初め
はじめ
đầu; lúc bắt đầu
Nhà của giáo viên
四月の初めに桜が咲きました。
Hoa anh đào nở vào đầu tháng tư.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
はじめ
đầu; lúc bắt đầu
Nhà của giáo viên
四月の初めに桜が咲きました。
Hoa anh đào nở vào đầu tháng tư.
あたらしい
mới
Từ cơ bản bổ sung
来月、新しい仕事を始めます。
Tháng sau tôi bắt đầu công việc mới.
ある
Có, ở
Đến từ
駅の前に銀行があります。
Có một ngân hàng trước nhà ga.
しんぶん
báo; tờ báo
Từ cơ bản bổ sung
祖父は朝ご飯のあとで新聞を読みます。
Ông tôi đọc báo sau bữa sáng.
おわり
Kết thúc, khoảng cuối
Nhà của giáo viên
今月の終わりに国へ帰ります。
Tôi về nước vào cuối tháng này.
むかえる
Đón
Chơi
駅で母を迎えます。
Tôi ra ga đón mẹ.
どちら
Ở đâu, hướng nào
Đến từ
お国はどちらですか。
Bạn đến từ nước nào?
とても
Rất
Mùa
この町はとても静かです。
Thị trấn này rất yên tĩnh.
つれていく
Dẫn đi
Chơi
日曜日に子どもを動物園へ連れて行きます。
Chủ nhật tôi đưa con đến sở thú.
にほん
Nhật Bản
Từ cơ bản bổ sung
来年、日本へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Nhật Bản.
〜からきました
đến từ ~
Đến từ
私はベトナムから来ました。
Tôi đến từ Việt Nam.
おととい
Hôm kia
Nhà của giáo viên
一昨日、家族に電話しました。
Hôm kia, tôi đã gọi điện cho gia đình.
ほんとうに
Thật sự là
Mùa
助けてくれて、本当にありがとう。
Thật sự cảm ơn bạn đã giúp tôi.
にほんご
tiếng Nhật
Từ cơ bản bổ sung
毎晩三十分、日本語を勉強します。
Mỗi tối tôi học tiếng Nhật ba mươi phút.
つれてくる
Dẫn đến
Chơi
友だちを家に連れてきました。
Tôi đã dẫn bạn về nhà.
〜じん
Người
Đến từ
リーさんは中国人です。
Anh Lee là người Trung Quốc.
あさって
Ngày mốt
Nhà của giáo viên
明後日、病院へ行く予定です。
Ngày kia tôi dự định đi bệnh viện.
ぜひ
Nhất định
Mùa
日本へ来たら、ぜひ京都にも行ってください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé Kyoto.
どうぶつ
Động vật, con vật
Chơi
子どもと動物を見に行きました。
Tôi đã đi xem động vật, con vật cùng con.
あした
ngày mai
Từ cơ bản bổ sung
明日は友達と映画を見ます。
Ngày mai tôi sẽ xem phim với bạn.
もちろん
Đương nhiên
Mùa
「明日も来ますか。」「もちろんです。」
“Ngày mai bạn cũng đến chứ?” “Tất nhiên rồi.”
ちず
Bản đồ
Đến từ
地図でホテルの場所を調べます。
Tôi tra vị trí khách sạn trên bản đồ.
せんしゅう
Tuần trước
Nhà của giáo viên
先週、家族に電話しました。
Tuần trước, tôi đã gọi điện cho gia đình.
せかい
Thế giới
Đến từ
世界にはいろいろな国があります。
Trên thế giới có nhiều quốc gia khác nhau.
はる
mùa xuân
Từ cơ bản bổ sung
春になると公園の花が咲きます。
Khi sang xuân, hoa trong công viên nở.
かいもの
mua sắm
Mua sắm
週末、母とデパートへ買い物に行きます。
Cuối tuần tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại cùng mẹ.
どうぶつえん
Sở thú
Chơi
休みに家族と動物園へ行きました。
Ngày nghỉ tôi đã đi sở thú cùng gia đình.
こんしゅう
Tuần này
Nhà của giáo viên
今週、家族に電話しました。
Tuần này, tôi đã gọi điện cho gia đình.
ベトナム
Việt Nam
Đến từ
来年、ベトナムへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Việt Nam.
〜をください
Cho tôi ~
Mua sắm
この赤いシャツをください。
Cho tôi chiếc áo sơ mi màu đỏ này.
きのう
hôm qua
Từ cơ bản bổ sung
昨日は雨で寒かったです。
Hôm qua trời mưa và lạnh.
らいしゅう
Tuần tới
Nhà của giáo viên
来週、会社の人と出張します。
Tuần sau tôi đi công tác cùng đồng nghiệp.
パンダ
Gấu trúc
Chơi
子どもとパンダを見に行きました。
Tôi đã đi xem gấu trúc cùng con.
ぞう
Con voi
Chơi
子どもとぞうを見に行きました。
Tôi đã đi xem con voi cùng con.
ひる
buổi trưa
Từ cơ bản bổ sung
昼は会社の食堂で食べます。
Buổi trưa tôi ăn ở căng tin công ty.
せんげつ
Tháng trước
Nhà của giáo viên
先月、家族に電話しました。
Tháng trước, tôi đã gọi điện cho gia đình.
〜と
và ~
Mua sắm
朝ごはんにパンと卵を食べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì và trứng.
インド
Ấn Độ
Đến từ
来年、インドへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Ấn Độ.
〜や〜など
~ và ~ cùng những thứ khác
Mua sắm
かばんに本やノートなどを入れました。
Tôi cho sách, vở và những thứ khác vào túi.
こんげつ
Tháng này
Nhà của giáo viên
今月、家族に電話しました。
Tháng này, tôi đã gọi điện cho gia đình.
うま
Con ngựa
Chơi
子どもと馬を見に行きました。
Tôi đã đi xem con ngựa cùng con.
とけい
đồng hồ
Từ cơ bản bổ sung
壁の時計は五分進んでいます。
Chiếc đồng hồ trên tường chạy nhanh năm phút.
マレーシア
Malaysia
Đến từ
来年、マレーシアへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Malaysia.
らいげつ
Tháng tới
Nhà của giáo viên
来月、新しいアパートへ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển đến căn hộ mới.
いくら
Bao nhiêu tiền
Mua sắm
このコートはいくらですか。
Chiếc áo khoác này giá bao nhiêu?
じかん
thời gian; giờ
Từ cơ bản bổ sung
宿題をする時間がありません。
Tôi không có thời gian làm bài tập.
インドネシア
Indonesia
Đến từ
来年、インドネシアへ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Indonesia.
まつり
lễ hội
Chơi
旅行で祭りに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến lễ hội.