恐怖
きょうふ
Nỗi sợ
Tâm trạng buồn chán
暗い山道で急に物音がして、恐怖を感じました。
Trên đường núi tối, một tiếng động bất ngờ khiến tôi cảm thấy sợ hãi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
きょうふ
Nỗi sợ
Tâm trạng buồn chán
暗い山道で急に物音がして、恐怖を感じました。
Trên đường núi tối, một tiếng động bất ngờ khiến tôi cảm thấy sợ hãi.
ショック
Cú sốc
Tâm trạng buồn chán
大切な写真を全部消してしまい、大きなショックを受けました。
Tôi bị sốc nặng vì đã lỡ xóa hết những bức ảnh quan trọng.
こうかい
Sự ân hận
Tâm trạng buồn chán
何も言わずに帰ったことを、今でも後悔しています。
Đến giờ tôi vẫn hối hận vì đã ra về mà không nói gì.
なやむ
Trăn trở
Tâm trạng buồn chán
どちらの会社を選ぶべきか、一週間も悩んでいます。
Tôi đã băn khoăn suốt một tuần không biết nên chọn công ty nào.
なやみ
Điều trăn trở
Tâm trạng buồn chán
一人で悩みを抱えず、信頼できる人に相談してください。
Đừng ôm nỗi lo một mình, hãy tâm sự với người bạn tin tưởng.
ふあん
Sự bất an (bất an, lo lắng)
Tâm trạng buồn chán
初めて一人で海外へ行くので、楽しみですが少し不安です。
Vì lần đầu đi nước ngoài một mình nên tôi vừa háo hức vừa hơi lo.
めいわく
phiền phức, gây phiền toái
Tâm trạng buồn chán
ここはとても迷惑な場所です。
Đây là một nơi rất làm phiền, quấy rầy.
めんどう
Sự chăm sóc, trông nom, sự phiền phức, khó khăn (phiền)
Tâm trạng buồn chán
旅行中は隣の人が犬の面倒を見てくれます。
Trong lúc tôi đi du lịch, người hàng xóm sẽ chăm sóc chó giúp tôi.
めんどうくさい
Phiền phức
Tâm trạng buồn chán
手続きは少し面倒くさいですが、オンラインでもできます。
Thủ tục hơi phiền phức nhưng cũng có thể làm trực tuyến.
ぶつぶつ
Lầm bầm
Tâm trạng buồn chán
父は値上げのニュースを見ながら、ぶつぶつ文句を言っていました。
Bố tôi vừa xem tin tăng giá vừa lẩm bẩm phàn nàn.
いちいち
Hơi một tí là
Tâm trạng buồn chán
小さな間違いをいちいち気にしていたら、仕事が進みません。
Nếu cứ để tâm đến từng lỗi nhỏ thì công việc sẽ không tiến triển.
やかましい
Ầm ĩ, rát tai
Tâm trạng buồn chán
工事の音がやかましくて、電話の声が聞こえません。
Tiếng thi công quá ồn nên tôi không nghe được giọng nói qua điện thoại.
こころから
Tự đáy lòng, chân thành
Có cảm giác gì?
長い間支えてくださった皆さんに、心から感謝しています。
Tôi chân thành cảm ơn tất cả mọi người đã ủng hộ tôi suốt thời gian dài.
いのる
Cầu nguyện, cầu chúc
Có cảm giác gì?
祖母が早く元気になるように祈っています。
Tôi cầu mong bà sớm khỏe lại.
きぼう
hy vọng, nguyện vọng
Có cảm giác gì?
希望する日時を申込書の第二希望まで記入してください。
Vui lòng ghi thời gian mong muốn đến nguyện vọng thứ hai vào đơn đăng ký.
ねがう
Cầu mong, cầu nguyện
Có cảm giác gì?
被災した地域が一日も早く復旧することを願っています。
Tôi cầu mong khu vực chịu thiên tai sớm được khôi phục.
ねがい
điều ước, nguyện vọng, lời cầu mong
Có cảm giác gì?
家族が健康に暮らせることが、私の一番の願いです。
Mong ước lớn nhất của tôi là gia đình có thể sống khỏe mạnh.
かんじる
Cảm nhận
Có cảm giác gì?
この町に来るたびに、人々の温かさを感じます。
Mỗi lần đến thị trấn này, tôi đều cảm nhận được sự ấm áp của mọi người.
あいまい
mập mờ, mơ hồ, không rõ ràng
Có cảm giác gì?
返事があいまいだったので、もう一度確認することにしました。
Vì câu trả lời không rõ ràng nên tôi quyết định xác nhận lại.
あんがい
Không ngờ, ngoài dự tưởng
Có cảm giác gì?
難しそうに見えた作業は、やってみると案外簡単でした。
Công việc trông có vẻ khó nhưng khi làm thử lại đơn giản ngoài dự đoán.
うっかり
lơ đãng, sơ ý, không để ý
Có cảm giác gì?
うっかり電車に傘を忘れてしまいました。
Tôi đã sơ ý để quên ô trên tàu.
どうか
xin hãy; bằng cách nào đó; liệu có hay không
Có cảm giác gì?
どうか無事に帰ってきてください。
Xin hãy trở về an toàn.
なんとか
Cố hết sức, bằng cách nào đó
Có cảm giác gì?
道に迷いましたが、なんとか約束の時間に間に合いました。
Dù bị lạc đường, tôi vẫn xoay xở đến kịp giờ hẹn.
なんとなく
Có vẻ, có cảm giác là
Có cảm giác gì?
理由は分かりませんが、今日はなんとなく元気が出ません。
Tôi không rõ lý do nhưng hôm nay tự nhiên cảm thấy không có sức.
