住まい
すまい
chỗ ở
Nhà
新しい住まいは駅に近くて便利です。
Chỗ ở mới gần ga nên rất tiện.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
24 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nhà
24 từ trong bài này
すまい
chỗ ở
Nhà
新しい住まいは駅に近くて便利です。
Chỗ ở mới gần ga nên rất tiện.
リビング
phòng khách
Nhà
家族は夕食後、リビングで一緒にテレビを見ます。
Sau bữa tối, gia đình cùng xem tivi trong phòng khách.
いま
phòng khách
Nhà
祖父は居間で新聞を読んでいます。
Ông tôi đang đọc báo trong phòng khách.
かでん
đồ điện gia đình
Nhà
引っ越しに合わせて必要な家電を買いそろえました。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã mua đủ đồ điện gia dụng cần thiết.
エアコン
Máy điều hòa
Nhà
暑いので、エアコンをつけました。
Vì nóng nên tôi bật điều hòa.
クーラー
máy lạnh
Nhà
暑くなってきたので、クーラーをつけました。
Trời bắt đầu nóng nên tôi bật máy lạnh.
あたためる
làm ấm, sưởi ấm
Nhà
寒い日はストーブで部屋を暖めます。
Vào ngày lạnh, tôi dùng lò sưởi làm ấm căn phòng.
てんじょう
trần nhà
Nhà
この部屋は天井が高くて、広く感じます。
Căn phòng này có trần cao nên tạo cảm giác rộng.
ゆか
sàn nhà
Nhà
雨でぬれた靴のまま入り、床を汚してしまいました。
Tôi đi vào với đôi giày ướt mưa nên đã làm bẩn sàn.
カーペット
thảm
Nhà
冬になる前に居間のカーペットを厚い物に替えました。
Trước mùa đông, tôi đổi thảm phòng khách sang loại dày hơn.
ざぶとん
đệm ngồi
Nhà
客の人数に合わせて、ざぶとんを五枚用意しました。
Tôi chuẩn bị năm chiếc đệm ngồi theo số lượng khách.
ソファー
ghế sofa
Nhà
疲れていたので、ソファーに座ったまま眠ってしまいました。
Vì mệt nên tôi đã ngủ quên khi vẫn ngồi trên ghế sofa.
クッション
gối tựa lưng
Nhà
腰が痛くならないように、椅子にクッションを置きました。
Tôi đặt gối tựa lên ghế để tránh bị đau lưng.
どかす
xê, xê dịch, chuyển ra chỗ khác
Nhà
掃除をするため、床に置いてあった箱をどかしました。
Để dọn dẹp, tôi chuyển chiếc hộp trên sàn sang chỗ khác.
コンセント
ổ cắm
Nhà
使い終わったら、プラグをコンセントから抜いてください。
Dùng xong hãy rút phích cắm khỏi ổ điện.
スイッチ
Công tắc, nút bấm
Nhà
壁のスイッチを押してください。
Hãy nhấn công tắc trên tường.
ドライヤー
máy sấy tóc
Nhà
髪を洗った後、ドライヤーでよく乾かしました。
Sau khi gội đầu, tôi sấy tóc thật khô bằng máy sấy.
じゃぐち
vòi nước
Nhà
蛇口を閉めても水が少しずつ漏れています。
Dù đã khóa vòi, nước vẫn rò rỉ từng chút một.
ひねる
vặn, xoắn
Nhà
ふたを右にひねると、しっかり閉まります。
Vặn nắp sang phải thì nó sẽ đóng chặt.
じっか
nhà bố mẹ đẻ
Nhà
正月休みには家族と過ごすため実家へ帰ります。
Kỳ nghỉ năm mới tôi về nhà bố mẹ để ở cùng gia đình.
やちん
Tiền nhà
Nhà
この部屋の家賃は月八万円です。
Tiền thuê căn phòng này là tám mươi nghìn yên mỗi tháng.
ものおき
Nơi (phòng) để đồ
Nhà
季節外れの道具は、庭の物置にしまってある。
Dụng cụ trái mùa được cất trong kho ngoài vườn.
ひあたり
ánh nắng
Nhà
この部屋は南向きで日当たりがいいです。
Căn phòng này hướng nam nên đón nắng tốt.
うちがわ
bên trong
Nhà
窓の内側に水滴がついています。
Có những giọt nước bám ở mặt trong cửa sổ.