趣味
しゅみ
Sở thích
Sở thích
私の趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
20 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Sở thích
20 từ trong bài này
しゅみ
Sở thích
Sở thích
私の趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
にち
Ngày
Sở thích
日本に来て三日になります。
Tôi đến Nhật đã được ba ngày.
すき
thích; yêu thích
Sở thích
妹は動物が好きです。
Em gái tôi thích động vật.
きらい
không thích; ghét
Sở thích
子どものころは野菜が嫌いでした。
Hồi nhỏ tôi không thích rau.
あまり
(Không) ~ lắm
Sở thích
私は甘い物をあまり食べません。
Tôi không ăn đồ ngọt nhiều lắm.
どちらも
Cái nào cũng, đằng nào cũng
Sở thích
コーヒーも紅茶も、どちらも好きです。
Cả cà phê lẫn trà đen tôi đều thích.
どっち
Cái nào, đằng nào (cách nói thân mật)
Sở thích
青と白では、どっちが好きですか。
Giữa màu xanh và trắng, bạn thích màu nào?
じょうず
giỏi; khéo
Sở thích
山田さんはギターが上手です。
Anh Yamada chơi ghi-ta giỏi.
へた
kém; không giỏi
Sở thích
私は歌が下手ですが、カラオケが好きです。
Tôi hát không giỏi nhưng thích karaoke.
まだまだです
Chưa giỏi, vẫn còn kém /dở
Sở thích
日本語が上手ですね。いいえ、まだまだです。
Tiếng Nhật của bạn giỏi nhỉ. Không, tôi vẫn còn kém lắm.
ならう
Học (luyện tập)
Sở thích
週に一回、先生にピアノを習っています。
Mỗi tuần một lần tôi học piano với giáo viên.
いけばな
Cắm hoa
Sở thích
土曜日にいけばなを習っています。
Tôi học cắm hoa vào thứ bảy.
さどう
trà đạo
Sở thích
日本で茶道を体験しました。
Tôi đã trải nghiệm trà đạo ở Nhật.
かんたん
Đơn giản
Sở thích
この料理は簡単に作れます。
Món này có thể làm một cách đơn giản.
むずかしい
Khó
Sở thích
この漢字は読むのが難しいです。
Chữ Hán này khó đọc.
しゃしん
ảnh, hình
Sở thích
旅行で家族の写真をたくさん撮りました。
Tôi đã chụp nhiều ảnh gia đình trong chuyến đi.
カメラ
Máy ảnh
Sở thích
新しいカメラで花を撮りました。
Tôi chụp hoa bằng chiếc máy ảnh mới.
え
Tranh
Sở thích
部屋の壁に海の絵があります。
Trên tường phòng có một bức tranh biển.
かく
Vẽ
Sở thích
子どもが動物の絵をかいています。
Đứa trẻ đang vẽ tranh động vật.
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
Sở thích
日曜日に友だちと美術館へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi bảo tàng mỹ thuật với bạn.