料理
りょうり
Món ăn
Món ăn
母は野菜を使った料理が得意です。
Mẹ tôi giỏi nấu các món dùng rau.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Món ăn
23 từ trong bài này
りょうり
Món ăn
Món ăn
母は野菜を使った料理が得意です。
Mẹ tôi giỏi nấu các món dùng rau.
ごはん
Cơm
Món ăn
昼ごはんにごはんを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn cơm.
サンドイッチ
Bánh mì sandwich
Món ăn
昼ごはんにサンドイッチを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh mì sandwich.
おにぎり
Cơm nắm
Món ăn
昼ごはんにおにぎりを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn cơm nắm.
おべんとう
Cơm hộp
Món ăn
昼ごはんにお弁当を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn cơm hộp.
ラーメン
Mì ramen
Món ăn
昼ごはんにラーメンを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn mì ramen.
パスタ
Mì Ý
Món ăn
昼ごはんにパスタを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn mì ý.
うどん
Udon
Món ăn
昼ごはんにうどんを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn udon.
そば
Mì soba
Món ăn
昼ごはんにそばを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn mì soba.
てんぷら
Tempura (món chiên)
Món ăn
昼ごはんにてんぷらを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn tempura (món chiên).
すきやき
sukiyaki; món lẩu kiểu Nhật
Món ăn
昼ごはんにすきやきを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn sukiyaki.
さしみ
sashimi; món cá sống
Món ăn
昼ごはんにさしみを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn sashimi.
かれーらいす
Cơm cà ri
Món ăn
昼ごはんにカレーライスを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn cơm cà ri.
ぎゅうどん
cơm thịt bò
Món ăn
昼ごはんに牛丼を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn cơm thịt bò.
おすし
sushi
Món ăn
昼ごはんにお寿司を食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn sushi.
ケーキ
Bánh kem
Món ăn
昼ごはんにケーキを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh kem.
アイスクリーム
Kem
Món ăn
昼ごはんにアイスクリームを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn kem.
とる
Lấy
Món ăn
サラダを少し取ってください。
Hãy lấy một ít salad.
さとう
Đường
Món ăn
料理にさとうを少し入れます。
Tôi cho một ít đường vào món ăn.
しお
Muối
Món ăn
料理に塩を少し入れます。
Tôi cho một ít muối vào món ăn.
しょうゆ
Nước tương
Món ăn
料理にしょうゆを少し入れます。
Tôi cho một ít nước tương vào món ăn.
ニョクマム
nước mắm Việt Nam
Món ăn
料理にニョクマムを少し入れます。
Tôi cho một ít nước mắm việt nam vào món ăn.
ナンプラー
Nước mắm (Thái Lan)
Món ăn
料理にナンプラーを少し入れます。
Tôi cho một ít nước mắm (thái lan) vào món ăn.