Phòng họp
Làm việc, lao động
会議室には椅子がたくさんあります。
Trong phòng họp có nhiều ghế.
でんわをかける
gọi điện thoại
Làm việc, lao động
着いたら母に電話をかけます。
Khi đến nơi tôi sẽ gọi điện cho mẹ.
もしもし
Alô
Làm việc, lao động
もしもし、田中さんのお宅ですか。
A lô, đây có phải nhà anh Tanaka không?
でんわばんごう
Số điện thoại
Làm việc, lao động
ここに電話番号を書いてください。
Hãy viết số điện thoại vào đây.
しる
Biết
Làm việc, lao động
私はその人の名前を知っています。
Tôi biết tên người đó.
なにばん
Số mấy?
Làm việc, lao động
山田さんの電話番号は何番ですか。
Số điện thoại của anh Yamada là số nào?
おしえる
Chỉ, dạy, cho biết
Làm việc, lao động
先生が駅への道を教えてくれました。
Giáo viên đã chỉ cho tôi đường đến ga.
てつだう
giúp đỡ
Làm việc, lao động
母の料理を手伝います。
Tôi phụ mẹ nấu ăn.
つくる
Làm, tạo ra, sản xuất
Làm việc, lao động
週末に家族の晩ご飯を作ります。
Cuối tuần tôi nấu bữa tối cho gia đình.
やくにたつ
có ích, hữu ích
Làm việc, lao động
この辞書は勉強に役に立ちます。
Cuốn từ điển này hữu ích cho việc học.