ゼロ
ゼロ
Số 0, không
Số đếm
正しい答えはゼロです。
Đáp án đúng là số số 0, không.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
27 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Số đếm
27 từ trong bài này
ゼロ
Số 0, không
Số đếm
正しい答えはゼロです。
Đáp án đúng là số số 0, không.
いち
Một
Số đếm
正しい答えは一です。
Đáp án đúng là số một.
に
Hai
Số đếm
正しい答えは二です。
Đáp án đúng là số hai.
さん
Ba
Số đếm
正しい答えは三です。
Đáp án đúng là số ba.
よん/し
Bốn
Số đếm
正しい答えは四です。
Đáp án đúng là số bốn.
ご
Năm
Số đếm
正しい答えは五です。
Đáp án đúng là số năm.
ろく
Sáu
Số đếm
正しい答えは六です。
Đáp án đúng là số sáu.
なな/しち
Bảy
Số đếm
正しい答えは七です。
Đáp án đúng là số bảy.
はち
Tám
Số đếm
正しい答えは八です。
Đáp án đúng là số tám.
きゅう/く
Chín
Số đếm
正しい答えは九です。
Đáp án đúng là số chín.
じゅう
Mười
Số đếm
正しい答えは十です。
Đáp án đúng là số mười.
じゅういち
Mười một
Số đếm
正しい答えは十一です。
Đáp án đúng là số mười một.
じゅうに
Mười hai
Số đếm
正しい答えは十二です。
Đáp án đúng là số mười hai.
〜がつ
Tháng
Số đếm
日本では四月に学校が始まります。
Ở Nhật, trường học bắt đầu vào tháng tư.
いちがつ
Tháng một, tháng Giêng
Số đếm
試験は1月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng một, tháng giêng.
にがつ
Tháng Hai
Số đếm
試験は2月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng hai.
さんがつ
Tháng Ba
Số đếm
試験は3月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng ba.
しがつ
Tháng Tư
Số đếm
試験は4月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng tư.
ごがつ
Tháng Năm
Số đếm
試験は5月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng năm.
ろくがつ
Tháng Sáu
Số đếm
試験は6月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng sáu.
しちがつ
Tháng Bảy
Số đếm
試験は7月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng bảy.
はちがつ
Tháng 8
Số đếm
試験は8月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng 8.
くがつ
Tháng Chín
Số đếm
試験は9月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng chín.
じゅうがつ
Tháng Mười
Số đếm
試験は10月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng mười.
じゅういちがつ
Tháng Mười Một
Số đếm
試験は11月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng mười một.
じゅうにがつ
Tháng Mười Hai, tháng Chạp
Số đếm
試験は12月にあります。
Kỳ thi diễn ra vào tháng mười hai, tháng chạp.
なんがつ
Tháng mấy?
Số đếm
日本へ行くのは何月ですか。
Bạn đi Nhật vào tháng mấy?