上司
じょうし
Cấp trên, sếp
Quan hệ trên dưới
仕事の進め方について上司に相談しました。
Tôi đã hỏi ý kiến cấp trên về cách tiến hành công việc.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Quan hệ trên dưới
23 từ trong bài này
じょうし
Cấp trên, sếp
Quan hệ trên dưới
仕事の進め方について上司に相談しました。
Tôi đã hỏi ý kiến cấp trên về cách tiến hành công việc.
ぶか
Cấp dưới, nhân viên
Quan hệ trên dưới
部下の意見も聞いてから最終的に判断します。
Tôi sẽ nghe cả ý kiến của cấp dưới rồi mới đưa ra quyết định cuối cùng.
せんぱい
Đàn anh, đàn chị
Quan hệ trên dưới
仕事のやり方を会社の先輩に教えてもらいました。
Tôi được một anh chị đi trước trong công ty chỉ cách làm việc.
かたがき
Chức vụ
Quan hệ trên dưới
名刺には名前と会社での肩書きが書いてあります。
Trên danh thiếp có ghi tên và chức vụ trong công ty.
アドバイス
Lời khuyên
Quan hệ trên dưới
先輩のアドバイスどおりに資料を直しました。
Tôi sửa tài liệu theo đúng lời khuyên của tiền bối.
ひとこと
Đôi lời
Quan hệ trên dưới
会議を始める前に、社長からひとこと挨拶がありました。
Trước khi bắt đầu cuộc họp, giám đốc có đôi lời chào hỏi.
どうりょう
Đồng nghiệp
Quan hệ trên dưới
仕事が終わったあと、同僚と食事に行きました。
Sau khi tan làm, tôi đi ăn cùng đồng nghiệp.
どうき
Cùng kỳ, cùng thời gian
Quan hệ trên dưới
会社の同期と、仕事帰りに食事をした。
Tôi đi ăn sau giờ làm với đồng nghiệp cùng khóa.
きゅうか
Nghỉ, nghỉ phép
Quan hệ trên dưới
来月、一週間の休暇を取って実家へ帰ります。
Tháng sau tôi sẽ nghỉ phép một tuần để về quê.
オフ
Nghỉ, tắt
Quan hệ trên dưới
明日は仕事がオフなので、家でゆっくり休みます。
Ngày mai tôi được nghỉ làm nên sẽ thư giãn ở nhà.
せきにん
Trách nhiệm
Quan hệ trên dưới
担当者として最後まで責任を持って対応します。
Với tư cách người phụ trách, tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý đến cùng.
プレッシャー
Áp lực
Quan hệ trên dưới
大勢の前で話すときは強いプレッシャーを感じます。
Tôi cảm thấy áp lực lớn khi nói trước đông người.
ふまん
sự bất mãn, không hài lòng
Quan hệ trên dưới
新しい勤務時間に不満を持つ社員もいます。
Cũng có nhân viên không hài lòng với giờ làm việc mới.
めいれい
Lệnh, mệnh lệnh
Quan hệ trên dưới
危険な作業を中止するよう責任者が命令しました。
Người phụ trách ra lệnh dừng công việc nguy hiểm.
しじ
Chỉ thị
Quan hệ trên dưới
上司の指示に従って、資料を作り直しました。
Tôi làm lại tài liệu theo chỉ thị của cấp trên.
くろう
vất vả, gian khổ
Quan hệ trên dưới
外国で仕事を見つけるまでには多くの苦労がありました。
Tôi đã trải qua nhiều vất vả trước khi tìm được việc ở nước ngoài.
くたくた
mệt rã rời
Quan hệ trên dưới
一日中引っ越しを手伝って、体がくたくたです。
Sau khi giúp chuyển nhà cả ngày, tôi mệt rã rời.
ミス
Lỗi
Quan hệ trên dưới
同じミスをくり返さないよう、原因をメモしました。
Tôi ghi lại nguyên nhân để không lặp lại cùng một lỗi.
ほうこく
Báo cáo
Quan hệ trên dưới
調査の結果をまとめて、明日の会議で報告します。
Tôi sẽ tổng hợp kết quả khảo sát và báo cáo trong cuộc họp ngày mai.
のみかい
Buổi ăn uống, buổi nhậu
Quan hệ trên dưới
今週の金曜日に会社の飲み会があります。
Thứ sáu tuần này công ty có buổi liên hoan.
かんげいかい
Tiệc đón chào, liên hoan
Quan hệ trên dưới
新入社員の歓迎会を駅前の店で開きました。
Chúng tôi tổ chức tiệc chào đón nhân viên mới tại quán trước ga.
のみほうだい
Uống thoải mái
Quan hệ trên dưới
このコースには二時間の飲み放題が付いています。
Suất ăn này kèm hai giờ uống không giới hạn.
つぐ
rót
Quan hệ trên dưới
空になったグラスに水を注いであげました。
Tôi rót nước vào chiếc cốc đã hết.