です
です
Là
Là
私は会社員です。
Tôi là nhân viên công ty.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
8 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Là
8 từ trong bài này
です
Là
Là
私は会社員です。
Tôi là nhân viên công ty.
さん
Ông/bà/anh/chị
Là
こちらは田中さんです。
Đây là anh Tanaka.
ちゃん
Bé
Là
妹のゆきちゃんは五歳です。
Bé Yuki, em gái tôi, năm tuổi.
はい
Vâng, dạ
Là
「学生ですか。」「はい、そうです。」
“Bạn là học sinh phải không?” “Vâng, đúng vậy.”
ええ
Vâng, dạ
Là
「明日も来ますか。」「ええ、来ます。」
“Ngày mai bạn cũng đến chứ?” “Vâng, tôi sẽ đến.”
いいえ
Không
Là
「これはあなたの傘ですか。」「いいえ、違います。」
“Đây là ô của bạn phải không?” “Không, không phải.”
そうです
Đúng vậy.
Là
「田中さんは先生ですか。」「はい、そうです。」
“Anh Tanaka là giáo viên phải không?” “Vâng, đúng vậy.”
ちがいます
Không phải.
Là
「これはあなたの本ですか。」「いいえ、違います。」
“Đây là sách của bạn phải không?” “Không, không phải.”