ものすごい
Rất ghê, rất hay
Có cảm giác gì?
窓を開けた瞬間、ものすごい風が部屋に入ってきました。
Ngay khi mở cửa sổ, một luồng gió cực mạnh thổi vào phòng.
わざわざ
Có nhã ý, cất công
Có cảm giác gì?
遠いところをわざわざ来てくださって、ありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã cất công đến đây từ nơi xa.
こっそり
Trộm, lén
Có cảm giác gì?
友達を驚かせようと、机の中にプレゼントをこっそり入れました。
Để làm bạn ngạc nhiên, tôi đã lén đặt quà vào ngăn bàn.
ふと
Bỗng, bỗng nhiên
Có cảm giác gì?
駅まで歩いている途中で、ふと昔の友人を思い出しました。
Trên đường đi bộ ra ga, tôi chợt nhớ đến một người bạn cũ.
いったい
Cái quái gì không biết
Có cảm giác gì?
いったい誰がこんな場所にごみを捨てたのでしょうか。
Rốt cuộc ai đã vứt rác ở một nơi như thế này vậy?
ひょうげん
Sự diễn đạt, thể hiện, cách nói
Tâm trạng phức tạp
同じ気持ちでも、文化によって表現の仕方が異なります。
Dù cùng một cảm xúc, cách thể hiện sẽ khác nhau tùy theo văn hóa.
あがる
Căng thẳng, hồi hộp
Tâm trạng phức tạp
大勢の前に立つとあがってしまい、練習どおりに話せません。
Khi đứng trước đông người tôi thường hồi hộp nên không thể nói như lúc luyện tập.
あせる
nôn nóng, cuống lên, mất bình tĩnh
Tâm trạng phức tạp
電車が遅れても、焦らず駅員の案内を待ってください。
Dù tàu trễ, xin đừng cuống mà hãy chờ hướng dẫn của nhân viên nhà ga.
そわそわ
bồn chồn; đứng ngồi không yên
Tâm trạng phức tạp
結果発表が気になって朝からそわそわしている。
Tôi bồn chồn từ sáng vì để tâm kết quả công bố.
がまん
Sự chịu đựng
Tâm trạng phức tạp
歯が痛かったのですが、仕事が終わるまで我慢しました。
Dù bị đau răng, tôi đã chịu đựng cho đến khi xong việc.
じまん
Sự tự hào, hãnh diện
Tâm trạng phức tạp
この庭は父が一人で作った、わが家の自慢です。
Khu vườn này do một mình bố tôi làm và là niềm tự hào của gia đình.
かんしん
Quan tâm
Tâm trạng phức tạp
留学をきっかけに、環境問題へ関心を持つようになりました。
Nhờ việc du học, tôi bắt đầu quan tâm đến các vấn đề môi trường.
きげん
Tâm trạng
Tâm trạng phức tạp
妹は欲しかった本をもらって、とても機嫌がいいです。
Em gái tôi được tặng cuốn sách nó muốn nên tâm trạng rất vui.
へいき
Sự bình thản (bình thản)
Tâm trạng phức tạp
私は辛い料理が平気なので、このカレーも全部食べられます。
Tôi không ngại đồ cay nên có thể ăn hết món cà ri này.
ほんき
Sự thật lòng (thật lòng)
Tâm trạng phức tạp
本気で合格したいなら、毎日の復習を続ける必要があります。
Nếu thực sự muốn đỗ, bạn cần duy trì việc ôn tập hằng ngày.
まよう
Lạc
Tâm trạng phức tạp
道に迷ったので、近くの交番で駅の場所を尋ねました。
Vì bị lạc đường, tôi đã hỏi vị trí nhà ga tại đồn cảnh sát gần đó.
まよい
Phân vân
Tâm trạng phức tạp
十分に考えたので、今の決定に迷いはありません。
Vì đã suy nghĩ kỹ nên tôi không còn phân vân về quyết định hiện tại.
びみょう
tinh tế; khó nói, không ổn lắm
Tâm trạng phức tạp
写真で見た色と実物の色が微妙に違いました。
Màu trong ảnh và màu ngoài thực tế hơi khác nhau một cách tinh tế.
みりょく
Vẻ hấp dẫn
Tâm trạng phức tạp
古い建物と新しい店が共存しているのが、この町の魅力です。
Sự cùng tồn tại của những tòa nhà cũ và cửa hàng mới là nét hấp dẫn của thị trấn này.
ほんね
Suy nghĩ thực, lòng dạ
Tâm trạng phức tạp
信頼できる友達にだけ、仕事を辞めたいという本音を話しました。
Tôi chỉ nói thật lòng về ý định nghỉ việc với người bạn đáng tin cậy.
まし
khá hơn, còn tốt hơn
Tâm trạng phức tạp
駅まで歩くより、少し混んでいてもバスのほうがましです。
So với đi bộ đến ga thì đi xe buýt vẫn khá hơn dù hơi đông.
なみだ
Nước mắt
Tâm trạng phức tạp
嬉しい知らせを聞いて、涙が出ました。
Nghe tin vui, nước mắt tôi đã trào ra.
にくむ
Hận, căm thù
Tâm trạng phức tạp
失敗した人を憎むより、同じ失敗を防ぐ方法を考えましょう。
Thay vì căm ghét người mắc lỗi, hãy nghĩ cách ngăn lỗi đó lặp lại.
カウンセリング
Sự tư vấn, tư vấn tâm lý
Tâm trạng phức tạp
眠れない日が続いたので、専門家のカウンセリングを受けました。
Vì nhiều ngày liền không ngủ được, tôi đã nhận tư vấn từ chuyên gia.