〜まで
〜まで
Đến ~
Thời gian
図書館は六時まで開いています。
Thư viện mở cửa đến sáu giờ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
12 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thời gian
12 từ trong bài này
〜まで
Đến ~
Thời gian
図書館は六時まで開いています。
Thư viện mở cửa đến sáu giờ.
なんじ
Mấy giờ
Thời gian
毎朝、何時に起きますか。
Mỗi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
なんぷん
Mấy phút
Thời gian
駅まで何分かかりますか。
Đến ga mất bao nhiêu phút?
〜じ
~ giờ
Thời gian
授業は九時に始まります。
Lớp học bắt đầu lúc chín giờ.
〜ふん/ぷん
~ phút
Thời gian
ここから駅まで十分です。
Từ đây đến ga mất mười phút.
〜ごろ
Khoảng ~ (chỉ thời điểm)
Thời gian
毎晩十一時ごろ寝ます。
Mỗi tối tôi ngủ khoảng mười một giờ.
ごぜん
Buổi sáng (tính đến 12 giờ trưa)
Thời gian
病院は午前九時に開きます。
Bệnh viện mở cửa lúc chín giờ sáng.
ごご
Buổi chiều tối (tính từ 12 giờ trưa)
Thời gian
午後、図書館で勉強します。
Buổi chiều tôi học ở thư viện.
いま
Bây giờ
Thời gian
いま、昼ご飯を食べています。
Bây giờ tôi đang ăn trưa.
〜ぐらい
Khoảng ~ (chỉ khoảng thời gian)
Thời gian
毎日、一時間ぐらい勉強します。
Mỗi ngày tôi học khoảng một tiếng.
〜じかん
~ tiếng; ~ giờ (khoảng thời gian)
Thời gian
昨日は三時間勉強しました。
Hôm qua tôi đã học ba tiếng.
なんじかん
Bao nhiêu (mấy) tiếng (đồng hồ)
Thời gian
毎日、何時間寝ますか。
Mỗi ngày bạn ngủ bao nhiêu tiếng?