当時
とうじ
lúc đó, thời đó
Bạn bè và người quen
当時は海外で働く人が今ほど多くありませんでした。
Thời đó số người làm việc ở nước ngoài chưa nhiều như bây giờ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
とうじ
lúc đó, thời đó
Bạn bè và người quen
当時は海外で働く人が今ほど多くありませんでした。
Thời đó số người làm việc ở nước ngoài chưa nhiều như bây giờ.
いわう
mừng, chúc mừng
Bạn bè và người quen
家族みんなで祖父の七十歳の誕生日を祝いました。
Cả gia đình đã mừng sinh nhật lần thứ bảy mươi của ông.
えんりょ
Sự e ngại
Bạn bè và người quen
分からないことがあれば、遠慮しないで聞いてください。
Nếu có điều chưa hiểu, đừng ngại mà hãy hỏi.
しょっちゅう
thường xuyên
Bạn bè và người quen
彼とは会社でしょっちゅう顔を合わせます。
Tôi thường xuyên chạm mặt anh ấy ở công ty.
たびたび
nhiều lần
Bạn bè và người quen
この道路ではたびたび事故が起きています。
Tai nạn nhiều lần xảy ra trên con đường này.
たまに
Đôi khi
Bạn bè và người quen
忙しいときは、たまに昼ご飯を食べないことがあります。
Khi bận, đôi lúc tôi không ăn trưa.
たまたま
tình cờ, ngẫu nhiên
Bạn bè và người quen
駅でたまたま昔の先生に会いました。
Tôi tình cờ gặp giáo viên cũ ở nhà ga.
めったに
họa hoằn, hiếm khi
Bạn bè và người quen
忙しい兄はめったに実家へ帰ってきません。
Anh tôi bận nên hiếm khi về nhà bố mẹ.
しばらく
Một lúc, một chút
Bạn bè và người quen
疲れたので、ここでしばらく休みましょう。
Vì mệt nên chúng ta hãy nghỉ ở đây một lát.
べつべつ
sự khác nhau, riêng biệt
Bạn bè và người quen
帰る時間が違うので、駅まで別々に行きました。
Vì giờ về khác nhau nên chúng tôi đi riêng đến ga.
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Người yêu
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
かれ
anh ấy; bạn trai
Người yêu
彼は駅で友達を待っています。
Anh ấy đang đợi bạn ở nhà ga.
あいじょう
tình yêu
Người yêu
両親は愛情を込めて子どもを育てました。
Bố mẹ đã nuôi con bằng tất cả tình yêu thương.
であい
cuộc gặp gỡ
Người yêu
留学中の出会いが私の人生を変えました。
Cuộc gặp gỡ khi du học đã thay đổi cuộc đời tôi.
であう
gặp, gặp gỡ
Người yêu
旅先でさまざまな考えを持つ人に出会いました。
Trong chuyến đi, tôi đã gặp những người có nhiều cách suy nghĩ khác nhau.
つきあう
Quen, hẹn hò, cặp bồ, cùng với
Người yêu
仕事の後、同僚の買い物に付き合いました。
Sau giờ làm, tôi đã đi mua sắm cùng đồng nghiệp.
こうさい
sự quan hệ, giao thiệp
Người yêu
二人は三年間の交際を経て結婚しました。
Hai người kết hôn sau ba năm hẹn hò.
きねん
sự kỷ niệm
Người yêu
卒業の記念に友達と写真を撮りました。
Tôi chụp ảnh với bạn để kỷ niệm ngày tốt nghiệp.
きねんび
ngày kỷ niệm
Người yêu
結婚記念日には夫婦で食事に出かけます。
Vào ngày kỷ niệm cưới, hai vợ chồng đi ăn cùng nhau.
けんか
Việc cãi nhau
Người yêu
弟とけんかしましたが、すぐ仲直りしました。
Tôi đã cãi nhau với em trai nhưng nhanh chóng làm hòa.
いいかえす
nói lại, bắt bẻ, bốp chát
Người yêu
注意されても言い返さず、まず理由を聞きましょう。
Dù bị nhắc nhở cũng đừng cãi lại, trước tiên hãy nghe lý do.
あやまる
Xin lỗi
Người yêu
約束の時間に遅れたので、友達に謝りました。
Vì đến trễ giờ hẹn nên tôi đã xin lỗi bạn.
なかなおり
sự làm lành
Người yêu
けんかした友達に謝って、仲直りしました。
Tôi xin lỗi người bạn đã cãi nhau và làm hòa.
つれていく
Dẫn đi
Người yêu
日曜日に子どもを動物園へ連れて行きます。
Chủ nhật tôi đưa con đến sở thú.
