パスポート
パスポート
Hộ chiếu
Vật - việc quan trọng
空港でパスポートを見せました。
Tôi đã xuất trình hộ chiếu ở sân bay.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
16 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Vật - việc quan trọng
16 từ trong bài này
パスポート
Hộ chiếu
Vật - việc quan trọng
空港でパスポートを見せました。
Tôi đã xuất trình hộ chiếu ở sân bay.
ビザ
Thị thực
Vật - việc quan trọng
旅行の前にビザを確認しました。
Tôi đã kiểm tra thị thực trước chuyến đi.
たいしかん
Đại sứ quán
Vật - việc quan trọng
ビザについて大使館に聞きました。
Tôi đã hỏi đại sứ quán về thị thực.
たいせつ
quan trọng; quý giá
Vật - việc quan trọng
パスポートは旅行で大切な物です。
Hộ chiếu là vật quan trọng khi đi du lịch.
なくす
Đánh mất
Vật - việc quan trọng
駅で財布をなくしてしまいました。
Tôi đã làm mất ví ở ga.
かす
Cho mượn
Vật - việc quan trọng
友だちに日本語の辞書を貸しました。
Tôi đã cho bạn mượn từ điển tiếng Nhật.
かりる
Mượn
Vật - việc quan trọng
図書館で旅行の本を借りました。
Tôi đã mượn sách du lịch ở thư viện.
かえす
Trả lại
Vật - việc quan trọng
借りた傘を友だちに返しました。
Tôi đã trả chiếc ô mượn cho bạn.
むだ
lãng phí; vô ích
Vật - việc quan trọng
まだ使える物を捨てるのは無駄です。
Vứt đồ vẫn còn dùng được là lãng phí.
いる
Cần thiết
Vật - việc quan trọng
外国へ行くときはパスポートが要ります。
Khi đi nước ngoài cần có hộ chiếu.
えっ
Hả, ơ
Vật - việc quan trọng
高い値段を聞いて、「えっ」と驚きました。
Nghe mức giá cao, tôi ngạc nhiên thốt lên “hả?”.
ほんとう
sự thật; thật
Vật - việc quan trọng
その話は本当ですか。
Câu chuyện đó có thật không?
うそ
Lời nói dối, nói xạo
Vật - việc quan trọng
人にうそを言ってはいけません。
Không được nói dối người khác.
こと
Việc (về ~)
Vật - việc quan trọng
将来したいことをノートに書きました。
Tôi đã viết vào vở điều mình muốn làm trong tương lai.
おいのり
lời cầu nguyện; sự cầu nguyện
Vật - việc quan trọng
神社で家族の健康をお祈りしました。
Tôi đã cầu sức khỏe cho gia đình ở đền Thần đạo.
さわる
sờ, chạm vào
Vật - việc quan trọng
危ないので、この機械に触らないでください。
Máy này nguy hiểm nên xin đừng chạm vào.