彼女
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Người yêu
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Người yêu
23 từ trong bài này
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Người yêu
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
かれ
anh ấy; bạn trai
Người yêu
彼は駅で友達を待っています。
Anh ấy đang đợi bạn ở nhà ga.
あいじょう
tình yêu
Người yêu
両親は愛情を込めて子どもを育てました。
Bố mẹ đã nuôi con bằng tất cả tình yêu thương.
であい
cuộc gặp gỡ
Người yêu
留学中の出会いが私の人生を変えました。
Cuộc gặp gỡ khi du học đã thay đổi cuộc đời tôi.
であう
gặp, gặp gỡ
Người yêu
旅先でさまざまな考えを持つ人に出会いました。
Trong chuyến đi, tôi đã gặp những người có nhiều cách suy nghĩ khác nhau.
つきあう
Quen, hẹn hò, cặp bồ, cùng với
Người yêu
仕事の後、同僚の買い物に付き合いました。
Sau giờ làm, tôi đã đi mua sắm cùng đồng nghiệp.
こうさい
sự quan hệ, giao thiệp
Người yêu
二人は三年間の交際を経て結婚しました。
Hai người kết hôn sau ba năm hẹn hò.
きねん
sự kỷ niệm
Người yêu
卒業の記念に友達と写真を撮りました。
Tôi chụp ảnh với bạn để kỷ niệm ngày tốt nghiệp.
きねんび
ngày kỷ niệm
Người yêu
結婚記念日には夫婦で食事に出かけます。
Vào ngày kỷ niệm cưới, hai vợ chồng đi ăn cùng nhau.
けんか
Việc cãi nhau
Người yêu
弟とけんかしましたが、すぐ仲直りしました。
Tôi đã cãi nhau với em trai nhưng nhanh chóng làm hòa.
いいかえす
nói lại, bắt bẻ, bốp chát
Người yêu
注意されても言い返さず、まず理由を聞きましょう。
Dù bị nhắc nhở cũng đừng cãi lại, trước tiên hãy nghe lý do.
あやまる
Xin lỗi
Người yêu
約束の時間に遅れたので、友達に謝りました。
Vì đến trễ giờ hẹn nên tôi đã xin lỗi bạn.
なかなおり
sự làm lành
Người yêu
けんかした友達に謝って、仲直りしました。
Tôi xin lỗi người bạn đã cãi nhau và làm hòa.
つれていく
Dẫn đi
Người yêu
日曜日に子どもを動物園へ連れて行きます。
Chủ nhật tôi đưa con đến sở thú.
つれてくる
Dẫn đến
Người yêu
今度のパーティーに妹を連れて来てもいいですか。
Tôi có thể dẫn em gái đến bữa tiệc lần tới không?
ひみつ
bí mật
Người yêu
この話は二人だけの秘密にしてください。
Xin hãy giữ câu chuyện này làm bí mật chỉ giữa hai người.
ないしょ
bí mật, chuyện nội bộ, biết với nhau
Người yêu
母には内緒で誕生日の準備を進めています。
Chúng tôi đang bí mật chuẩn bị sinh nhật mà không cho mẹ biết.
すかれる
được thích, được yêu mến
Người yêu
彼は親切で、職場のみんなに好かれています。
Anh ấy tốt bụng nên được mọi người ở nơi làm việc yêu mến.
もてる
có duyên, đào hoa
Người yêu
兄は話がおもしろいので、学生のころからもてました。
Anh tôi nói chuyện thú vị nên đã được nhiều người để ý từ thời sinh viên.
ひとをふる
bỏ (người yêu), từ chối (ai đó)
Người yêu
彼女は何度も告白されたが、その人をふりました。
Cô ấy được tỏ tình nhiều lần nhưng đã từ chối người đó.
みあい
Việc gặp mặt qua mai mối
Người yêu
姉は来週、両親の紹介で見合いをします。
Tuần sau chị tôi sẽ đi xem mắt qua sự giới thiệu của bố mẹ.
れんあい
chuyện yêu đương, tình yêu
Người yêu
仕事が忙しくて、今は恋愛をする余裕がありません。
Công việc bận rộn nên hiện giờ tôi không có thời gian cho chuyện yêu đương.
そんざい
sự tồn tại, người, thứ
Người yêu
家族の存在が、私に頑張る力を与えてくれます。
Sự hiện diện của gia đình tiếp thêm sức mạnh để tôi cố gắng.