つれてくる
Dẫn đến
Người yêu
今度のパーティーに妹を連れて来てもいいですか。
Tôi có thể dẫn em gái đến bữa tiệc lần tới không?
ひみつ
bí mật
Người yêu
この話は二人だけの秘密にしてください。
Xin hãy giữ câu chuyện này làm bí mật chỉ giữa hai người.
ないしょ
bí mật, chuyện nội bộ, biết với nhau
Người yêu
母には内緒で誕生日の準備を進めています。
Chúng tôi đang bí mật chuẩn bị sinh nhật mà không cho mẹ biết.
すかれる
được thích, được yêu mến
Người yêu
彼は親切で、職場のみんなに好かれています。
Anh ấy tốt bụng nên được mọi người ở nơi làm việc yêu mến.
もてる
có duyên, đào hoa
Người yêu
兄は話がおもしろいので、学生のころからもてました。
Anh tôi nói chuyện thú vị nên đã được nhiều người để ý từ thời sinh viên.
ひとをふる
bỏ (người yêu), từ chối (ai đó)
Người yêu
彼女は何度も告白されたが、その人をふりました。
Cô ấy được tỏ tình nhiều lần nhưng đã từ chối người đó.
みあい
Việc gặp mặt qua mai mối
Người yêu
姉は来週、両親の紹介で見合いをします。
Tuần sau chị tôi sẽ đi xem mắt qua sự giới thiệu của bố mẹ.
れんあい
chuyện yêu đương, tình yêu
Người yêu
仕事が忙しくて、今は恋愛をする余裕がありません。
Công việc bận rộn nên hiện giờ tôi không có thời gian cho chuyện yêu đương.
そんざい
sự tồn tại, người, thứ
Người yêu
家族の存在が、私に頑張る力を与えてくれます。
Sự hiện diện của gia đình tiếp thêm sức mạnh để tôi cố gắng.
あいて
Đối phương, người kia
Giao tiếp
相手の話をよく聞いてから答えましょう。
Hãy nghe kỹ lời đối phương rồi mới trả lời.
たすける
giúp, cứu
Giao tiếp
道で困っていた旅行者を助けました。
Tôi đã giúp một du khách đang gặp khó khăn trên đường.
たすかる
đỡ, may
Giao tiếp
荷物を運んでくれると、本当に助かります。
Nếu bạn giúp chuyển hành lý thì tôi thực sự đỡ rất nhiều.
ささえる
hỗ trợ, nâng đỡ, làm chỗ dựa
Giao tiếp
家族がいつも私の夢を支えてくれました。
Gia đình luôn ủng hộ ước mơ của tôi.
さそう
Mời
Giao tiếp
週末の映画に友達を誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim cuối tuần.
まちあわせる
hẹn gặp nhau
Giao tiếp
明日の十時に駅の改札口で待ち合わせましょう。
Ngày mai chúng ta gặp nhau lúc mười giờ tại cổng soát vé nhà ga nhé.
こうかん
sự trao đổi
Giao tiếp
留学生と連絡先を交換しました。
Tôi đã trao đổi thông tin liên lạc với du học sinh.
こうりゅう
sự giao lưu
Giao tiếp
地域の人との交流を深めるイベントが開かれました。
Một sự kiện tăng cường giao lưu với người dân địa phương đã được tổ chức.
ことわる
từ chối
Giao tiếp
用事があったので、友達の誘いを断りました。
Vì có việc nên tôi đã từ chối lời mời của bạn.
あずける
gửi, gửi trông hộ
Giao tiếp
旅行中、犬を姉の家に預けました。
Trong chuyến đi, tôi đã gửi chó ở nhà chị gái.
あずかる
Trông hộ
Giao tiếp
友達が戻るまで、荷物を預かっています。
Tôi đang giữ hộ hành lý cho đến khi bạn quay lại.
かわいがる
cưng chiều, yêu chiều, quý
Giao tiếp
祖父は初めての孫をとてもかわいがっています。
Ông tôi rất yêu chiều đứa cháu đầu tiên.
あまやかす
chiều, chiều chuộng
Giao tiếp
子どもを甘やかしすぎるのはよくありません。
Nuông chiều con quá mức là không tốt.
ついてくる
đi theo, bám theo
Giao tiếp
道が複雑なので、私の後について来てください。
Đường phức tạp nên hãy đi theo sau tôi.
だく
ôm, bế
Giao tiếp
彼は将来への不安を抱いている。
Anh ấy đang mang trong lòng nỗi lo về tương lai.