しみ
しみ
vết đốm, vết nám; vết bẩn
Có dấu hiệu gì?
白いシャツにコーヒーのしみが付いてしまいました。
Chiếc áo sơ mi trắng của tôi bị dính vết cà phê.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
しみ
vết đốm, vết nám; vết bẩn
Có dấu hiệu gì?
白いシャツにコーヒーのしみが付いてしまいました。
Chiếc áo sơ mi trắng của tôi bị dính vết cà phê.
しわ
Nếp nhăn
Có dấu hiệu gì?
洗ったシャツにしわが多かったので、アイロンをかけました。
Vì chiếc áo vừa giặt có nhiều nếp nhăn nên tôi đã là áo.
ひやけ
Cháy nắng
Có dấu hiệu gì?
海で一日中遊んだら、腕が赤く日焼けしました。
Sau khi chơi cả ngày ở biển, cánh tay tôi bị cháy nắng đỏ lên.
きず
Vết thương
Có dấu hiệu gì?
転んでできた膝の傷を水できれいに洗いました。
Tôi đã rửa sạch bằng nước vết thương ở đầu gối do bị ngã.
よっぱらう
Say, say rượu
Có dấu hiệu gì?
父は酔っぱらうと、同じ話を何度も繰り返します。
Khi say rượu, bố tôi thường lặp đi lặp lại cùng một câu chuyện.
よっぱらい
Kẻ say rượu
Có dấu hiệu gì?
駅のベンチで酔っぱらいが大きな声で歌っていました。
Một người say rượu đang hát lớn trên ghế dài ở nhà ga.
ぺこぺこ
đói meo, đói cồn cào
Có dấu hiệu gì?
朝から何も食べていないので、おなかがぺこぺこです。
Vì từ sáng chưa ăn gì nên bụng tôi đói cồn cào.
からから
khô khốc, khát khô
Có dấu hiệu gì?
運動の後は喉がからからで、水を二杯も飲みました。
Sau khi vận động, cổ họng tôi khô khốc nên đã uống tới hai cốc nước.
ダイエット
ăn kiêng; giảm cân
Có dấu hiệu gì?
健康のためにダイエットを始めました。
Tôi bắt đầu ăn kiêng vì sức khỏe.
カロリー
Ca-lo, lượng ca-lo
Có dấu hiệu gì?
健康のため、食品を買う前にカロリーを確認しています。
Vì sức khỏe, tôi kiểm tra lượng calo trước khi mua thực phẩm.
ひかえる
kiềm chế, hạn chế; chờ sẵn
Có dấu hiệu gì?
医者に注意されたので、しばらく甘い物を控えています。
Vì được bác sĩ nhắc nhở nên một thời gian tôi hạn chế đồ ngọt.
つい
lỡ, vô tình; vừa mới
Có dấu hiệu gì?
おいしそうなケーキを見ると、つい買ってしまいます。
Hễ thấy chiếc bánh trông ngon là tôi lại lỡ mua mất.
アレルギー
Dị ứng
Triệu chứng
卵のアレルギーがあるので、注文する前に材料を確認します。
Vì bị dị ứng trứng nên tôi kiểm tra nguyên liệu trước khi gọi món.
かふんしょう
Dị ứng phấn hoa
Triệu chứng
春になると花粉症で目がかゆくなり、鼻水も出ます。
Khi mùa xuân đến, dị ứng phấn hoa làm tôi ngứa mắt và chảy nước mũi.
うがい
Súc miệng, súc họng
Triệu chứng
外から帰ったら、手を洗ってうがいをする習慣があります。
Sau khi từ ngoài về, tôi có thói quen rửa tay và súc họng.
てあらい
Rửa tay
Triệu chứng
病院の入り口には手洗いの方法が分かりやすく書かれています。
Ở lối vào bệnh viện có hướng dẫn cách rửa tay rất dễ hiểu.
くしゃみ
Hắt xì hơi
Triệu chứng
ほこりを吸い込んで、急にくしゃみが出ました。
Tôi hít phải bụi nên đột nhiên hắt hơi.
はなみず
Nước mũi
Triệu chứng
風邪を引いたら鼻水が止まらなくなりました。
Khi bị cảm, tôi bị chảy nước mũi không ngừng.
マスク
Khẩu trang
Triệu chứng
花粉が多い日は、外に出るときにマスクをしています。
Vào những ngày có nhiều phấn hoa, tôi đeo khẩu trang khi ra ngoài.
つらい
Buồn, khổ sở, đau khổ, khắc nghiệt, vất vả
Triệu chứng
慣れない土地で一人で暮らすのはつらい。
Sống một mình ở nơi xa lạ thật vất vả.
かゆい
Ngứa
Triệu chứng
虫に刺されたところがかゆくて、なかなか眠れません。
Chỗ bị côn trùng đốt ngứa quá nên tôi mãi không ngủ được.
かゆみ
Sự ngứa ngáy
Triệu chứng
この薬を塗ると、皮膚のかゆみが少し楽になります。
Bôi thuốc này vào sẽ làm cơn ngứa trên da dịu đi một chút.
