かしこい
かしこい
Thông minh, khôn ngoan
Trường học
あの犬はかしこくて、いくつもの命令が分かります。
Chú chó đó thông minh và hiểu được nhiều mệnh lệnh.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
かしこい
Thông minh, khôn ngoan
Trường học
あの犬はかしこくて、いくつもの命令が分かります。
Chú chó đó thông minh và hiểu được nhiều mệnh lệnh.
かしだし
(Sự) cho mượn
Trường học
この資料は館外への貸し出しができません。
Tài liệu này không được cho mượn ra ngoài thư viện.
へんきゃく
Sự trả lại
Trường học
借りた本は来週の火曜日までに返却してください。
Hãy trả sách đã mượn trước thứ ba tuần sau.
なふだ
Thẻ tên, bảng tên
Trường học
受付で名前を書き、名札を胸につけました。
Tôi viết tên ở quầy tiếp tân rồi đeo thẻ tên trước ngực.
きゅうしょく
Bữa ăn trưa ở trường
Trường học
今日の給食には地元の野菜が使われています。
Bữa trưa ở trường hôm nay dùng rau của địa phương.
たいいく
Môn thể dục
Trường học
雨のため、体育の授業は体育館で行われました。
Do trời mưa, tiết thể dục diễn ra trong nhà thi đấu.
たんご
Từ
Học tập
毎日十個ずつ新しい単語を覚えています。
Mỗi ngày tôi học mười từ mới.
アクセント
Trọng âm
Học tập
この二つの言葉はアクセントが違います。
Hai từ này có trọng âm khác nhau.
あんき
Sự học thuộc lòng
Học tập
来週の試験に向けて、毎日単語を二十個ずつ暗記しています。
Để chuẩn bị cho kỳ thi tuần sau, mỗi ngày tôi học thuộc 20 từ.
きおく
Sự ghi nhớ
Học tập
子どものころに見た景色が今も記憶に残っています。
Khung cảnh tôi nhìn thấy hồi nhỏ vẫn còn trong ký ức.
くりかえす
lặp lại
Học tập
発音が自然になるまで何度もくり返して練習しました。
Tôi luyện tập lặp đi lặp lại cho đến khi phát âm tự nhiên.
ききとる
nghe rõ, nghe hiểu được
Học tập
周りがうるさくて、相手の名前を聞き取れませんでした。
Xung quanh ồn nên tôi không nghe rõ tên đối phương.
ききかえす
Hỏi lại
Học tập
説明がよく分からなかったので、先生に聞き返しました。
Vì không hiểu lời giải thích nên tôi hỏi lại giáo viên.
ききなおす
Nghe lại
Học tập
大切な部分を確認するため、録音をもう一度聞き直しました。
Tôi nghe lại bản ghi để kiểm tra phần quan trọng.
いいなおす
Nói lại
Học tập
言葉を間違えたことに気づき、すぐに言い直しました。
Nhận ra dùng sai từ, tôi lập tức nói lại.
えいかいわ
Hội thoại tiếng Anh
Học tập
海外旅行の前に週一回の英会話教室へ通っています。
Trước chuyến đi nước ngoài, tôi học lớp hội thoại tiếng Anh mỗi tuần một lần.
にゅうもん
Nhập môn
Học tập
初めて学ぶ人には、このプログラミング入門の本がおすすめです。
Cuốn sách nhập môn lập trình này phù hợp với người mới học.
したがき
Sự viết nháp
Học tập
作文の下書きを先生に見てもらいました。
Tôi nhờ giáo viên xem bản nháp bài văn.
せいしょ
chép sạch, viết bản chính
Học tập
間違いを直してから、原稿をきれいに清書しました。
Tôi sửa lỗi rồi chép sạch bản thảo.
あらわれる
Thể hiện
Học tập
努力の成果が試験の点数に表れました。
Kết quả nỗ lực đã thể hiện qua điểm thi.
ものがたり
Truyện, truyện cổ tích
Học tập
この物語は実際にあった出来事をもとに書かれています。
Câu chuyện này được viết dựa trên sự việc có thật.
きょうか
Môn học
Học tập
中学校ではどの教科が一番好きでしたか。
Ở cấp hai bạn thích môn học nào nhất?
かもく
Môn học
Học tập
来学期は日本文化に関する科目を選ぶ予定です。
Học kỳ tới tôi dự định chọn môn liên quan đến văn hóa Nhật.
