〜頃
khoảng; tầm; vào lúc
around; about the time
三時頃に駅へ着く予定です。
Tôi dự định đến ga khoảng ba giờ.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
132 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 3/3
khoảng; tầm; vào lúc
around; about the time
三時頃に駅へ着く予定です。
Tôi dự định đến ga khoảng ba giờ.
hay gì đó; thử… xem sao
something like; how about
疲れたので、コーヒーでも飲みませんか。
Vì mệt rồi, chúng ta uống cà phê hay gì đó không?
hãy làm; cấm làm
imperative and prohibitive forms
危ない。そこから動くな。
Nguy hiểm. Đừng di chuyển khỏi đó.
đừng làm (mệnh lệnh cấm mạnh)
don't; strong prohibition
危ないから、そこに近づくな。
Nguy hiểm nên đừng lại gần đó.
không… lắm; không… nhiều
not very; not much
私は辛い料理をあまり食べません。
Tôi không ăn món cay nhiều lắm.
làm (khiêm nhường ngữ)
do; humble form
私が会議の資料を準備いたします。
Tôi xin chuẩn bị tài liệu cuộc họp.
đi, đến, ở (kính ngữ)
go, come, or be; honorific
先生は職員室にいらっしゃいます。
Thầy giáo đang ở phòng giáo viên ạ.
xin vui lòng
please do (respectful)
こちらにお名前をお書きください。
Xin vui lòng viết tên vào đây.
làm (kính ngữ)
do (honorific construction)
部長はもう資料をお読みになりました。
Trưởng phòng đã đọc tài liệu rồi ạ.
chắc chắn; nhất định
surely; certainly
毎日練習すれば、きっと上手になります。
Nếu luyện tập mỗi ngày, chắc chắn bạn sẽ giỏi lên.
có; tồn tại (rất lịch sự)
there is; highly polite existence
ご質問はございますか。
Quý khách có câu hỏi nào không ạ?
đúng là; quả không hổ danh
as expected of; indeed
さすがプロですね。説明がとても分かりやすいです。
Đúng là chuyên gia, lời giải thích rất dễ hiểu.
lúc nãy; vừa nãy
a short while ago
さっき田中さんから電話がありました。
Vừa nãy anh Tanaka đã gọi điện.
nhất định; rất mong
by all means; definitely
近くに来たら、ぜひ私の家に寄ってください。
Nếu đến gần đây, nhất định hãy ghé nhà tôi.
dù vậy; tuy thế
nevertheless; even so
雨が強くなりました。それでも、試合は続きました。
Mưa nặng hạt hơn. Dù vậy, trận đấu vẫn tiếp tục.
hơn nữa; thêm vào đó
besides; moreover
この店は安いです。それに、料理もおいしいです。
Quán này rẻ. Hơn nữa, đồ ăn cũng ngon.
đến mức như vậy; quá như thế
that much; so
そんなに急がなくても、まだ時間があります。
Không cần vội đến thế, vẫn còn thời gian.
là (dạng rất lịch sự của です)
to be; very polite copula
こちらが本日のおすすめでございます。
Đây là món được đề xuất hôm nay ạ.
mãi mà không; khó mà
not easily; cannot readily
この漢字は何度練習しても、なかなか覚えられません。
Dù luyện chữ Hán này nhiều lần, tôi vẫn mãi không nhớ được.
phải; cần phải
must; have to
明日は早いので、今夜は早く寝なければいけません。
Ngày mai phải dậy sớm nên tối nay tôi phải ngủ sớm.
bắt buộc phải
must; be required to
申込書は金曜日までに提出しなければなりません。
Đơn đăng ký bắt buộc phải nộp trước thứ Sáu.
hãy; phải làm
do; firm instruction
もう遅いから、宿題を終えて寝なさい。
Muộn rồi, hãy làm xong bài tập rồi đi ngủ.
làm (kính ngữ)
do (honorific)
先生は週末に何をなさいますか。
Cuối tuần thầy/cô sẽ làm gì ạ?
vân vân; chẳng hạn như
and so on; such as
旅行には着替えや薬などを持っていきます。
Khi đi du lịch tôi mang quần áo thay, thuốc men và những thứ tương tự.
nếu là; nếu định
if it is; if you are going to
京都へ行くなら、秋がおすすめです。
Nếu đi Kyoto thì tôi đề xuất mùa thu.
hoặc; hoặc là
or; alternatively
申込書は郵送またはメールで送ってください。
Hãy gửi đơn đăng ký bằng bưu điện hoặc email.
cuối cùng; mãi mới
finally; at last
何度も練習して、やっと自転車に乗れました。
Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng tôi đã đi được xe đạp.
hoàn toàn không
not at all
説明を聞きましたが、全然分かりませんでした。
Tôi đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu.
thể bị động; được/bị làm
passive form; be done
この橋は百年以上前に造られました。
Cây cầu này được xây hơn một trăm năm trước.
