おはよう
おはよう
Chào. (buổi sáng)
Xin chào
朝、友達に「おはよう」と言いました。
Buổi sáng tôi nói “chào buổi sáng” với bạn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
15 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Xin chào
15 từ trong bài này
おはよう
Chào. (buổi sáng)
Xin chào
朝、友達に「おはよう」と言いました。
Buổi sáng tôi nói “chào buổi sáng” với bạn.
おはようございます
Xin chào. (buổi sáng)
Xin chào
先生、おはようございます。
Em chào thầy/cô buổi sáng ạ.
こんにちは
Xin chào. (buổi trưa)
Xin chào
昼に会った人へ「こんにちは」とあいさつしました。
Tôi chào “xin chào” người gặp vào buổi trưa.
こんばんは
Xin chào. (buổi tối)
Xin chào
夜、近所の人に「こんばんは」と言いました。
Buổi tối tôi nói “chào buổi tối” với người hàng xóm.
さようなら
Tạm biệt.
Xin chào
駅で友達に「さようなら」と言いました。
Tôi nói lời tạm biệt với bạn ở nhà ga.
じゃ、また
Vậy nhé, gặp lại sau.
Xin chào
今日はここまでです。じゃ、また。
Hôm nay đến đây thôi. Hẹn gặp lại.
おやすみなさい
Chúc ngủ ngon.
Xin chào
寝る前に家族へ「おやすみなさい」と言います。
Trước khi ngủ tôi chúc gia đình ngủ ngon.
ありがとう
Cảm ơn.
Xin chào
手伝ってくれて、ありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
どういたしまして
Không có chi.
Xin chào
「ありがとう。」「どういたしまして。」
“Cảm ơn.” “Không có gì.”
ありがとうございます
Xin cảm ơn.
Xin chào
先生、ありがとうございます。
Em cảm ơn thầy/cô ạ.
どうぞ
Xin mời.
Xin chào
この椅子にどうぞ。
Xin mời ngồi vào chiếc ghế này.
どうも
Cảm ơn.
Xin chào
どうも、助かりました。
Cảm ơn, bạn đã giúp tôi nhiều.
はじめまして
Xin chào. (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)
Xin chào
はじめまして。アンと申します。
Rất vui được gặp bạn. Tôi tên là An.
どうぞよろしく
Xin vui lòng giúp đỡ.
Xin chào
今日から働きます。どうぞよろしく。
Từ hôm nay tôi bắt đầu làm việc. Mong mọi người giúp đỡ.
こちらこそ
Tôi mới phải nhờ. / Tôi mới phải cám ơn. / Tôi mới phải xin lỗi.
Xin chào
「よろしくお願いします。」「こちらこそ。」
“Mong bạn giúp đỡ.” “Tôi cũng mong bạn giúp đỡ.”