出る
でる
ra; rời khỏi
Từ cơ bản bổ sung
毎朝八時に家を出ます。
Mỗi sáng tôi rời nhà lúc tám giờ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
でる
ra; rời khỏi
Từ cơ bản bổ sung
毎朝八時に家を出ます。
Mỗi sáng tôi rời nhà lúc tám giờ.
ながい
Dài
Người như thế nào?
姉は髪が長いです。
Chị tôi có mái tóc dài.
てんきん
Sự thay đổi chỗ làm (trong cùng một công ty)
Chuyển nhà
父は仕事で福岡へ転勤しました。
Bố tôi đã chuyển công tác đến Fukuoka.
よわい
Yếu
Thể thao
私は暑さに弱いです。
Tôi chịu nóng kém.
みじかい
Ngắn
Người như thế nào?
夏は短いズボンをよくはきます。
Mùa hè tôi thường mặc quần ngắn.
どうぞよろしく
Xin vui lòng giúp đỡ.
Xin chào
今日から働きます。どうぞよろしく。
Từ hôm nay tôi bắt đầu làm việc. Mong mọi người giúp đỡ.
べんきょうする
học; học tập
Từ cơ bản bổ sung
試験のために毎晩勉強します。
Tôi học mỗi tối để chuẩn bị cho kỳ thi.
やちん
Tiền nhà
Chuyển nhà
この部屋の家賃は月八万円です。
Tiền thuê căn phòng này là tám mươi nghìn yên mỗi tháng.
サッカー
Bóng đá
Thể thao
休みの日に友だちとサッカーをします。
Ngày nghỉ tôi bóng đá cùng bạn.
やきゅう
Bóng chày
Thể thao
休みの日に友だちと野球をします。
Ngày nghỉ tôi bóng chày cùng bạn.
こちらこそ
Tôi mới phải nhờ. / Tôi mới phải cám ơn. / Tôi mới phải xin lỗi.
Xin chào
「よろしくお願いします。」「こちらこそ。」
“Mong bạn giúp đỡ.” “Tôi cũng mong bạn giúp đỡ.”
ふく
áo quần
Mặc áo
新しい服を買いました。
Tôi đã mua áo quần mới.
ところ
Nơi, chỗ
Chuyển nhà
静かなところに住みたいです。
Tôi muốn sống ở một nơi yên tĩnh.
ともだち
bạn bè; người bạn
Từ cơ bản bổ sung
学校で新しい友達ができました。
Tôi đã có một người bạn mới ở trường.
サイズ
Kích cỡ
Mặc áo
このシャツはサイズが少し大きいです。
Chiếc áo này có kích cỡ hơi lớn.
すもう
Sumo
Thể thao
休みの日に友だちと相撲をします。
Ngày nghỉ tôi sumo cùng bạn.
いなか
Quê, vùng quê
Chuyển nhà
祖父母は緑の多い田舎に住んでいます。
Ông bà tôi sống ở vùng quê nhiều cây xanh.
ふるい
cũ; lâu đời
Từ cơ bản bổ sung
町に古いお寺があります。
Trong thị trấn có một ngôi chùa cổ.
わたしのかぞく
Gia đình của tôi.
Gia đình
写真で私の家族を紹介します。
Tôi giới thiệu gia đình mình qua ảnh.
りょうしん
Cha mẹ, song thân.
Gia đình
両親は大阪に住んでいます。
Bố mẹ tôi sống ở Osaka.
なまえ
tên
Từ cơ bản bổ sung
この紙に名前を書いてください。
Hãy viết tên vào tờ giấy này.
じゅうどう
Judo
Thể thao
休みの日に友だちと柔道をします。
Ngày nghỉ tôi judo cùng bạn.
しずか
yên tĩnh
Chuyển nhà
この図書館は静かで勉強しやすいです。
Thư viện này yên tĩnh nên dễ học.
すてき
đẹp, tuyệt vời, hấp dẫn
Mặc áo
その青いコートはとても素敵です。
Chiếc áo khoác xanh đó rất đẹp.
きょうだい
Anh chị em
Gia đình
兄弟は三人います。
Tôi có ba anh chị em.
うる
bán
Từ cơ bản bổ sung
この店は手作りのパンを売っています。
Cửa hàng này bán bánh mì làm thủ công.
にぎやか
Nhộn nhịp
Chuyển nhà
駅の前は店が多くて賑やかです。
Trước ga có nhiều cửa hàng và rất nhộn nhịp.
テニス
Quần vợt
Thể thao
休みの日に友だちとテニスをします。
Ngày nghỉ tôi quần vợt cùng bạn.
デザイン
Thiết kế, mẫu mã
Mặc áo
このかばんはデザインがシンプルです。
Chiếc túi này có thiết kế đơn giản.
いぬ
Con chó
Gia đình
公園で犬と散歩します。
Tôi đi dạo với chó ở công viên.
きる
Mặc
Mặc áo
寒いので、コートを着ます。
Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
ゴルフ
Môn đánh gôn
Thể thao
休みの日に友だちとゴルフをします。
Ngày nghỉ tôi môn đánh gôn cùng bạn.
なつ
mùa hè
Từ cơ bản bổ sung
夏休みに家族と海へ行きます。
Kỳ nghỉ hè tôi đi biển cùng gia đình.
べんり
Tiện lợi
Chuyển nhà
このアパートは駅に近くて便利です。
Căn hộ này gần ga nên tiện lợi.
ふべん
Bất tiện
Chuyển nhà
バスが少ないので、少し不便です。
Vì ít xe buýt nên hơi bất tiện.
ぬぐ
Cởi
Mặc áo
家に入る前に靴を脱ぎます。
Tôi cởi giày trước khi vào nhà.
ねこ
Con mèo
Gia đình
猫が窓のそばで寝ています。
Con mèo đang ngủ cạnh cửa sổ.
おおい
nhiều
Từ cơ bản bổ sung
この駅は朝、人が多いです。
Buổi sáng nhà ga này có nhiều người.
いい
tốt; đẹp
Thời tiết
今日は天気がいいです。
Hôm nay thời tiết đẹp.
あかい
Đỏ
Mặc áo
赤いシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo đỏ.
わるい
xấu; tệ; không tốt
Thời tiết
姿勢が悪いと背中が痛くなります。
Nếu tư thế xấu thì lưng sẽ đau.
こうつう
Giao thông
Chuyển nhà
この町は交通が便利です。
Giao thông ở thị trấn này thuận tiện.
いる
Có, ở
Gia đình
教室に先生がいます。
Trong lớp học có giáo viên.
よる
buổi tối; ban đêm
Từ cơ bản bổ sung
夜は静かに音楽を聞きます。
Buổi tối tôi nghe nhạc nhẹ nhàng.
あおい
Xanh (da trời)
Mặc áo
青いシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo xanh (da trời).
にわ
Vườn
Chuyển nhà
新しい家に庭があります。
Trong ngôi nhà mới có vườn.
いいおてんきですね
thời tiết đẹp nhỉ
Thời tiết
空を見て、「いいお天気ですね」と話しました。
Nhìn lên trời, tôi nói: “Thời tiết đẹp nhỉ”.
うち
Nhà
Gia đình
今日は早くうちへ帰ります。
Hôm nay tôi về nhà sớm.