競争
きょうそう
Sự cạnh tranh
Thể thao
二人の選手が最後まで激しい競争を続けました。
Hai vận động viên cạnh tranh quyết liệt đến phút cuối.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
28 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thể thao
28 từ trong bài này
きょうそう
Sự cạnh tranh
Thể thao
二人の選手が最後まで激しい競争を続けました。
Hai vận động viên cạnh tranh quyết liệt đến phút cuối.
かつやく
hoạt động nổi bật, phát huy năng lực
Thể thao
若い選手が国際大会で大いに活躍しました。
Vận động viên trẻ đã thi đấu rất nổi bật tại giải quốc tế.
ウェア
trang phục, đồ thể thao
Thể thao
汗を吸いやすいスポーツウェアを選びました。
Tôi chọn đồ thể thao dễ thấm mồ hôi.
ける
đá
Thể thao
ゴールの近くから思い切りボールを蹴りました。
Tôi đá quả bóng hết sức từ gần khung thành.
ホームラン
cú đánh home run
Thể thao
九回の最後に打ったホームランで試合に勝ちました。
Đội đã thắng nhờ cú home run ở cuối hiệp chín.
うつ
Đánh
Thể thao
彼は速いボールを遠くまで打ち返しました。
Anh ấy đánh trả quả bóng nhanh đi rất xa.
ぜんはん
Hiệp đầu, nửa đầu
Thể thao
試合の前半は相手のチームが二点リードしていました。
Trong nửa đầu trận đấu, đội đối phương dẫn trước hai điểm.
ポイント
Điểm
Thể thao
勝つためには、あと一ポイント必要です。
Để thắng, đội cần thêm một điểm nữa.
ひきわけ
Hòa
Thể thao
両チームとも一点ずつ取り、試合は引き分けに終わりました。
Mỗi đội ghi một điểm nên trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
うんどうかい
Ngày hội thể thao
Thể thao
小学校の運動会で娘がリレーに出ました。
Con gái tôi tham gia chạy tiếp sức trong ngày hội thể thao của trường tiểu học.
おおごえ
giọng lớn, tiếng lớn
Thể thao
観客は大声で選手の名前を呼んで応援しました。
Khán giả lớn tiếng gọi tên và cổ vũ vận động viên.
おもいきり
hết sức, thỏa thích
Thể thao
広い公園で子どもたちと思い切り遊びました。
Tôi đã vui chơi thỏa thích cùng bọn trẻ trong công viên rộng.
ペース
Tốc độ
Thể thao
無理をせず、自分のペースで走ってください。
Đừng quá sức, hãy chạy theo nhịp độ của chính mình.
ゴール
Đích
Thể thao
選手がゴールした瞬間、会場から拍手が起こりました。
Khoảnh khắc vận động viên về đích, cả sân vang lên tiếng vỗ tay.
はくしゅ
Vỗ tay
Thể thao
すばらしい演技が終わると、大きな拍手が送られました。
Khi màn trình diễn tuyệt vời kết thúc, mọi người vỗ tay lớn.
ライバル
Đối thủ
Thể thao
彼とは長年のライバルですが、試合の外では友達です。
Anh ấy là đối thủ lâu năm của tôi nhưng ngoài trận đấu chúng tôi là bạn.
あくしゅ
Bắt tay
Thể thao
試合が終わったあと、両チームの選手が握手しました。
Sau trận đấu, cầu thủ hai đội bắt tay nhau.
おしい
Tiếc, đáng tiếc
Thể thao
最後のシュートは少し外れてしまい、惜しかったです。
Cú sút cuối lệch ra ngoài một chút, thật đáng tiếc.
すばやい
Nhanh nhẹn
Thể thao
相手のすばやい動きに追いつけませんでした。
Tôi không theo kịp chuyển động nhanh nhẹn của đối thủ.
たいそう
Thể dục
Thể thao
毎朝ラジオを聞きながら十分ほど体操します。
Mỗi sáng tôi tập thể dục khoảng mười phút trong lúc nghe radio.
トレーニング
Luyện tập
Thể thao
大会に向けて週に四回トレーニングをしています。
Tôi luyện tập bốn lần mỗi tuần để chuẩn bị cho giải đấu.
にっか
Việc thường làm hàng ngày
Thể thao
寝る前に三十分本を読むことが私の日課です。
Đọc sách 30 phút trước khi ngủ là việc hằng ngày của tôi.
キャプテン
Đội trưởng
Thể thao
チームのキャプテンとして、仲間をまとめています。
Với vai trò đội trưởng, tôi gắn kết các thành viên trong đội.
プロ
người chuyên nghiệp, chuyên gia
Thể thao
彼は高校を卒業してプロの選手になりました。
Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy trở thành vận động viên chuyên nghiệp.
プレー
lối chơi, thi đấu
Thể thao
あの選手の勇気あるプレーに観客が感動しました。
Khán giả xúc động trước lối chơi dũng cảm của vận động viên đó.
ファン
fan hâm mộ
Thể thao
試合のあと、選手は集まったファンにサインをしました。
Sau trận đấu, vận động viên ký tặng những người hâm mộ tập trung ở đó.
いんたい
Sự giải nghệ, rút lui
Thể thao
その選手は今季限りで現役を引退すると発表しました。
Vận động viên đó tuyên bố sẽ giải nghệ sau mùa này.
みずぎ
đồ bơi
Thể thao
海へ行く前に新しい水着を買いました。
Tôi mua đồ bơi mới trước khi đi biển.