服
ふく
áo quần
Mặc áo
新しい服を買いました。
Tôi đã mua áo quần mới.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
19 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Mặc áo
19 từ trong bài này
ふく
áo quần
Mặc áo
新しい服を買いました。
Tôi đã mua áo quần mới.
サイズ
Kích cỡ
Mặc áo
このシャツはサイズが少し大きいです。
Chiếc áo này có kích cỡ hơi lớn.
すてき
đẹp, tuyệt vời, hấp dẫn
Mặc áo
その青いコートはとても素敵です。
Chiếc áo khoác xanh đó rất đẹp.
デザイン
Thiết kế, mẫu mã
Mặc áo
このかばんはデザインがシンプルです。
Chiếc túi này có thiết kế đơn giản.
きる
Mặc
Mặc áo
寒いので、コートを着ます。
Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
ぬぐ
Cởi
Mặc áo
家に入る前に靴を脱ぎます。
Tôi cởi giày trước khi vào nhà.
あかい
Đỏ
Mặc áo
赤いシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo đỏ.
あおい
Xanh (da trời)
Mặc áo
青いシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo xanh (da trời).
しろい
Trắng
Mặc áo
白いシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo trắng.
くろい
Đen
Mặc áo
黒いシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo đen.
きいろい
Vàng
Mặc áo
きいろいシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo vàng.
いろいろな
Nhiều loại, đủ thứ
Mặc áo
店にいろいろな色の帽子があります。
Trong cửa hàng có mũ với nhiều màu khác nhau.
シャツ
Áo thun, áo sơ-mi, áo
Mặc áo
新しいシャツを買いました。
Tôi đã mua áo thun, áo sơ-mi, áo mới.
セーター
Áo len
Mặc áo
新しいセーターを買いました。
Tôi đã mua áo len mới.
コート
Áo khoác, áo choàng
Mặc áo
新しいコートを買いました。
Tôi đã mua áo khoác, áo choàng mới.
スーツ
Đồ vét
Mặc áo
新しいスーツを買いました。
Tôi đã mua đồ vét mới.
うわぎ
Áo choàng
Mặc áo
新しいうわぎを買いました。
Tôi đã mua áo choàng mới.
したぎ
Đồ lót
Mặc áo
新しいしたぎを買いました。
Tôi đã mua đồ lót mới.
きもの
Kimono, đồ mặc
Mặc áo
新しい着物を買いました。
Tôi đã mua kimono, đồ mặc mới.