権利
けんり
quyền; quyền lợi hợp pháp
Từ bổ sung đã kiểm tra
すべての子どもには教育を受ける権利がある。
Mọi trẻ em đều có quyền được giáo dục.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
12 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Từ bổ sung đã kiểm tra
12 từ trong bài này
けんり
quyền; quyền lợi hợp pháp
Từ bổ sung đã kiểm tra
すべての子どもには教育を受ける権利がある。
Mọi trẻ em đều có quyền được giáo dục.
きこう
Khí hậu, thời tiết
Từ bổ sung đã kiểm tra
この地域は一年を通して温暖な気候です。
Khu vực này có khí hậu ôn hòa quanh năm.
ほか
khác, ngoài ra
Từ bổ sung đã kiểm tra
他に質問があれば、授業の後で聞いてください。
Nếu còn câu hỏi nào khác, hãy hỏi sau giờ học.
しょり
xử lý
Từ bổ sung đã kiểm tra
集めたデータを順番に処理します。
Tôi xử lý dữ liệu đã thu thập theo thứ tự.
ひてい
Sự phủ định
Từ bổ sung đã kiểm tra
彼はそのうわさをはっきり否定した。
Anh ấy phủ nhận rõ ràng tin đồn đó.
おう
vua
Từ bổ sung đã kiểm tra
昔、この国には若い王がいました。
Ngày xưa, đất nước này có một vị vua trẻ.
ひとしい
bằng nhau, tương đương
Từ bổ sung đã kiểm tra
二つの箱の重さはほぼ等しいです。
Trọng lượng của hai chiếc hộp gần như bằng nhau.
きみ
cậu, bạn
Từ bổ sung đã kiểm tra
君ならこの仕事を最後まで続けられると思います。
Tôi nghĩ nếu là bạn thì có thể tiếp tục công việc này đến cùng.
ご
tiền tố kính ngữ
Từ bổ sung đã kiểm tra
御家族の皆様にもよろしくお伝えください。
Xin hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến mọi người trong gia đình anh/chị.
ちょうじょう
đỉnh, đỉnh núi
Từ bổ sung đã kiểm tra
朝早く出発して、昼前に山の頂上に着きました。
Chúng tôi khởi hành từ sáng sớm và đến đỉnh núi trước buổi trưa.
いくつ
bao nhiêu, mấy
Từ bổ sung đã kiểm tra
旅行には荷物を幾つ持って行きますか。
Bạn sẽ mang theo bao nhiêu kiện hành lý trong chuyến đi?
はずかしい
xấu hổ, ngượng
Từ bổ sung đã kiểm tra
人の前で名前を間違えて、少し恥ずかしかったです。
Tôi hơi xấu hổ vì đã nhầm tên trước mặt mọi người.