建物
たてもの
tòa nhà; công trình kiến trúc
Tầng 2 chung cư
駅の近くに建物があります。
Gần ga có tòa nhà; công trình kiến trúc.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
10 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tầng 2 chung cư
10 từ trong bài này
たてもの
tòa nhà; công trình kiến trúc
Tầng 2 chung cư
駅の近くに建物があります。
Gần ga có tòa nhà; công trình kiến trúc.
アパート
căn hộ; nhà trọ kiểu Nhật
Tầng 2 chung cư
駅の近くにアパートがあります。
Gần ga có căn hộ; nhà trọ kiểu nhật.
りょう
Ký túc xá
Tầng 2 chung cư
駅の近くに寮があります。
Gần ga có ký túc xá.
ビル
Tòa nhà
Tầng 2 chung cư
駅の近くにビルがあります。
Gần ga có tòa nhà.
かいだん
Cầu thang
Tầng 2 chung cư
駅の近くに階段があります。
Gần ga có cầu thang.
エスカレーター
Thang cuốn
Tầng 2 chung cư
駅の近くにエスカレーターがあります。
Gần ga có thang cuốn.
エレベーター
Thang máy
Tầng 2 chung cư
駅の近くにエレベーターがあります。
Gần ga có thang máy.
なんがい
tầng mấy
Tầng 2 chung cư
レストランは何階にありますか。
Nhà hàng ở tầng mấy?
〜かい/がい
tầng ~
Tầng 2 chung cư
私の部屋は五階にあります。
Phòng tôi ở tầng năm.
ちか
Tầng hầm
Tầng 2 chung cư
食料品売り場は地下にあります。
Khu bán thực phẩm nằm ở tầng hầm.