相手
あいて
Đối phương, người kia
Giao tiếp
相手の話をよく聞いてから答えましょう。
Hãy nghe kỹ lời đối phương rồi mới trả lời.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
27 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Giao tiếp
27 từ trong bài này
あいて
Đối phương, người kia
Giao tiếp
相手の話をよく聞いてから答えましょう。
Hãy nghe kỹ lời đối phương rồi mới trả lời.
たすける
giúp, cứu
Giao tiếp
道で困っていた旅行者を助けました。
Tôi đã giúp một du khách đang gặp khó khăn trên đường.
たすかる
đỡ, may
Giao tiếp
荷物を運んでくれると、本当に助かります。
Nếu bạn giúp chuyển hành lý thì tôi thực sự đỡ rất nhiều.
ささえる
hỗ trợ, nâng đỡ, làm chỗ dựa
Giao tiếp
家族がいつも私の夢を支えてくれました。
Gia đình luôn ủng hộ ước mơ của tôi.
さそう
Mời
Giao tiếp
週末の映画に友達を誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim cuối tuần.
まちあわせる
hẹn gặp nhau
Giao tiếp
明日の十時に駅の改札口で待ち合わせましょう。
Ngày mai chúng ta gặp nhau lúc mười giờ tại cổng soát vé nhà ga nhé.
こうかん
sự trao đổi
Giao tiếp
留学生と連絡先を交換しました。
Tôi đã trao đổi thông tin liên lạc với du học sinh.
こうりゅう
sự giao lưu
Giao tiếp
地域の人との交流を深めるイベントが開かれました。
Một sự kiện tăng cường giao lưu với người dân địa phương đã được tổ chức.
ことわる
từ chối
Giao tiếp
用事があったので、友達の誘いを断りました。
Vì có việc nên tôi đã từ chối lời mời của bạn.
あずける
gửi, gửi trông hộ
Giao tiếp
旅行中、犬を姉の家に預けました。
Trong chuyến đi, tôi đã gửi chó ở nhà chị gái.
あずかる
Trông hộ
Giao tiếp
友達が戻るまで、荷物を預かっています。
Tôi đang giữ hộ hành lý cho đến khi bạn quay lại.
かわいがる
cưng chiều, yêu chiều, quý
Giao tiếp
祖父は初めての孫をとてもかわいがっています。
Ông tôi rất yêu chiều đứa cháu đầu tiên.
あまやかす
chiều, chiều chuộng
Giao tiếp
子どもを甘やかしすぎるのはよくありません。
Nuông chiều con quá mức là không tốt.
ついてくる
đi theo, bám theo
Giao tiếp
道が複雑なので、私の後について来てください。
Đường phức tạp nên hãy đi theo sau tôi.
だく
ôm, bế
Giao tiếp
彼は将来への不安を抱いている。
Anh ấy đang mang trong lòng nỗi lo về tương lai.
はなしかける
bắt chuyện
Giao tiếp
隣に座った人が日本語で話しかけてきました。
Người ngồi bên cạnh đã bắt chuyện với tôi bằng tiếng Nhật.
むし
sự làm ngơ, bỏ qua
Giao tiếp
大切な注意を無視すると、事故につながる恐れがあります。
Nếu phớt lờ cảnh báo quan trọng, có nguy cơ dẫn đến tai nạn.
ふりむく
quay lại, ngoáy đầu quay lại
Giao tiếp
名前を呼ばれて振り向くと、昔の友人が立っていました。
Nghe gọi tên, tôi quay lại thì thấy một người bạn cũ đang đứng đó.
いただく
nhận, được ai đó cho cái gì (cách nói kính ngữ)
Giao tiếp
先生から貴重なアドバイスをいただきました。
Tôi đã nhận được lời khuyên quý báu từ giáo viên.
くださる
cho
Giao tiếp
近所の方が新鮮な野菜をくださいました。
Một người hàng xóm đã cho chúng tôi rau tươi.
さしあげる
tặng, biếu
Giao tiếp
お世話になった先生に花を差し上げました。
Tôi đã biếu hoa cho người thầy từng giúp đỡ mình.
やる
Làm
Giao tiếp
晩ごはんの前に宿題をやります。
Tôi làm bài tập trước bữa tối.
あたえる
làm cho, mang đến
Giao tiếp
この経験は彼に大きな自信を与えました。
Trải nghiệm này đã mang lại cho anh ấy sự tự tin lớn.
みかた
đứng về phía
Giao tiếp
どんなときでも家族は私の味方です。
Dù trong hoàn cảnh nào, gia đình luôn đứng về phía tôi.
わるぐち
lời nói xấu; nói xấu
Giao tiếp
人のいないところで悪口を言うのはやめましょう。
Đừng nói xấu người khác khi họ không có mặt.
われわれ
Chúng tôi, chúng ta
Giao tiếp
我々は同じ目標に向かって進んでいる。
Chúng ta đang cùng tiến tới một mục tiêu.
まね
sự bắt chước, làm theo
Giao tiếp
子どもは大人のまねをしながら多くのことを覚えます。
Trẻ em học được nhiều điều bằng cách bắt chước người lớn.