物
もの
đồ vật
Quà tặng
旅行に必要な物をかばんに入れました。
Tôi đã cho những đồ cần thiết cho chuyến đi vào túi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
もの
đồ vật
Quà tặng
旅行に必要な物をかばんに入れました。
Tôi đã cho những đồ cần thiết cho chuyến đi vào túi.
チョコレート
Sô-cô-la
Ăn, uống
昼ごはんにチョコレートを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn sô-cô-la.
うそ
Lời nói dối, nói xạo
Vật - việc quan trọng
人にうそを言ってはいけません。
Không được nói dối người khác.
ゆっくり
Thong thả, chậm rãi
Từ ngữ
もう一度ゆっくり話してください。
Xin hãy nói lại chậm một lần nữa.
パーティー
Tiệc
Quà tặng
土曜日に友だちの誕生日パーティーがあります。
Thứ bảy có tiệc sinh nhật của bạn tôi.
こと
Việc (về ~)
Vật - việc quan trọng
将来したいことをノートに書きました。
Tôi đã viết vào vở điều mình muốn làm trong tương lai.
はじめる
Bắt đầu
Quà tặng
来月から新しい仕事を始めます。
Tôi bắt đầu công việc mới từ tháng sau.
いう
Nói
Từ ngữ
先生は「頑張って」と言いました。
Giáo viên đã nói “Cố lên”.
のみもの
thức uống
Ăn, uống
朝、飲み物を飲みます。
Buổi sáng tôi uống thức uống.
もういちど
Một lần nữa
Từ ngữ
分からないので、もう一度お願いします。
Vì tôi chưa hiểu nên xin hãy nói lại một lần nữa.
だれ
Ai
Quà tặng
玄関にいる人は誰ですか。
Người đang ở lối vào là ai?
おゆ
nước nóng
Ăn, uống
朝、お湯を飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước nóng.
おいのり
lời cầu nguyện; sự cầu nguyện
Vật - việc quan trọng
神社で家族の健康をお祈りしました。
Tôi đã cầu sức khỏe cho gia đình ở đền Thần đạo.
おねがいします
Xin vui lòng
Từ ngữ
この手紙をお願いします。
Xin hãy giúp tôi gửi lá thư này.
つめたい
Lạnh
Ăn, uống
暑い日に冷たい水を飲みました。
Tôi đã uống nước lạnh vào một ngày nóng.
どなた
Ai (kính ngữ)
Quà tặng
あちらの方はどなたですか。
Vị ở đằng kia là ai vậy?
さわる
sờ, chạm vào
Vật - việc quan trọng
危ないので、この機械に触らないでください。
Máy này nguy hiểm nên xin đừng chạm vào.
わかる
Hiểu, biết
Từ ngữ
この問題の答えが分かります。
Tôi hiểu đáp án của câu hỏi này.
〜がいい
~ thì tốt; muốn/chọn ~
Ăn, uống
飲み物は温かいお茶がいいです。
Đồ uống thì tôi muốn chọn trà nóng.
あのかた
vị kia; người kia (lịch sự)
Quà tặng
あの方は会社の社長です。
Vị kia là giám đốc công ty.
しょうらい
Tương lai
Tương lai
将来、日本で働きたいです。
Trong tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
クリスマス
Giáng sinh
Quà tặng
家族といっしょにクリスマスを祝います。
Tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
ゆめ
ước mơ, giấc mơ
Tương lai
私の夢は研究者になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành nhà nghiên cứu.
すこし
Một chút
Từ ngữ
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
いれる
Cho vào
Ăn, uống
温かいスープに野菜を入れます。
Tôi cho rau vào món súp nóng.
もうすこし
Một chút nữa
Từ ngữ
もう少し大きい声で話してください。
Xin hãy nói lớn hơn một chút.
りゅうがく
du học
Tương lai
大学を出たら、日本へ留学したいです。
Sau khi tốt nghiệp đại học tôi muốn du học Nhật.
おたんじょうび
sinh nhật
Quà tặng
お誕生日は何月何日ですか。
Sinh nhật bạn là ngày nào tháng nào?
ミルク
Sữa
Ăn, uống
朝、ミルクを飲みます。
Buổi sáng tôi uống sữa.
よく
Rõ, giỏi, tốt
Từ ngữ
先生の話がよく分かりました。
Tôi đã hiểu rõ lời giáo viên nói.
じどうはんばいき
Máy bán hàng tự động
Ăn, uống
駅の自動販売機で水を買いました。
Tôi mua nước ở máy bán hàng tự động tại ga.
うまれる
Chào đời, được sinh ra
Quà tặng
私は大阪で生まれました。
Tôi được sinh ra ở Osaka.
けんきゅう
nghiên cứu
Tương lai
大学院で日本の経済を研究しています。
Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật tại cao học.
おめでとうございます
xin chúc mừng
Quà tặng
ご結婚おめでとうございます。
Xin chúc mừng lễ kết hôn của bạn.
けんきゅうしゃ
Nhà nghiên cứu
Tương lai
大学で研究者について勉強しています。
Tôi đang học về nhà nghiên cứu ở đại học.
ぎゅうにゅう
Sữa tươi
Ăn, uống
朝、牛乳を飲みます。
Buổi sáng tôi uống sữa tươi.
だいたい
Đại khái
Từ ngữ
宿題はだいたい終わりました。
Bài tập về nhà đã gần như xong.
わあ
ôi
Quà tặng
箱を開けて、「わあ、きれい」と言いました。
Mở hộp ra, tôi reo: “Ồ, đẹp quá”.
ジュース
Nước trái cây
Ăn, uống
朝、ジュースを飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước trái cây.
だいがくいん
cao học; trường sau đại học
Tương lai
大学で大学院について勉強しています。
Tôi đang học về cao học; trường sau đại học ở đại học.
ぜんぜん
Hoàn toàn
Từ ngữ
この漢字は全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu chữ Hán này.
せんもん
Chuyên môn
Tương lai
大学で専門について勉強しています。
Tôi đang học về chuyên môn ở đại học.
コーヒー
Cà phê
Ăn, uống
朝、コーヒーを飲みます。
Buổi sáng tôi uống cà phê.
なんさい
bao nhiêu tuổi
Quà tặng
妹さんは何歳ですか。
Em gái bạn bao nhiêu tuổi?
ひらがな
(Chữ) Hiragana
Từ ngữ
名前をひらがなで書いてください。
Hãy viết tên bằng chữ Hiragana.
〜さい
~ tuổi
Quà tặng
妹は今年十歳になります。
Năm nay em gái tôi tròn mười tuổi.
けいざい
Kinh tế
Tương lai
大学で経済について勉強しています。
Tôi đang học về kinh tế ở đại học.
こうちゃ
Hồng trà
Ăn, uống
朝、紅茶を飲みます。
Buổi sáng tôi uống hồng trà.