語る
かたる
Kể, nói
Xã hội quốc tế
監督は映画に込めた思いを静かに語りました。
Đạo diễn đã bình tĩnh kể về những tâm tư gửi gắm trong bộ phim.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
25 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Xã hội quốc tế
25 từ trong bài này
かたる
Kể, nói
Xã hội quốc tế
監督は映画に込めた思いを静かに語りました。
Đạo diễn đã bình tĩnh kể về những tâm tư gửi gắm trong bộ phim.
かいしょう
Sự giải quyết, giải tỏa
Xã hội quốc tế
朝に体を動かすと、運動不足の解消にもなります。
Vận động cơ thể vào buổi sáng cũng giúp khắc phục tình trạng thiếu vận động.
それぞれ
Mỗi, riêng
Xã hội quốc tế
参加者はそれぞれ違う経験を持っているので、意見もさまざまです。
Mỗi người tham gia có trải nghiệm khác nhau nên ý kiến cũng đa dạng.
かたほう
Một phía
Xã hội quốc tế
手袋の片方を電車の中に落としてしまいました。
Tôi đã làm rơi một chiếc găng tay trên tàu.
かこむ
Vây quanh, bao bọc
Xã hội quốc tế
家族みんなで食卓を囲み、旅行の思い出を話しました。
Cả gia đình quây quần quanh bàn ăn và kể chuyện kỷ niệm chuyến đi.
かわり
Thay cho
Xã hội quốc tế
出張中の父の代わりに、私が犬の散歩をしています。
Tôi dắt chó đi dạo thay bố trong thời gian bố đi công tác.
ゆうこう
Tình hữu nghị
Xã hội quốc tế
二つの都市は文化交流を通して友好関係を深めています。
Hai thành phố đang thắt chặt quan hệ hữu nghị thông qua giao lưu văn hóa.
きたい
Kỳ vọng, hy vọng
Xã hội quốc tế
新しい選手がチームで活躍することを期待しています。
Tôi kỳ vọng cầu thủ mới sẽ thi đấu nổi bật trong đội.
くべつ
Sự phân biệt, tách biệt
Xã hội quốc tế
この二つの植物は葉が似ていて、区別するのが難しいです。
Hai loài cây này có lá giống nhau nên rất khó phân biệt.
さべつ
phân biệt, phân biệt đối xử
Xã hội quốc tế
国籍や性別による差別のない社会を目指すべきです。
Chúng ta nên hướng tới một xã hội không phân biệt đối xử vì quốc tịch hay giới tính.
げんかい
giới hạn
Xã hội quốc tế
一人でできることには限界があるので、仲間に協力を頼みました。
Vì những gì một người có thể làm đều có giới hạn nên tôi đã nhờ đồng đội giúp đỡ.
つうじる
Biết, hiểu
Xã hội quốc tế
言葉が通じなくても、表情や身ぶりで気持ちは伝えられます。
Dù không hiểu ngôn ngữ của nhau, ta vẫn có thể truyền đạt cảm xúc bằng nét mặt và cử chỉ.
ジェスチャー
Động tác
Xã hội quốc tế
言葉が分からなかったので、ジェスチャーで道を教えてもらいました。
Vì không hiểu ngôn ngữ nên tôi đã được chỉ đường bằng cử chỉ.
しゅと
Thủ đô
Xã hội quốc tế
この国の首都には、政治や経済の中心となる施設が集まっています。
Tại thủ đô của đất nước này tập trung các cơ sở là trung tâm chính trị và kinh tế.
じゅんちょう
thuận lợi, suôn sẻ
Xã hội quốc tế
工事は順調に進んでおり、予定どおり来月完成する見込みです。
Công trình đang tiến triển thuận lợi và dự kiến hoàn thành đúng kế hoạch vào tháng sau.
たいしょう
Đối tượng
Xã hội quốc tế
この講座は、日本で働きたい留学生を対象にしています。
Khóa học này dành cho du học sinh muốn làm việc tại Nhật Bản.
つうち
Thông báo
Xã hội quốc tế
面接の結果は、一週間以内にメールで通知されます。
Kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo qua email trong vòng một tuần.
たいど
Thái độ
Xã hội quốc tế
店員の丁寧な態度に、客は満足した様子でした。
Khách hàng có vẻ hài lòng với thái độ lịch sự của nhân viên.
もとめる
Yêu cầu, đòi hỏi, mong muốn
Xã hội quốc tế
この仕事では、正確さだけでなく速さも求められます。
Công việc này đòi hỏi không chỉ độ chính xác mà còn cả tốc độ.
けつろん
Kết luận
Xã hội quốc tế
全員の意見を聞いてから、結論を出すことにしました。
Chúng tôi quyết định sẽ đưa ra kết luận sau khi nghe ý kiến của mọi người.
ひっくりかえす
Lật ngược, đảo ngược
Xã hội quốc tế
魚の片面が焼けたら、ひっくり返して反対側も焼きます。
Khi một mặt cá đã chín, hãy lật lại và nướng cả mặt còn lại.
ひろがる
Mở rộng
Xã hội quốc tế
山の上からは、町の景色が遠くまで広がって見えます。
Từ trên núi có thể nhìn thấy cảnh thị trấn trải rộng đến tận xa.
ひろげる
Mở rộng, mở mang
Xã hội quốc tế
公園の芝生に地図を広げて、次の目的地を確認しました。
Tôi trải bản đồ trên bãi cỏ trong công viên để kiểm tra điểm đến tiếp theo.
かつどう
Hoạt động
Xã hội quốc tế
地域の清掃活動には、毎月多くの住民が参加しています。
Mỗi tháng có nhiều cư dân tham gia hoạt động dọn vệ sinh khu phố.
ボランティア
hoạt động tình nguyện; tình nguyện viên
Xã hội quốc tế
大学でボランティアについて勉強しています。
Tôi đang học về hoạt động tình nguyện ở đại học.