日にち
ひにち
ngày; ngày tháng
Du lịch
旅行の日にちが決まったら教えてください。
Khi ngày đi du lịch được quyết định, hãy cho tôi biết.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
29 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Du lịch
29 từ trong bài này
ひにち
ngày; ngày tháng
Du lịch
旅行の日にちが決まったら教えてください。
Khi ngày đi du lịch được quyết định, hãy cho tôi biết.
ひがえり
Đi về trong ngày
Du lịch
京都なら大阪から日帰りで観光できます。
Nếu là Kyoto thì có thể đi tham quan trong ngày từ Osaka.
とまり
việc ở lại qua đêm, chỗ trọ
Du lịch
今回の研修は二泊三日の泊まりです。
Đợt đào tạo lần này là chuyến ở lại hai đêm ba ngày.
しゅくはく
Sự lưu trú, ngủ trọ
Du lịch
温泉旅館に二泊宿泊した。
Tôi lưu trú hai đêm tại lữ quán suối nước nóng.
たいざい
Ở, lưu trú
Du lịch
留学のため、来年から一年間日本に滞在します。
Để du học, từ năm sau tôi sẽ lưu trú tại Nhật một năm.
だんたい
đoàn thể, nhóm
Du lịch
十人以上の団体には入場料の割引があります。
Nhóm từ mười người trở lên được giảm giá vé vào cửa.
ツアー
Chuyến du lịch
Du lịch
夏休みに北海道を回るバスツアーへ参加しました。
Tôi đã tham gia chuyến du lịch bằng xe buýt vòng quanh Hokkaido trong kỳ nghỉ hè.
あちこち
Đó đây, khắp nơi
Du lịch
休日は町のあちこちを歩いて写真を撮りました。
Ngày nghỉ tôi đi bộ khắp nơi trong thành phố và chụp ảnh.
かんこう
Sự du lịch, tham quan
Du lịch
午前中は寺を見学し、午後は市内を観光しました。
Buổi sáng tôi thăm chùa, buổi chiều tham quan thành phố.
ひよう
Phí, chi phí
Du lịch
旅行にかかる費用を事前に計算しておきました。
Tôi đã tính trước chi phí cần cho chuyến du lịch.
よさん
Kinh phí, ngân sách
Du lịch
ホテル代を含めて、旅行の予算は十万円です。
Tính cả tiền khách sạn, ngân sách chuyến đi là 100.000 yên.
しゅうごう
Sự tập trung, tập hợp
Du lịch
明日の朝八時に駅前へ集合してください。
Sáng mai hãy tập trung trước ga lúc tám giờ.
かいさん
Sự giải tán
Du lịch
見学が終わったあと、博物館の前で解散しました。
Sau khi tham quan xong, đoàn giải tán trước bảo tàng.
りょかん
Lữ quán (khách sạn kiểu Nhật)
Du lịch
京都では古い旅館に泊まりました。
Ở Kyoto, tôi đã nghỉ tại một lữ quán kiểu Nhật lâu đời.
いつつぼしホテル
khách sạn năm sao
Du lịch
記念日の旅行では海辺の五つ星ホテルに泊まりました。
Trong chuyến đi kỷ niệm, chúng tôi ở khách sạn năm sao bên bờ biển.
まんしつ
Hết phòng
Du lịch
連休中はどのホテルも満室で予約できませんでした。
Trong kỳ nghỉ dài, khách sạn nào cũng hết phòng nên tôi không đặt được.
チェックイン
Thủ tục nhận phòng
Du lịch
ホテルに着いてすぐフロントでチェックインしました。
Vừa đến khách sạn, tôi lập tức làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân.
ちかづく
Đến gần
Du lịch
台風が近づいているので、旅行を中止しました。
Vì bão đang đến gần nên tôi đã hủy chuyến đi.
とりけす
Hủy
Du lịch
急な仕事が入ったため、飛行機の予約を取り消しました。
Vì có việc đột xuất nên tôi đã hủy đặt vé máy bay.
ついか
Sự bổ sung, thêm
Du lịch
予約した部屋に朝食を追加してもらいました。
Tôi nhờ bổ sung bữa sáng vào phòng đã đặt.
もちもの
Vật dụng
Du lịch
電車を降りる前に持ち物を確認した。
Tôi kiểm tra đồ đạc trước khi xuống tàu.
たりる
Đủ
Du lịch
旅行のお金はこれで足ります。
Số tiền đi du lịch như thế này là đủ.
スーツケース
Va li
Du lịch
一週間分の服を大きなスーツケースに入れました。
Tôi xếp quần áo cho một tuần vào chiếc vali lớn.
しよう
Việc sử dụng
Du lịch
機内では携帯電話の使用を控えてください。
Trên máy bay, vui lòng hạn chế sử dụng điện thoại di động.
ふなたび
Du lịch tàu thủy
Du lịch
いつか世界を回る長い船旅をしてみたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn thử chuyến du lịch dài vòng quanh thế giới bằng tàu thủy.
じさ
Chênh lệch múi giờ
Du lịch
日本とフランスには八時間の時差があります。
Nhật Bản và Pháp có chênh lệch múi giờ tám tiếng.
りょうがえ
Việc đổi tiền
Du lịch
空港で円をドルに両替しました。
Tôi đã đổi yên sang đô la tại sân bay.
ドル
Đô la Mỹ
Du lịch
空港で日本円を百ドルに両替しました。
Tôi đổi yên Nhật thành 100 đô la tại sân bay.
らいにち
Đến Nhật Bản
Du lịch
その選手は大会に出場するため来日しました。
Vận động viên đó đến Nhật để tham dự giải đấu.