たしざん
Phép cộng
Học tập
弟は指を使わずに簡単な足し算ができます。
Em trai tôi làm được phép cộng đơn giản mà không dùng ngón tay.
イコール
Bằng
Học tập
二足す三はイコール五です。
Hai cộng ba bằng năm.
グラフ
Biểu đồ
Học tập
調査結果をグラフにして発表しました。
Tôi trình bày kết quả khảo sát dưới dạng biểu đồ.
さんかくけい
Hình tam giác
Học tập
定規を使ってノートに三角形を描きました。
Tôi dùng thước vẽ hình tam giác vào vở.
じょうぎ
Thước
Học tập
紙の端から十センチの所に定規で線を引いてください。
Hãy dùng thước kẻ đường ở vị trí cách mép giấy 10 cm.
センチ
centimet (cm)
Học tập
この箱は縦が三十センチあります。
Chiếc hộp này cao 30 cm.
じしゅう
Sự tự học
Học tập
授業がない時間は図書館で自習しています。
Khi không có tiết, tôi tự học ở thư viện.
ろーまじ
(Roman alphabet)
Học tập
住所をローマ字でも書きました。
Tôi cũng viết địa chỉ bằng chữ La-tinh.
ほこう
Học bù, học thêm
Học tập
台風で休みになった授業の補講が土曜日にあります。
Thứ bảy có buổi học bù cho tiết nghỉ vì bão.
えんぴつをけずる
Gọt (bút chì)
Học tập
芯が丸くなったので、えんぴつをけずりました。
Ngòi bị tròn nên tôi gọt bút chì.
がくぶ
Ngành, khoa
Trường đại học của Nhật Bản
大学で学部について勉強しています。
Tôi đang học về ngành, khoa ở đại học.
ぶんけい
Môn ngành xã hội
Trường đại học của Nhật Bản
兄は文系で、大学では文学を学んでいます。
Anh tôi học khối xã hội và nghiên cứu văn học ở đại học.
りけい
Môn ngành tự nhiên
Trường đại học của Nhật Bản
数学が好きなので、大学では理系に進みたいです。
Vì thích toán nên tôi muốn theo khối tự nhiên ở đại học.
がっか
Bộ môn
Trường đại học của Nhật Bản
大学では国際関係学科に所属しています。
Tôi thuộc khoa quan hệ quốc tế ở đại học.
せんこう
Chuyên môn, chuyên ngành
Trường đại học của Nhật Bản
私は大学で環境問題を専攻しています。
Tôi chuyên ngành vấn đề môi trường ở đại học.
ぜんき
Học kỳ đầu
Trường đại học của Nhật Bản
前期の試験は七月の終わりに行われます。
Kỳ thi học kỳ đầu diễn ra vào cuối tháng 7.
がくひ
Học phí
Trường đại học của Nhật Bản
アルバイトをしながら自分で学費を払っています。
Tôi vừa làm thêm vừa tự đóng học phí.
しょうがくきん
Học bổng
Trường đại học của Nhật Bản
来年も奨学金を受けるために申請しました。
Tôi nộp đơn để tiếp tục nhận học bổng năm sau.
こうりつ
Công lập
Trường đại học của Nhật Bản
彼女は地元の公立高校に通っています。
Cô ấy học tại trường cấp ba công lập địa phương.
しりつ
tư lập
Trường đại học của Nhật Bản
私立大学は学校によって学費が大きく違います。
Học phí đại học tư khác nhau nhiều tùy trường.
きょうじゅ
giáo sư
Trường đại học của Nhật Bản
卒業論文について担当の教授に相談しました。
Tôi trao đổi với giáo sư phụ trách về luận văn tốt nghiệp.
こうぎ
bài giảng; giờ giảng
Trường đại học của Nhật Bản
大学で講義について勉強しています。
Tôi đang học về bài giảng ở đại học.
えらい
giỏi, đáng khâm phục; có địa vị cao
Trường đại học của Nhật Bản
一人で家族を支えてきた母は本当にえらいと思います。
Tôi thấy mẹ thật đáng khâm phục vì đã một mình nuôi gia đình.
ゼミ
Nhóm nghiên cứu
Trường đại học của Nhật Bản
毎週のゼミで研究の進み具合を発表します。
Mỗi tuần tôi báo cáo tiến độ nghiên cứu trong seminar.
テーマ
Chủ đề, đề tài
Trường đại học của Nhật Bản
卒業論文のテーマを日本の教育に決めました。
Tôi chọn giáo dục Nhật Bản làm chủ đề luận văn.