お札
おさつ
tiền giấy
Tiền và ngân hàng
自動販売機に一万円のお札は使えません。
Không thể dùng tờ mười nghìn yên ở máy bán hàng tự động.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
26 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tiền và ngân hàng
26 từ trong bài này
おさつ
tiền giấy
Tiền và ngân hàng
自動販売機に一万円のお札は使えません。
Không thể dùng tờ mười nghìn yên ở máy bán hàng tự động.
コイン
tiền xu
Tiền và ngân hàng
ロッカーを使うには百円のコインが必要です。
Cần đồng xu một trăm yên để dùng tủ khóa.
こぜに
tiền lẻ, xu lẻ
Tiền và ngân hàng
バスに乗る前に小銭を用意しておきました。
Tôi chuẩn bị sẵn tiền lẻ trước khi lên xe buýt.
せいかつひ
chi phí/tiền sinh hoạt
Tiền và ngân hàng
物価が上がり、毎月の生活費も増えました。
Giá cả tăng nên chi phí sinh hoạt hằng tháng cũng tăng.
しょくひ
chi phí/tiền ăn uống
Tiền và ngân hàng
自炊を始めてから、食費がかなり安くなりました。
Từ khi tự nấu ăn, chi phí ăn uống của tôi giảm đáng kể.
こうねつひ
chi phí/tiền điện ga
Tiền và ngân hàng
冬は暖房を使うため、光熱費が高くなります。
Mùa đông dùng máy sưởi nên tiền điện nước và ga tăng cao.
こうさいひ
chi phí/tiền quan hệ giao tiếp
Tiền và ngân hàng
今月は飲み会が多く、交際費が予算を超えました。
Tháng này có nhiều buổi liên hoan nên chi phí giao tiếp vượt ngân sách.
こうきょうりょうきん
các khoản phí tiện ích công cộng như điện, nước và ga
Tiền và ngân hàng
電気代や水道代などの公共料金をまとめて払った。
Tôi đã thanh toán chung các khoản phí công cộng như điện và nước.
こづかい
tiền tiêu vặt
Tiền và ngân hàng
子どもは毎月の小遣いを少しずつ貯金しています。
Đứa trẻ tiết kiệm từng chút tiền tiêu vặt mỗi tháng.
せつやく
sự tiết kiệm
Tiền và ngân hàng
電気代を節約するため、使わない照明を消しています。
Để tiết kiệm tiền điện, tôi tắt những đèn không dùng.
ぜいたく
xa xỉ, xa hoa, xài sang
Tiền và ngân hàng
誕生日なので、少しぜいたくな夕食を楽しみました。
Vì là sinh nhật nên tôi thưởng thức một bữa tối hơi sang trọng.
わりかん
chia tiền trả
Tiền và ngân hàng
友達と食事をしたときは、いつも割り勘にします。
Khi ăn với bạn bè, chúng tôi luôn chia đều tiền.
レンタル
sự thuê, mướn
Tiền và ngân hàng
旅行中だけ使う車を三日間レンタルしました。
Tôi thuê xe trong ba ngày để dùng trong chuyến đi.
しはらう
trả tiền, thanh toán
Tiền và ngân hàng
商品の代金は受け取るときに支払ってください。
Hãy thanh toán tiền hàng khi nhận sản phẩm.
しはらい
chi trả, thanh toán
Tiền và ngân hàng
今月の家賃の支払いはもう済ませました。
Tôi đã thanh toán xong tiền thuê nhà tháng này.
かんじょう
sự tính tiền, thanh toán
Tiền và ngân hàng
食事が終わったので、店員に勘定を頼みました。
Ăn xong, tôi gọi nhân viên tính tiền.
こうざ
tài khoản
Tiền và ngân hàng
給料を受け取るために銀行口座を開きました。
Tôi mở tài khoản ngân hàng để nhận lương.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
Tiền và ngân hàng
ATMにキャッシュカードを入れます。
Tôi cho thẻ ATM vào máy.
あんしょうばんごう
mã PIN; mật mã
Tiền và ngân hàng
暗証番号を人に教えてはいけません。
Không được cho người khác biết mã PIN.
よきん
sự gửi tiền (vào ngân hàng)
Tiền và ngân hàng
将来のために毎月三万円ずつ預金しています。
Tôi gửi tiết kiệm ba mươi nghìn yên mỗi tháng cho tương lai.
ためる
tích lũy, dành dụm
Tiền và ngân hàng
海外旅行のために一年かけてお金をためました。
Tôi dành dụm tiền suốt một năm cho chuyến du lịch nước ngoài.
たまる
tích lũy, dành dụm được
Tiền và ngân hàng
このカードは買い物をするたびにポイントがたまります。
Thẻ này tích điểm mỗi lần mua sắm.
ひきだす
rút
Tiền và ngân hàng
駅前のATMで現金を引き出しました。
Tôi rút tiền mặt tại máy ATM trước ga.
ふりこむ
chuyển khoản
Tiền và ngân hàng
今月の家賃を大家さんの口座へ振り込みました。
Tôi chuyển tiền thuê nhà tháng này vào tài khoản chủ nhà.
そうきん
gửi tiền (cho ai đó)
Tiền và ngân hàng
留学中の息子へ銀行から送金しました。
Tôi gửi tiền qua ngân hàng cho con trai đang du học.
つうちょうきにゅう
cập nhật thông tin sổ ngân hàng
Tiền và ngân hàng
入金を確認するため、銀行で通帳記入をしました。
Tôi cập nhật sổ ngân hàng để kiểm tra khoản tiền đã vào.