持っていく
もっていく
mang đi
Thời tiết
旅行にカメラを持っていきます。
Tôi mang máy ảnh theo chuyến du lịch.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N5 tổng hợp dùng chung.
1051 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
51 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
もっていく
mang đi
Thời tiết
旅行にカメラを持っていきます。
Tôi mang máy ảnh theo chuyến du lịch.
いえ
nhà
Từ cơ bản bổ sung
仕事のあと、すぐ家に帰りました。
Sau giờ làm, tôi về nhà ngay.
いもうとさん
Em gái (tôi), người em gái
Gia đình
田中さんの妹さんは十歳です。
Em gái của anh Tanaka mười tuổi.
かぞく
gia đình
Từ cơ bản bổ sung
日曜日に家族と公園へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi công viên cùng gia đình.
ばんぐみ
Chương trình
Thời tiết
毎週このテレビ番組を見ています。
Mỗi tuần tôi đều xem chương trình truyền hình này.
きもの
Kimono, đồ mặc
Mặc áo
新しい着物を買いました。
Tôi đã mua kimono, đồ mặc mới.
そろそろしつれいします。
Em (tôi) xin phép về đây。
Nhà của giáo viên
時計を見て、「そろそろ失礼します」と伝えました。
Nhìn đồng hồ, tôi nói “tôi xin phép về”.
ひとり
Một người
Bao nhiêu người
教室に学生が一人います。
Trong lớp học có một học sinh.
いつ
Khi nào?
Mùa
次の試験はいつですか。
Kỳ thi tiếp theo là khi nào?
はく
Mặc (váy, quần)
Mặc váy
今日は黒いズボンをはいています。
Hôm nay tôi đang mặc quần đen.
またいらっしゃってください。
Lại đến chơi nữa nhé。
Nhà của giáo viên
帰る客に「またいらっしゃってください」と言いました。
Tôi nói với vị khách đang về: “Lần sau lại đến chơi nhé”.
おっと
Chồng (tôi), người chồng
Nhà của giáo viên
夫は銀行で働いています。
Chồng tôi làm việc ở ngân hàng.
ズボン
Quần, quần dài
Mặc váy
新しいズボンを買いました。
Tôi đã mua quần, quần dài mới.
きょねん
Năm ngoái
Mùa
去年の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về năm ngoái.
ふたり
Hai người
Bao nhiêu người
教室に学生が二人います。
Trong lớp học có hai học sinh.
ねる
ngủ; đi ngủ
Từ cơ bản bổ sung
明日は早いので、もう寝ます。
Ngày mai phải dậy sớm nên tôi đi ngủ đây.
ことし
Năm nay
Mùa
今年の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về năm nay.
ジーンズ
Quần jeans
Mặc váy
新しいジーンズを買いました。
Tôi đã mua quần jeans mới.
つま
Vợ (tôi), người vợ
Nhà của giáo viên
妻は料理がとても上手です。
Vợ tôi nấu ăn rất giỏi.
さんにん
Ba người
Bao nhiêu người
教室に学生が三人います。
Trong lớp học có ba học sinh.
らいねん
Sang năm
Mùa
来年、日本へ留学する予定です。
Năm sau tôi dự định du học Nhật Bản.
すくない
ít
Từ cơ bản bổ sung
今日は宿題が少ないです。
Hôm nay bài tập về nhà ít.
よにん
Bốn người
Bao nhiêu người
教室に学生が四人います。
Trong lớp học có bốn học sinh.
ごしゅじん
chồng của người khác (lịch sự)
Nhà của giáo viên
田中さんのご主人はお元気ですか。
Chồng chị Tanaka có khỏe không?
パンツ
quần; quần lót
Mặc váy
新しいパンツを買いました。
Tôi đã mua quần mới.
おくさん
vợ của người khác; người vợ
Nhà của giáo viên
山田さんの奥さんは先生です。
Vợ anh Yamada là giáo viên.
ごにん
Năm người
Bao nhiêu người
教室に学生が五人います。
Trong lớp học có năm học sinh.
やま
núi
Từ cơ bản bổ sung
週末に低い山へ登りました。
Cuối tuần tôi đã leo một ngọn núi thấp.
スカート
Váy
Mặc váy
新しいスカートを買いました。
Tôi đã mua váy mới.
きせつ
Mùa
Mùa
季節の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về mùa.
いちばん
Nhất
Mùa
一年で春が一番好きです。
Trong một năm tôi thích mùa xuân nhất.
くつした
Vớ, tất
Mặc váy
新しい靴下を買いました。
Tôi đã mua vớ, tất mới.
ろくにん
Sáu người
Bao nhiêu người
教室に学生が六人います。
Trong lớp học có sáu học sinh.
しょうかい
giới thiệu
Nhà của giáo viên
新しい先生をみんなに紹介しました。
Tôi đã giới thiệu giáo viên mới với mọi người.
かわ
sông
Từ cơ bản bổ sung
この川の水はとてもきれいです。
Nước của con sông này rất trong.
かえる
trở về; về nhà
Từ cơ bản bổ sung
今日は六時までに帰ります。
Hôm nay tôi sẽ về trước sáu giờ.
なる
Trở nên, trở thành
Mùa
弟は来年大学生になります。
Năm sau em trai tôi sẽ trở thành sinh viên đại học.
ななにん/しちにん
Bảy người
Bao nhiêu người
教室に学生が七人います。
Trong lớp học có bảy học sinh.
かぶる
Đội
Mặc váy
外は暑いので、帽子をかぶります。
Ngoài trời nóng nên tôi đội mũ.
こちらは〜さんです
Đây là anh / chị 〜
Nhà của giáo viên
こちらは同じ会社の山田さんです。
Đây là anh Yamada cùng công ty với tôi.
はちにん
Tám người
Bao nhiêu người
教室に学生が八人います。
Trong lớp học có tám học sinh.
はな
Hoa
Mùa
花の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về hoa.
これからおせわになります
từ nay mong được giúp đỡ
Nhà của giáo viên
引っ越しのあいさつで「これからお世話になります」と言いました。
Khi chào hỏi sau chuyển nhà, tôi nói “từ nay mong được giúp đỡ”.
ぼうし
Nón, mũ
Mặc váy
新しい帽子を買いました。
Tôi đã mua nón, mũ mới.
みせ
cửa hàng; quán
Từ cơ bản bổ sung
この店のパンは安くておいしいです。
Bánh mì của cửa hàng này rẻ và ngon.
つき
mặt trăng; trăng
Mùa
今夜は月がとてもきれいです。
Tối nay trăng rất đẹp.
すわる
ngồi
Từ cơ bản bổ sung
空いている席に座りましょう。
Chúng ta hãy ngồi vào chỗ còn trống.
いらっしゃいます
Ở (kính ngữ)
Nhà của giáo viên
社長は会議室にいらっしゃいます。
Giám đốc đang ở phòng họp.