入学式
にゅうがくしき
Lễ nhập học
Trường học
妹の入学式に家族みんなで出席しました。
Cả gia đình dự lễ nhập học của em gái tôi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
29 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Trường học
29 từ trong bài này
にゅうがくしき
Lễ nhập học
Trường học
妹の入学式に家族みんなで出席しました。
Cả gia đình dự lễ nhập học của em gái tôi.
そつぎょうしき
Lễ tốt nghiệp
Trường học
卒業式で先生に感謝の手紙を渡しました。
Tôi trao thư cảm ơn cho thầy cô tại lễ tốt nghiệp.
つうがく
Sự đi học
Trường học
大学まで毎日電車で通学しています。
Mỗi ngày tôi đi học đại học bằng tàu điện.
がくねん
Năm học
Trường học
新しい学年になり、クラスが変わりました。
Sang năm học mới, lớp của tôi đã thay đổi.
がっき
Học kỳ
Trường học
今学期は五つの専門科目を勉強します。
Học kỳ này tôi học năm môn chuyên ngành.
けっせき
vắng mặt; nghỉ học
Trường học
熱があったので、昨日の授業を欠席しました。
Vì bị sốt nên hôm qua tôi đã nghỉ học.
おくれる
Trễ giờ
Trường học
電車が遅れて、授業に間に合いませんでした。
Tàu đến muộn nên tôi không kịp giờ học.
ちこく
Sự trễ giờ
Trường học
電車が遅れて、会議に十分遅刻しました。
Vì tàu bị trễ nên tôi đã đến cuộc họp muộn mười phút.
さぼる
Trốn học, trốn việc
Trường học
昨日授業をサボったので、内容が分かりません。
Hôm qua tôi trốn học nên không hiểu nội dung.
しゅうちゅう
Sự tập trung
Trường học
周りが静かだと勉強に集中できます。
Khi xung quanh yên tĩnh, tôi có thể tập trung học.
うとうと
ngủ gà ngủ gật
Trường học
暖かい教室でついうとうとしてしまいました。
Trong lớp học ấm áp, tôi lỡ ngủ gà ngủ gật.
いねむり
Sự ngủ gật
Trường học
授業中に居眠りをして先生に注意されました。
Tôi ngủ gật trong giờ và bị giáo viên nhắc nhở.
ねぶそく
Sự thiếu ngủ (thiếu ngủ)
Trường học
寝不足で、朝から頭がぼんやりしています。
Do thiếu ngủ nên từ sáng đầu óc tôi cứ lơ mơ.
きかん
Thời gian, thời kỳ
Trường học
申し込み期間は今月一日から十五日までです。
Thời gian đăng ký từ ngày 1 đến ngày 15 tháng này.
きげん
Thời hạn
Trường học
レポートは期限までに必ず提出してください。
Hãy nhất định nộp báo cáo trước thời hạn.
じかんわり
Thời gian biểu
Trường học
新しい時間割を見て、教室を確認しました。
Tôi xem thời khóa biểu mới và kiểm tra phòng học.
こうもく
Mục, khoản
Trường học
申込書のすべての項目を記入してください。
Hãy điền tất cả các mục trong đơn đăng ký.
ざせき
Chỗ ngồi
Trường học
試験当日は指定された座席に座ってください。
Ngày thi hãy ngồi đúng chỗ được chỉ định.
しめきり
Hạn chót
Trường học
大学で締め切りについて勉強しています。
Tôi đang học về hạn chót ở đại học.
ひらく
Mở, lật
Trường học
テキストの二十ページを開いてください。
Hãy mở trang hai mươi của giáo trình.
いちおう
Tạm thời, trước mắt, lại một lần
Trường học
必要ないかもしれませんが、一応辞書も持っていきます。
Có thể không cần nhưng tôi vẫn mang từ điển theo cho chắc.
きちんと
đàng hoàng; ngay ngắn
Trường học
使った道具はきちんと元の場所へ戻してください。
Hãy trả dụng cụ đã dùng về đúng chỗ.
きっかけ
cơ hội, nguyên nhân khởi đầu
Trường học
日本の映画を見たことが日本語を学ぶきっかけになりました。
Việc xem phim Nhật đã trở thành cơ duyên để tôi học tiếng Nhật.
かしこい
Thông minh, khôn ngoan
Trường học
あの犬はかしこくて、いくつもの命令が分かります。
Chú chó đó thông minh và hiểu được nhiều mệnh lệnh.
かしだし
(Sự) cho mượn
Trường học
この資料は館外への貸し出しができません。
Tài liệu này không được cho mượn ra ngoài thư viện.
へんきゃく
Sự trả lại
Trường học
借りた本は来週の火曜日までに返却してください。
Hãy trả sách đã mượn trước thứ ba tuần sau.
なふだ
Thẻ tên, bảng tên
Trường học
受付で名前を書き、名札を胸につけました。
Tôi viết tên ở quầy tiếp tân rồi đeo thẻ tên trước ngực.
きゅうしょく
Bữa ăn trưa ở trường
Trường học
今日の給食には地元の野菜が使われています。
Bữa trưa ở trường hôm nay dùng rau của địa phương.
たいいく
Môn thể dục
Trường học
雨のため、体育の授業は体育館で行われました。
Do trời mưa, tiết thể dục diễn ra trong nhà thi đấu.