đột nhiên; bất ngờ
suddenly; unexpectedly
空が暗くなって、急に雨が降り始めました。
Trời tối lại rồi đột nhiên bắt đầu mưa.
thể ý chí: hãy/cùng; sẽ làm
volitional form: let us; I will
今日は早く帰ろう。
Hôm nay về sớm thôi.
đến tận; nhiều đến mức
as many as; as much as
昨日は三時間も駅で待ちました。
Hôm qua tôi đã đợi ở ga tận ba tiếng.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | 〜頃 | 三時頃に駅へ着く予定です。 | khoảng; tầm; vào lúc | around; about the time | N4 |
| 102 | Nでも | 疲れたので、コーヒーでも飲みませんか。 | hay gì đó; thử… xem sao | something like; how about | N4 |
| 103 | Vろ・Vるな | 危ない。そこから動くな。 | hãy làm; cấm làm | imperative and prohibitive forms | N4 |
| 104 | V辞書形+な | 危ないから、そこに近づくな。 | đừng làm (mệnh lệnh cấm mạnh) | don't; strong prohibition | N4 |
| 105 | あまり〜ない | 私は辛い料理をあまり食べません。 | không… lắm; không… nhiều | not very; not much | N4 |
| 106 | いたします | 私が会議の資料を準備いたします。 | làm (khiêm nhường ngữ) | do; humble form | N4 |
| 107 | いらっしゃる | 先生は職員室にいらっしゃいます。 | đi, đến, ở (kính ngữ) | go, come, or be; honorific | N4 |
| 108 | お〜ください | こちらにお名前をお書きください。 | xin vui lòng | please do (respectful) | N4 |
| 109 | お〜になる | 部長はもう資料をお読みになりました。 | làm (kính ngữ) | do (honorific construction) | N4 |
| 110 | きっと | 毎日練習すれば、きっと上手になります。 | chắc chắn; nhất định | surely; certainly | N4 |
| 111 | ございます | ご質問はございますか。 | có; tồn tại (rất lịch sự) | there is; highly polite existence | N4 |
| 112 | さすが | さすがプロですね。説明がとても分かりやすいです。 | đúng là; quả không hổ danh | as expected of; indeed | N4 |
| 113 | さっき | さっき田中さんから電話がありました。 | lúc nãy; vừa nãy | a short while ago | N4 |
| 114 | ぜひ | 近くに来たら、ぜひ私の家に寄ってください。 | nhất định; rất mong | by all means; definitely | N4 |
| 115 | それでも | 雨が強くなりました。それでも、試合は続きました。 | dù vậy; tuy thế | nevertheless; even so | N4 |
| 116 | それに | この店は安いです。それに、料理もおいしいです。 | hơn nữa; thêm vào đó | besides; moreover | N4 |
| 117 | そんなに | そんなに急がなくても、まだ時間があります。 | đến mức như vậy; quá như thế | that much; so | N4 |
| 118 | でございます | こちらが本日のおすすめでございます。 | là (dạng rất lịch sự của です) | to be; very polite copula | N4 |
| 119 | なかなか〜ない | この漢字は何度練習しても、なかなか覚えられません。 | mãi mà không; khó mà | not easily; cannot readily | N4 |
| 120 | なければいけない | 明日は早いので、今夜は早く寝なければいけません。 | phải; cần phải | must; have to | N4 |
| 121 | なければならない | 申込書は金曜日までに提出しなければなりません。 | bắt buộc phải | must; be required to | N4 |
| 122 | なさい | もう遅いから、宿題を終えて寝なさい。 | hãy; phải làm | do; firm instruction | N4 |
| 123 | なさる | 先生は週末に何をなさいますか。 | làm (kính ngữ) | do (honorific) | N4 |
| 124 | など | 旅行には着替えや薬などを持っていきます。 | vân vân; chẳng hạn như | and so on; such as | N4 |
| 125 | なら | 京都へ行くなら、秋がおすすめです。 | nếu là; nếu định | if it is; if you are going to | N4 |
| 126 | または | 申込書は郵送またはメールで送ってください。 | hoặc; hoặc là | or; alternatively | N4 |
| 127 | やっと | 何度も練習して、やっと自転車に乗れました。 | cuối cùng; mãi mới | finally; at last | N4 |
| 128 | 全然〜ない | 説明を聞きましたが、全然分かりませんでした。 | hoàn toàn không | not at all | N4 |
| 129 | 受身形 | この橋は百年以上前に造られました。 | thể bị động; được/bị làm | passive form; be done | N4 |
| 130 | 急に | 空が暗くなって、急に雨が降り始めました。 | đột nhiên; bất ngờ | suddenly; unexpectedly | N4 |
| 131 | 意向形 | 今日は早く帰ろう。 | thể ý chí: hãy/cùng; sẽ làm | volitional form: let us; I will | N4 |
| 132 | 数量+も | 昨日は三時間も駅で待ちました。 | đến tận; nhiều đến mức | as many as; as much as | N4 |