ちらかる
ちらかる
bừa bộn, bày bừa, bày lung tung
Việc nhà
子どもが遊んだ後は、部屋がすぐちらかります。
Sau khi trẻ chơi, căn phòng nhanh chóng trở nên bừa bộn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
33 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Việc nhà
33 từ trong bài này
ちらかる
bừa bộn, bày bừa, bày lung tung
Việc nhà
子どもが遊んだ後は、部屋がすぐちらかります。
Sau khi trẻ chơi, căn phòng nhanh chóng trở nên bừa bộn.
かたづける
dọn, dọn dẹp
Việc nhà
食事が終わったら、食器を片付けてください。
Ăn xong hãy dọn bát đĩa.
せいけつな
sạch sẽ
Việc nhà
食品を扱う場所は清潔に保つ必要があります。
Nơi xử lý thực phẩm cần được giữ sạch sẽ.
はく
quét, quét dọn
Việc nhà
毎朝、店の前をほうきで掃いています。
Mỗi sáng tôi đều dùng chổi quét trước cửa hàng.
ほうき
chổi
Việc nhà
玄関の隅にほうきが立ててあります。
Có một cây chổi được dựng ở góc lối vào.
ちりとり
cái hốt rác
Việc nhà
集めたごみをちりとりに入れました。
Tôi hốt rác đã gom vào cái hốt rác.
そうじき
Máy hút bụi
Việc nhà
新しい家に掃除機があります。
Trong ngôi nhà mới có máy hút bụi.
ふく
lau
Việc nhà
食事の後、ぬれた布でテーブルをふきました。
Sau bữa ăn, tôi dùng khăn ướt lau bàn.
ぞうきん
giẻ lau
Việc nhà
ぞうきんを固くしぼって床をふきました。
Tôi vắt kỹ giẻ rồi lau sàn.
バケツ
xô
Việc nhà
バケツに水を入れて庭まで運びました。
Tôi đổ nước vào xô rồi mang ra vườn.
しぼる
vắt
Việc nhà
レモンをしぼって魚にかけました。
Tôi vắt chanh rồi rưới lên cá.
こぼす
làm đổ
Việc nhà
子どもが床にジュースをこぼしてしまいました。
Đứa trẻ đã làm đổ nước trái cây xuống sàn.
せんざい
bột giặt, nước rửa
Việc nhà
この洗剤は油の汚れもきれいに落とせます。
Loại nước rửa này có thể làm sạch cả vết dầu mỡ.
かび
mốc
Việc nhà
浴室の壁にかびが生えてしまいました。
Nấm mốc đã mọc trên tường phòng tắm.
ほこり
bụi
Việc nhà
棚の上にほこりがたまっています。
Bụi đang bám đầy trên kệ.
みがく
cọ, đánh cọ
Việc nhà
鍋の汚れをブラシでみがいて落としました。
Tôi dùng bàn chải cọ sạch vết bẩn trên nồi.
ブラシ
bàn chải
Việc nhà
靴についた泥をブラシで落としました。
Tôi dùng bàn chải phủi bùn bám trên giày.
あわ
bọt
Việc nhà
せっけんをよくあわ立てて手を洗いましょう。
Hãy tạo nhiều bọt xà phòng rồi rửa tay.
におう
bị mùi, ám mùi, bốc mùi
Việc nhà
台所から何かがこげたようなにおいがします。
Từ nhà bếp có mùi như thứ gì đó bị cháy.
せんたくもの
Đồ giặt
Việc nhà
スーパーで洗濯物を買いました。
Tôi đã mua đồ giặt ở siêu thị.
よごれ
bẩn, vết bẩn
Việc nhà
この汚れは洗濯してもなかなか落ちません。
Vết bẩn này giặt rồi vẫn khó sạch.
ほす
phơi, hong
Việc nhà
天気がいいので、布団を外に干しました。
Vì thời tiết đẹp nên tôi đã phơi chăn đệm bên ngoài.
かんそう
sự sấy khô
Việc nhà
冬は空気が乾燥するので、のどに気をつけてください。
Mùa đông không khí khô nên hãy chú ý bảo vệ cổ họng.
たたむ
gấp
Việc nhà
乾いた洗濯物をたたんで棚にしまいました。
Tôi gấp quần áo đã khô rồi cất lên kệ.
アイロン
bàn là, bàn ủi
Việc nhà
明日のシャツにアイロンをかけておきました。
Tôi đã là sẵn chiếc áo sơ mi để mặc ngày mai.
しく
trải
Việc nhà
床に布団を敷いて子どもを寝かせました。
Tôi trải đệm trên sàn rồi cho đứa trẻ ngủ.
いくじ
nuôi con
Việc nhà
夫婦で協力しながら育児をしています。
Hai vợ chồng cùng hợp tác chăm sóc con.
ひとをおこす
đánh thức người khác
Việc nhà
明日は早いので、六時に私を起こしてください。
Ngày mai tôi phải dậy sớm, hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.
いと
sợi chỉ
Việc nhà
取れたボタンを白い糸で縫い直しました。
Tôi khâu lại chiếc cúc bị rơi bằng chỉ trắng.
はり
kim
Việc nhà
針を使った後は、子どもの手が届かない所にしまってください。
Sau khi dùng kim, hãy cất ở nơi trẻ em không với tới.
なまごみ
rác hữu cơ
Việc nhà
夏は生ごみを長く置くと、においが出やすくなります。
Mùa hè, để rác hữu cơ lâu sẽ dễ phát sinh mùi.
あきかん
vỏ lon
Việc nhà
空き缶は洗ってから資源ごみに出します。
Vỏ lon được rửa rồi mới bỏ vào rác tái chế.
ごみをだす
vứt (rác)
Việc nhà
この地域では火曜日の朝に燃えるごみを出します。
Ở khu vực này, người dân mang rác đốt được ra vào sáng thứ ba.