毎朝
まいあさ
mỗi sáng
Sáng, tối
毎朝六時に起きます。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Sáng, tối
18 từ trong bài này
まいあさ
mỗi sáng
Sáng, tối
毎朝六時に起きます。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.
まいばん
mỗi tối
Sáng, tối
父は毎晩ニュースを見ます。
Bố tôi xem tin tức mỗi tối.
けさ
Sáng nay
Sáng, tối
今朝はパンと卵を食べました。
Sáng nay tôi đã ăn bánh mì và trứng.
こんばん
Tối nay
Sáng, tối
今晩、家族と外で食事します。
Tối nay tôi sẽ ăn bên ngoài cùng gia đình.
ニュース
Tin tức
Sáng, tối
朝、ニュースを聞きます。
Buổi sáng tôi nghe tin tức.
ラジオ
radio
Sáng, tối
朝、ラジオを聞きます。
Buổi sáng tôi nghe radio.
テレビ
Tivi
Sáng, tối
晩ごはんのあとでテレビを見ます。
Tôi xem tivi sau bữa tối.
はやい
sớm; nhanh
Sáng, tối
今日はいつもより早く起きました。
Hôm nay tôi dậy sớm hơn mọi ngày.
おそい
muộn; chậm
Sáng, tối
もう遅いので、家へ帰りましょう。
Đã muộn rồi nên chúng ta về nhà thôi.
かがみ
Gương soi
Sáng, tối
玄関の近くに大きな鏡があります。
Có một chiếc gương lớn gần lối vào.
かお
Mặt
Sáng, tối
朝、冷たい水で顔を洗います。
Buổi sáng tôi rửa mặt bằng nước lạnh.
あらう
Rửa
Sáng, tối
食事の前に手を洗ってください。
Hãy rửa tay trước bữa ăn.
おふろ
bồn tắm; việc tắm
Sáng, tối
夜、寝る前にお風呂に入ります。
Buổi tối tôi tắm bồn trước khi ngủ.
はいる
vào; đi vào
Sáng, tối
父は九時ごろお風呂に入ります。
Bố tôi tắm bồn vào khoảng chín giờ.
シャワー
Vòi sen
Sáng, tối
朝はシャワーを浴びてから出かけます。
Buổi sáng tôi tắm vòi sen rồi mới ra ngoài.
あびる
Tắm (vòi sen)
Sáng, tối
運動のあとでシャワーを浴びました。
Tôi đã tắm vòi sen sau khi vận động.
は
Răng
Sáng, tối
甘い物を食べたあとで歯を磨きます。
Tôi đánh răng sau khi ăn đồ ngọt.
みがく
Đánh, chải (răng)
Sáng, tối
毎朝三分ぐらい歯を磨きます。
Mỗi sáng tôi đánh răng khoảng ba phút.