遊ぶ
あそぶ
Chơi đùa, chơi
Chơi
放課後、公園で友だちと遊びます。
Sau giờ học tôi chơi với bạn ở công viên.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Chơi
22 từ trong bài này
あそぶ
Chơi đùa, chơi
Chơi
放課後、公園で友だちと遊びます。
Sau giờ học tôi chơi với bạn ở công viên.
あんない
hướng dẫn; giới thiệu
Chơi
来週、友だちに京都を案内します。
Tuần sau tôi sẽ dẫn bạn tham quan Kyoto.
むかえる
Đón
Chơi
駅で母を迎えます。
Tôi ra ga đón mẹ.
つれていく
Dẫn đi
Chơi
日曜日に子どもを動物園へ連れて行きます。
Chủ nhật tôi đưa con đến sở thú.
つれてくる
Dẫn đến
Chơi
友だちを家に連れてきました。
Tôi đã dẫn bạn về nhà.
どうぶつ
Động vật, con vật
Chơi
子どもと動物を見に行きました。
Tôi đã đi xem động vật, con vật cùng con.
どうぶつえん
Sở thú
Chơi
休みに家族と動物園へ行きました。
Ngày nghỉ tôi đã đi sở thú cùng gia đình.
パンダ
Gấu trúc
Chơi
子どもとパンダを見に行きました。
Tôi đã đi xem gấu trúc cùng con.
ぞう
Con voi
Chơi
子どもとぞうを見に行きました。
Tôi đã đi xem con voi cùng con.
うま
Con ngựa
Chơi
子どもと馬を見に行きました。
Tôi đã đi xem con ngựa cùng con.
まつり
lễ hội
Chơi
旅行で祭りに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến lễ hội.
おてら
chùa
Chơi
旅行でお寺に行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến chùa.
じんじゃ
đền thờ Thần đạo
Chơi
旅行で神社に行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến đền thờ thần đạo.
りょこう
du lịch; chuyến du lịch
Chơi
夏休みに家族と北海道を旅行します。
Kỳ nghỉ hè tôi đi du lịch Hokkaido cùng gia đình.
じゅんび
Chuẩn bị
Chơi
今晩、旅行の準備をします。
Tối nay tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
よやく
Đặt trước
Chơi
電話でホテルを予約しました。
Tôi đã đặt khách sạn qua điện thoại.
ホテル
Khách sạn
Chơi
旅行でホテルに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến khách sạn.
とまる
trọ; ở lại qua đêm
Chơi
京都では駅の近くのホテルに泊まります。
Ở Kyoto tôi sẽ trọ tại khách sạn gần ga.
ロビー
Sảnh
Chơi
旅行でロビーに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến sảnh.
おみやげ
quà lưu niệm
Chơi
旅行のお土産を家族に買いました。
Tôi đã mua quà lưu niệm cho gia đình trong chuyến đi.
サービス
Dịch vụ
Chơi
このホテルはサービスがいいです。
Khách sạn này có dịch vụ tốt.
ホームステイ
ở homestay
Chơi
来月、日本の家庭でホームステイをします。
Tháng sau tôi sẽ ở homestay tại một gia đình Nhật.