私の家族
わたしのかぞく
Gia đình của tôi.
Gia đình
写真で私の家族を紹介します。
Tôi giới thiệu gia đình mình qua ảnh.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Gia đình
18 từ trong bài này
わたしのかぞく
Gia đình của tôi.
Gia đình
写真で私の家族を紹介します。
Tôi giới thiệu gia đình mình qua ảnh.
りょうしん
Cha mẹ, song thân.
Gia đình
両親は大阪に住んでいます。
Bố mẹ tôi sống ở Osaka.
きょうだい
Anh chị em
Gia đình
兄弟は三人います。
Tôi có ba anh chị em.
いぬ
Con chó
Gia đình
公園で犬と散歩します。
Tôi đi dạo với chó ở công viên.
ねこ
Con mèo
Gia đình
猫が窓のそばで寝ています。
Con mèo đang ngủ cạnh cửa sổ.
いる
Có, ở
Gia đình
教室に先生がいます。
Trong lớp học có giáo viên.
うち
Nhà
Gia đình
今日は早くうちへ帰ります。
Hôm nay tôi về nhà sớm.
やまださんのかぞく
Gia đình của anh / chị Yamada
Gia đình
やまださんの家族は四人です。
Gia đình anh Yamada có bốn người.
おじいさん
Ông (nội, ngoại), ông cụ
Gia đình
おじいさんは毎朝散歩します。
Ông cụ đi dạo mỗi sáng.
おばあさん
Bà (nội, ngoại ), bà cụ
Gia đình
おばあさんは料理が上手です。
Bà cụ nấu ăn giỏi.
ごりょうしん
Cha mẹ, song thân.
Gia đình
ご両親はお元気ですか。
Bố mẹ bạn có khỏe không?
おとうさん
Cha (tôi), người cha
Gia đình
田中さんのお父さんは医者です。
Bố của anh Tanaka là bác sĩ.
おかあさん
Mẹ (tôi), người mẹ
Gia đình
山田さんのお母さんに会いました。
Tôi đã gặp mẹ của anh Yamada.
おねえさん
Chị (tôi), người chị
Gia đình
佐藤さんのお姉さんは大学生です。
Chị của bạn Sato là sinh viên đại học.
おにいさん
Anh (tôi), người anh
Gia đình
鈴木さんのお兄さんは会社員です。
Anh của bạn Suzuki là nhân viên công ty.
やまださん
Yamada (tên riêng)
Gia đình
やまださんは日本語の先生です。
Anh Yamada là giáo viên tiếng Nhật.
おとうとさん
Em trai (tôi), người em trai
Gia đình
山田さんの弟さんは高校生です。
Em trai của anh Yamada là học sinh cấp ba.
いもうとさん
Em gái (tôi), người em gái
Gia đình
田中さんの妹さんは十歳です。
Em gái của anh Tanaka mười tuổi.