払う
はらう
trả; thanh toán
Mua sắm
レストランでカードでお金を払いました。
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tại nhà hàng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
はらう
trả; thanh toán
Mua sắm
レストランでカードでお金を払いました。
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tại nhà hàng.
あるく
đi bộ
Từ cơ bản bổ sung
健康のために毎日三十分歩きます。
Vì sức khỏe tôi đi bộ ba mươi phút mỗi ngày.
カナダ
Canada
Đến từ
来年、カナダへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Canada.
おつり
tiền thừa
Mua sắm
財布にお釣りを入れました。
Tôi đã cho tiền thừa vào ví.
うごく
Chuyển động
Điện
スイッチを押すと、機械が動きます。
Khi nhấn công tắc, máy sẽ hoạt động.
ホームステイ
ở homestay
Chơi
来月、日本の家庭でホームステイをします。
Tháng sau tôi sẽ ở homestay tại một gia đình Nhật.
おと
Âm thanh, tiếng động
Điện
隣の部屋から大きな音が聞こえます。
Tôi nghe tiếng động lớn từ phòng bên cạnh.
まち
Phố
Phố xá, thị trấn
この町は静かで住みやすいです。
Thị trấn này yên tĩnh và dễ sống.
フィリピン
Philippines
Đến từ
来年、フィリピンへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Philippines.
こまかいおかね
tiền lẻ
Mua sắm
財布に細かいお金を入れました。
Tôi đã cho tiền lẻ vào ví.
はは
mẹ (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
母は毎朝コーヒーを飲みます。
Mẹ tôi uống cà phê mỗi sáng.
まいにち
mỗi ngày
Từ cơ bản bổ sung
毎日、寝る前に日記を書きます。
Mỗi ngày tôi viết nhật ký trước khi ngủ.
メキシコ
Mexico
Đến từ
来年、メキシコへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Mexico.
けん
tỉnh
Phố xá, thị trấn
奈良県には古いお寺がたくさんあります。
Tỉnh Nara có nhiều ngôi chùa cổ.
もし〜たら
nếu ~ thì
Điện
もし熱が出たら、病院へ行ってください。
Nếu bị sốt thì hãy đến bệnh viện.
たりる
Đủ
Mua sắm
旅行のお金はこれで足ります。
Số tiền đi du lịch như thế này là đủ.
とうきょう
Tokyo
Phố xá, thị trấn
来年、東京へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Tokyo.
せいかつ
Cuộc sống, sinh hoạt
Mua sắm
日本の生活に少し慣れました。
Tôi đã hơi quen với cuộc sống ở Nhật.
ブラジル
Brazil
Đến từ
来年、ブラジルへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Brazil.
みず
nước
Từ cơ bản bổ sung
運動のあとで水をたくさん飲みました。
Sau khi vận động tôi đã uống nhiều nước.
こしょう
hỏng; sự cố
Điện
洗濯機が故障して、動きません。
Máy giặt bị hỏng nên không chạy.
うみ
biển
Từ cơ bản bổ sung
ホテルの窓から海が見えます。
Có thể nhìn thấy biển từ cửa sổ khách sạn.
しゅうり
sửa chữa
Điện
店の人にエアコンを修理してもらいました。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng sửa điều hòa.
ぶっか
Vật giá
Mua sắm
この町は物価があまり高くありません。
Giá cả ở thị trấn này không cao lắm.
なりた
Narita
Phố xá, thị trấn
来年、成田へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Narita.
スイス
Thụy Sỹ
Đến từ
来年、スイスへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Thụy Sỹ.
うえの
Ueno
Phố xá, thị trấn
来年、上野へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Ueno.
ロシア
Nga
Đến từ
来年、ロシアへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Nga.
ちち
bố (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
父は料理が上手です。
Bố tôi nấu ăn giỏi.
いくつ
Bao nhiêu cái, mấy cái (trái)
Mua sắm
りんごをいくつ買いましたか。
Bạn đã mua mấy quả táo?
よぶ
Gọi
Điện
機械が動かないので、係の人を呼びました。
Vì máy không chạy nên tôi gọi nhân viên phụ trách.
ぜんぶで
tổng cộng
Mua sắm
りんごは全部で五つあります。
Tổng cộng có năm quả táo.
イタリア
Ý
Đến từ
来年、イタリアへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Ý.
びょういん
bệnh viện
Từ cơ bản bổ sung
熱があるので、病院へ行きます。
Vì bị sốt nên tôi sẽ đi bệnh viện.
あさくさ
Asakusa
Phố xá, thị trấn
来年、浅草へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Asakusa.
なおす
Sửa, sửa chữa, chỉnh sửa
Điện
父が壊れた時計を直しました。
Bố tôi đã sửa chiếc đồng hồ hỏng.
〜や
cửa hàng ~; người làm nghề ~
Cửa hàng, của tiệm
駅の前に小さい花屋があります。
Trước ga có một cửa hàng hoa nhỏ.
わたし
tôi
Từ cơ bản bổ sung
私は毎朝六時に起きます。
Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.
しんじゅく
Shinjuku
Phố xá, thị trấn
来年、新宿へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Shinjuku.
イギリス
Anh
Đến từ
来年、イギリスへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Anh.
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm, hàng hóa
Điện
この会社は電気製品を作っています。
Công ty này sản xuất đồ điện.
デパート
Cửa hàng bách hóa, trung tâm thương mại
Cửa hàng, của tiệm
母とデパートで靴を買いました。
Tôi đã mua giày với mẹ ở trung tâm thương mại.
あきはばら
Akihabara
Phố xá, thị trấn
来年、秋葉原へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Akihabara.
あき
mùa thu
Từ cơ bản bổ sung
秋は山の色がきれいです。
Mùa thu màu sắc của núi rất đẹp.
びょうき
Bệnh, ốm
Bệnh
病気で三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì bệnh, ốm.
スペイン
Tây Ban Nha
Đến từ
来年、スペインへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Tây Ban Nha.
たつ
đứng; đứng lên
Từ cơ bản bổ sung
バスが来るまでここに立っていました。
Tôi đã đứng ở đây cho đến khi xe buýt đến.
フランス
Pháp
Đến từ
来年、フランスへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Pháp.