かく
Vẽ
Triệu chứng
子どもが動物の絵をかいています。
Đứa trẻ đang vẽ tranh động vật.
こする
Dụi
Triệu chứng
目にごみが入っても、強くこすらないでください。
Dù bụi bay vào mắt, bạn cũng đừng dụi mạnh.
かたがこる
(Vai) đau mỏi
Triệu chứng
長時間パソコンを使うと、すぐに肩がこります。
Hễ dùng máy tính lâu là vai tôi nhanh chóng bị mỏi.
かたこり
Chứng đau mỏi vai
Triệu chứng
肩こりを軽くするために、仕事の合間に体を動かしています。
Để giảm mỏi vai, tôi vận động cơ thể trong giờ nghỉ làm.
だるい
Uể oải
Triệu chứng
熱はありませんが、朝から体がだるくて何もしたくありません。
Tôi không sốt nhưng từ sáng người uể oải, chẳng muốn làm gì.
だるさ
Sự uể oải
Triệu chứng
薬を飲んで寝たら、体のだるさがなくなりました。
Sau khi uống thuốc rồi ngủ, cảm giác uể oải trong người đã hết.
マッサージ
Sự xoa bóp, đấm bóp, mát-xa
Triệu chứng
運動の後、足をマッサージすると疲れが取れます。
Sau khi vận động, mát-xa chân sẽ giúp giảm mệt mỏi.
いたみ
Cơn đau, sự đau đớn
Không sao chứ?
けがをした足の痛みが続くので、病院へ行きました。
Vì cơn đau ở chân bị thương kéo dài nên tôi đã đến bệnh viện.
ずつう
Đau đầu
Không sao chứ?
ひどい頭痛がして、今日は仕事に集中できません。
Tôi đau đầu dữ dội nên hôm nay không thể tập trung làm việc.
ふくつう
Đau bụng
Không sao chứ?
急な腹痛で、電車を途中の駅で降りました。
Vì đột nhiên đau bụng nên tôi đã xuống tàu ở một ga dọc đường.
はげしい
dữ dội, mãnh liệt
Không sao chứ?
夜中から激しい雨が降り続き、道路が通れなくなりました。
Mưa lớn kéo dài từ nửa đêm khiến con đường không thể đi qua.
いじょう
Sự bất thường, bất thường
Không sao chứ?
検査で肺に異常は見つからなかった。
Kiểm tra không phát hiện bất thường ở phổi.
めまい
Chóng mặt
Không sao chứ?
急に立ち上がったら、めまいがして倒れそうになりました。
Khi đứng dậy đột ngột, tôi chóng mặt và suýt ngã.
やけど
Phỏng
Không sao chứ?
熱い鍋に触って、手にやけどをしました。
Tôi chạm vào nồi nóng và bị bỏng tay.
はく
Nôn
Không sao chứ?
気分が悪くて吐いてしまったので、すぐに病院へ行きました。
Vì khó chịu và đã nôn nên tôi lập tức đến bệnh viện.
はきけ
Buồn nôn
Không sao chứ?
バスに長く乗っていたら、だんだん吐き気がしてきました。
Sau khi ngồi xe buýt lâu, tôi dần cảm thấy buồn nôn.
いたみがとれる
Hết (đau)
Không sao chứ?
薬を飲んでしばらく休んだら、頭の痛みがとれました。
Sau khi uống thuốc và nghỉ một lát, cơn đau đầu của tôi đã hết.
インフルエンザ
Cúm
Không sao chứ?
インフルエンザで三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì cúm.
ウイルス
Vi rút
Không sao chứ?
このウイルスは人から人へ広がる可能性があります。
Loại vi-rút này có khả năng lây từ người sang người.
ふるえる
Run
Không sao chứ?
雪の中でバスを待っているうちに、寒さで体がふるえてきました。
Trong lúc chờ xe buýt dưới tuyết, người tôi bắt đầu run vì lạnh.
うなる
gầm gừ; rên; phát ra tiếng ù
Không sao chứ?
風が強くなり、窓が低くうなり始めた。
Gió mạnh lên và cửa sổ bắt đầu kêu ù ù.
くるしむ
Khổ sở
Không sao chứ?
彼は長い間、腰の痛みに苦しんでいます。
Anh ấy đã khổ sở vì đau lưng trong một thời gian dài.
しびれる
Tê
Không sao chứ?
床に長く座っていたため、右足がしびれて立てません。
Vì ngồi lâu trên sàn nên chân phải tôi bị tê, không đứng lên được.
ぶぶん
Bộ phận, chỗ
Không sao chứ?
説明を聞いて分からなかった部分を先生に質問しました。
Tôi đã hỏi giáo viên về phần không hiểu trong lời giải thích.
こっせつ
Gãy xương
Không sao chứ?
階段から落ちて腕を骨折し、一か月入院しました。
Tôi ngã cầu thang, gãy tay và phải nằm viện một tháng.
さわる
sờ, chạm vào
Không sao chứ?
危ないので、この機械に触らないでください。
Máy này nguy hiểm nên xin đừng chạm vào.