買い物
かいもの
mua sắm
Mua sắm
週末、母とデパートへ買い物に行きます。
Cuối tuần tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại cùng mẹ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Mua sắm
22 từ trong bài này
かいもの
mua sắm
Mua sắm
週末、母とデパートへ買い物に行きます。
Cuối tuần tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại cùng mẹ.
〜をください
Cho tôi ~
Mua sắm
この赤いシャツをください。
Cho tôi chiếc áo sơ mi màu đỏ này.
〜と
và ~
Mua sắm
朝ごはんにパンと卵を食べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì và trứng.
〜や〜など
~ và ~ cùng những thứ khác
Mua sắm
かばんに本やノートなどを入れました。
Tôi cho sách, vở và những thứ khác vào túi.
いくら
Bao nhiêu tiền
Mua sắm
このコートはいくらですか。
Chiếc áo khoác này giá bao nhiêu?
えん
Yên
Mua sắm
この切符は五百円です。
Chiếc vé này giá năm trăm yên.
ひゃく
Trăm
Mua sắm
ノートを百円で買いました。
Tôi đã mua quyển vở với giá một trăm yên.
せん
một nghìn
Mua sắm
この本は千円でした。
Quyển sách này giá một nghìn yên.
まん
mười nghìn
Mua sắm
この自転車は一万円です。
Chiếc xe đạp này giá mười nghìn yên.
おく
một trăm triệu
Mua sắm
日本の人口は一億人以上です。
Dân số Nhật Bản trên một trăm triệu người.
ちょっと
Một chút
Mua sắm
ここでちょっと待ってください。
Hãy chờ ở đây một chút.
では
Vậy thì
Mua sắm
では、授業を始めましょう。
Vậy thì chúng ta bắt đầu buổi học nhé.
じゃ
Vậy thì
Mua sắm
じゃ、駅で六時に会いましょう。
Vậy thì chúng ta gặp nhau ở ga lúc sáu giờ nhé.
おかね
tiền
Mua sắm
財布にお金を入れました。
Tôi đã cho tiền vào ví.
はらう
trả; thanh toán
Mua sắm
レストランでカードでお金を払いました。
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tại nhà hàng.
おつり
tiền thừa
Mua sắm
財布にお釣りを入れました。
Tôi đã cho tiền thừa vào ví.
こまかいおかね
tiền lẻ
Mua sắm
財布に細かいお金を入れました。
Tôi đã cho tiền lẻ vào ví.
たりる
Đủ
Mua sắm
旅行のお金はこれで足ります。
Số tiền đi du lịch như thế này là đủ.
せいかつ
Cuộc sống, sinh hoạt
Mua sắm
日本の生活に少し慣れました。
Tôi đã hơi quen với cuộc sống ở Nhật.
ぶっか
Vật giá
Mua sắm
この町は物価があまり高くありません。
Giá cả ở thị trấn này không cao lắm.
いくつ
Bao nhiêu cái, mấy cái (trái)
Mua sắm
りんごをいくつ買いましたか。
Bạn đã mua mấy quả táo?
ぜんぶで
tổng cộng
Mua sắm
りんごは全部で五つあります。
Tổng cộng có năm quả táo.