覚ます
さます
tỉnh dậy, thức dậy
Từ sáng đến tối
冷たい水で顔を洗って眠気を覚ましました。
Tôi rửa mặt bằng nước lạnh để tỉnh ngủ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
25 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Từ sáng đến tối
25 từ trong bài này
さます
tỉnh dậy, thức dậy
Từ sáng đến tối
冷たい水で顔を洗って眠気を覚ましました。
Tôi rửa mặt bằng nước lạnh để tỉnh ngủ.
さめる
thức dậy
Từ sáng đến tối
夜中に大きな音がして目が覚めました。
Nửa đêm có tiếng động lớn làm tôi tỉnh giấc.
よるがあける
trời sáng
Từ sáng đến tối
夜が明けるころ、山の頂上に着きました。
Lúc trời vừa sáng, chúng tôi đến đỉnh núi.
したく
Sự chuẩn bị
Từ sáng đến tối
旅行の支度はもう終わりましたか。
Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến đi chưa?
あわせる
ghép, kết hợp; điều chỉnh cho khớp
Từ sáng đến tối
時計を駅の時計に合わせました。
Tôi chỉnh đồng hồ của mình khớp với đồng hồ ở ga.
しまう
cất
Từ sáng đến tối
使った道具は元の場所にしまってください。
Hãy cất dụng cụ đã dùng về chỗ cũ.
ひげをそる
cạo (râu)
Từ sáng đến tối
父は毎朝出勤前にひげをそります。
Bố tôi cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.
かみをとかす
chải (tóc)
Từ sáng đến tối
鏡の前で髪をとかしてから出かけました。
Tôi chải tóc trước gương rồi mới ra ngoài.
そろえる
tập hợp
Từ sáng đến tối
玄関では靴をきちんとそろえてください。
Ở lối vào, hãy xếp giày ngay ngắn.
ひるね
việc ngủ trưa
Từ sáng đến tối
昼食後に二十分だけ昼寝をしました。
Sau bữa trưa tôi ngủ trưa chỉ hai mươi phút.
こしかける
ngồi xuống, ngồi ghé
Từ sáng đến tối
少し疲れたので、公園のベンチに腰かけました。
Vì hơi mệt nên tôi ngồi xuống ghế dài trong công viên.
くれる
lặn
Từ sáng đến tối
日が暮れる前に山を下りましょう。
Hãy xuống núi trước khi trời tối.
おしゃべり
sự nói chuyện, chuyện trò
Từ sáng đến tối
友達とおしゃべりをしていたら、二時間もたっていました。
Mải trò chuyện với bạn mà đã trôi qua hai tiếng.
リラックス
Sự thư giãn
Từ sáng đến tối
寝る前に音楽を聞くとリラックスできます。
Nghe nhạc trước khi ngủ giúp tôi thư giãn.
ふだん
thông thường, bình thường
Từ sáng đến tối
ふだんは自転車で学校へ通っています。
Bình thường tôi đi học bằng xe đạp.
ふだんぎ
quần áo mặc thường ngày
Từ sáng đến tối
休日は動きやすい普段着で過ごします。
Ngày nghỉ tôi mặc đồ thường ngày dễ vận động.
あいかわらず
vẫn
Từ sáng đến tối
久しぶりに会った彼は相変わらず元気でした。
Lâu ngày gặp lại, anh ấy vẫn khỏe như trước.
たいてい
thường; thường thường
Từ sáng đến tối
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
よふかし
thức khuya
Từ sáng đến tối
夜更かしをしたせいで、授業中に眠くなりました。
Vì thức khuya nên tôi buồn ngủ trong giờ học.
でんげん
nguồn điện; nút nguồn
Từ sáng đến tối
新しい家には電源があります。
Trong ngôi nhà mới có nguồn điện.
じゅうでん
việc nạp điện, sạc pin
Từ sáng đến tối
出かける前に携帯電話を十分に充電しました。
Tôi sạc đầy điện thoại trước khi ra ngoài.
セット
sự cài đặt
Từ sáng đến tối
明日は早いので、目覚まし時計を六時にセットしました。
Ngày mai phải dậy sớm nên tôi đặt báo thức lúc sáu giờ.
なでる
vuốt ve
Từ sáng đến tối
妹は犬の頭を優しくなでました。
Em gái tôi nhẹ nhàng vuốt đầu chú chó.
ぐっすり
ngủ say; ngủ ngon
Từ sáng đến tối
昨日は疲れていたので、朝までぐっすり眠れました。
Hôm qua tôi mệt nên đã ngủ ngon đến sáng.
うん
số, vận
Từ sáng đến tối
運がよくて、最後の一枚を買うことができました。
Tôi may mắn nên mua được tấm vé cuối cùng.