眼鏡をかける
めがねをかける
đeo kính
Mặc váy
本を読むとき、眼鏡をかけます。
Khi đọc sách tôi đeo kính.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
めがねをかける
đeo kính
Mặc váy
本を読むとき、眼鏡をかけます。
Khi đọc sách tôi đeo kính.
きゅうにん/くにん
Chín người
Bao nhiêu người
教室に学生が九人います。
Trong lớp học có chín học sinh.
おとうと
em trai (của mình)
Từ cơ bản bổ sung
弟はまだ中学生です。
Em trai tôi vẫn còn là học sinh trung học cơ sở.
じゅうにん
Mười người
Bao nhiêu người
教室に学生が十人います。
Trong lớp học có mười học sinh.
おはなみ
ngắm hoa anh đào
Mùa
春に家族とお花見をしました。
Mùa xuân tôi đã ngắm hoa anh đào cùng gia đình.
どくしん
Độc thân
Nhà của giáo viên
兄はまだ独身です。
Anh tôi vẫn còn độc thân.
メガネ
Mắt kính
Mặc váy
新しいメガネを買いました。
Tôi đã mua mắt kính mới.
サングラス
Kính mát
Mặc váy
新しいサングラスを買いました。
Tôi đã mua kính mát mới.
けっこん
kết hôn; hôn nhân
Nhà của giáo viên
姉は来年結婚します。
Chị tôi sẽ kết hôn vào năm sau.
かれ
anh ấy; bạn trai
Từ cơ bản bổ sung
彼は駅で友達を待っています。
Anh ấy đang đợi bạn ở nhà ga.
なんにん
Mấy người, bao nhiêu người
Bao nhiêu người
このクラスに学生は何人いますか。
Lớp này có bao nhiêu học sinh?
さくら
hoa anh đào
Mùa
桜の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về hoa anh đào.
おとな
Người lớn
Bao nhiêu người
大人は一人千円です。
Người lớn là một nghìn yên một người.
ぼく
Tôi
Nhà của giáo viên
僕は将来、医者になりたいです。
Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
はなび
Pháo hoa
Mùa
花火の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về pháo hoa.
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Từ cơ bản bổ sung
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
ゆびわをする
đeo nhẫn
Mặc váy
母は右手に指輪をしています。
Mẹ tôi đeo nhẫn ở tay phải.
もみじ
lá phong đỏ; mùa lá đỏ
Mùa
紅葉の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về lá phong đỏ.
ネクタイ
Cà vạt
Mặc váy
新しいネクタイを買いました。
Tôi đã mua cà vạt mới.
まつ
đợi; chờ
Từ cơ bản bổ sung
ここで五分だけ待ってください。
Hãy đợi ở đây chỉ năm phút.
ありがとうございました
xin cảm ơn (về việc đã qua)
Nhà của giáo viên
帰る前に先生へ「ありがとうございました」と言いました。
Trước khi về tôi nói “em xin cảm ơn” với giáo viên.
こども
Trẻ em, trẻ con, con cái
Bao nhiêu người
公園で子どもが遊んでいます。
Trẻ em đang chơi trong công viên.
おとこのひと
Người đàn ông
Bao nhiêu người
あの男の人は父の友達です。
Người đàn ông kia là bạn của bố tôi.
いろいろと
nhiều điều; bằng nhiều cách
Nhà của giáo viên
引っ越しでは友だちにいろいろと手伝ってもらいました。
Khi chuyển nhà, bạn đã giúp tôi nhiều việc.
はじめて
Lần đầu tiên
Mùa
先月、初めて新幹線に乗りました。
Tháng trước tôi lần đầu đi tàu Shinkansen.
いそがしい
bận rộn
Từ cơ bản bổ sung
今週は仕事が忙しいです。
Tuần này công việc bận rộn.
ゆびわ
Chiếc nhẫn
Mặc váy
新しいゆびわを買いました。
Tôi đã mua chiếc nhẫn mới.
もつ
Có, cầm, giữ, xách
Mặc váy
旅行には小さいかばんを持って行きます。
Khi đi du lịch tôi mang theo một chiếc túi nhỏ.
おせわになりました
cảm ơn vì đã giúp đỡ
Nhà của giáo viên
転勤する日に皆さんへ「お世話になりました」と伝えました。
Ngày chuyển công tác, tôi cảm ơn mọi người vì đã giúp đỡ.
いちど
Một lần
Mùa
京都へ一度行ったことがあります。
Tôi đã từng đến Kyoto một lần.
おんなのひと
Người phụ nữ
Bao nhiêu người
受付に女の人がいます。
Có một người phụ nữ ở quầy lễ tân.
なんかいも
nhiều lần
Mùa
この映画を何回も見ました。
Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.
てがみ
lá thư
Từ cơ bản bổ sung
日本の友達に手紙を書きました。
Tôi đã viết thư cho người bạn ở Nhật.
かばん
Túi xách
Mặc váy
新しいかばんを買いました。
Tôi đã mua túi xách mới.
おとこのこ
Cậu bé, đứa bé trai
Bao nhiêu người
男の子がボールで遊んでいます。
Cậu bé đang chơi bóng.
きをつけて
Cẩn thận
Nhà của giáo viên
夜は暗いので、気をつけて帰ってください。
Buổi tối trời tối nên hãy cẩn thận trên đường về.
あぶない
Nguy hiểm
Nhà của giáo viên
この道は車が多くて危ないです。
Con đường này nhiều xe nên nguy hiểm.
おんなのこ
Cô bé, đứa bé gái
Bao nhiêu người
女の子が本を読んでいます。
Cô bé đang đọc sách.
いちども
chưa từng; không một lần nào
Mùa
私はまだ海外へ一度も行ったことがありません。
Tôi vẫn chưa từng đi nước ngoài lần nào.
きょうしつ
phòng học
Từ cơ bản bổ sung
教室に学生が二十人います。
Trong lớp học có hai mươi học sinh.
さいふ
Ví, bóp
Mặc váy
新しいさいふを買いました。
Tôi đã mua ví, bóp mới.
こうえん
Công viên
Mùa
公園の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về công viên.
りょうりする
nấu ăn
Từ cơ bản bổ sung
休みの日は家で料理します。
Ngày nghỉ tôi nấu ăn ở nhà.
しゅうまつ
Cuối tuần
Nhà của giáo viên
週末は家族と買い物に行きます。
Cuối tuần tôi đi mua sắm cùng gia đình.
あそぶ
Chơi đùa, chơi
Chơi
放課後、公園で友だちと遊びます。
Sau giờ học tôi chơi với bạn ở công viên.
くに
Đất nước, nước
Đến từ
いつか外国の国へ行きたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn đến một đất nước khác.
あんない
hướng dẫn; giới thiệu
Chơi
来週、友だちに京都を案内します。
Tuần sau tôi sẽ dẫn bạn tham quan Kyoto.
さんぽ
đi dạo
Mùa
晩ごはんのあとで犬と散歩します。
Tôi đi dạo với chó sau bữa tối.