対象
たいしょう
Đối tượng
Xã hội quốc tế
この講座は、日本で働きたい留学生を対象にしています。
Khóa học này dành cho du học sinh muốn làm việc tại Nhật Bản.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
たいしょう
Đối tượng
Xã hội quốc tế
この講座は、日本で働きたい留学生を対象にしています。
Khóa học này dành cho du học sinh muốn làm việc tại Nhật Bản.
つうち
Thông báo
Xã hội quốc tế
面接の結果は、一週間以内にメールで通知されます。
Kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo qua email trong vòng một tuần.
たいど
Thái độ
Xã hội quốc tế
店員の丁寧な態度に、客は満足した様子でした。
Khách hàng có vẻ hài lòng với thái độ lịch sự của nhân viên.
もとめる
Yêu cầu, đòi hỏi, mong muốn
Xã hội quốc tế
この仕事では、正確さだけでなく速さも求められます。
Công việc này đòi hỏi không chỉ độ chính xác mà còn cả tốc độ.
けつろん
Kết luận
Xã hội quốc tế
全員の意見を聞いてから、結論を出すことにしました。
Chúng tôi quyết định sẽ đưa ra kết luận sau khi nghe ý kiến của mọi người.
ひっくりかえす
Lật ngược, đảo ngược
Xã hội quốc tế
魚の片面が焼けたら、ひっくり返して反対側も焼きます。
Khi một mặt cá đã chín, hãy lật lại và nướng cả mặt còn lại.
ひろがる
Mở rộng
Xã hội quốc tế
山の上からは、町の景色が遠くまで広がって見えます。
Từ trên núi có thể nhìn thấy cảnh thị trấn trải rộng đến tận xa.
ひろげる
Mở rộng, mở mang
Xã hội quốc tế
公園の芝生に地図を広げて、次の目的地を確認しました。
Tôi trải bản đồ trên bãi cỏ trong công viên để kiểm tra điểm đến tiếp theo.
かつどう
Hoạt động
Xã hội quốc tế
地域の清掃活動には、毎月多くの住民が参加しています。
Mỗi tháng có nhiều cư dân tham gia hoạt động dọn vệ sinh khu phố.
ボランティア
hoạt động tình nguyện; tình nguyện viên
Xã hội quốc tế
大学でボランティアについて勉強しています。
Tôi đang học về hoạt động tình nguyện ở đại học.