予想
よそう
Dự đoán
Thời tiết ngày mai
試合の結果は私たちの予想と大きく違っていました。
Kết quả trận đấu khác xa dự đoán của chúng tôi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
よそう
Dự đoán
Thời tiết ngày mai
試合の結果は私たちの予想と大きく違っていました。
Kết quả trận đấu khác xa dự đoán của chúng tôi.
よほう
Dự báo
Thời tiết ngày mai
天気予報によると、明日の午後から雪が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, tuyết sẽ rơi từ chiều mai.
しつど
Độ ẩm
Thời tiết ngày mai
今日は気温だけでなく湿度も高く、外はとても蒸し暑いです。
Hôm nay không chỉ nhiệt độ mà độ ẩm cũng cao, ngoài trời rất oi bức.
しっけ
Hơi ẩm, độ ẩm, ẩm ướt
Thời tiết ngày mai
梅雨の時期は湿気が多いので、洗濯物が乾きにくいです。
Mùa mưa có nhiều hơi ẩm nên quần áo khó khô.
くもる
Mây mù, trời mây
Thời tiết ngày mai
午後から空がくもり、冷たい風も吹き始めました。
Từ chiều trời chuyển nhiều mây và gió lạnh cũng bắt đầu thổi.
あらし
Bão, giông tố
Thời tiết ngày mai
嵐が近づいているため、今夜の船はすべて欠航です。
Vì bão đang đến gần nên tất cả chuyến tàu tối nay đều bị hủy.
きょうふう
gió to
Thời tiết ngày mai
強風で看板が倒れる危険があるため、道が閉鎖されました。
Con đường bị đóng vì gió mạnh có thể làm đổ biển hiệu.
おおあめ
Mưa to
Thời tiết ngày mai
昨夜の大雨で川の水が急に増えました。
Trận mưa lớn tối qua khiến nước sông dâng nhanh.
おりたたみかさ
Ô gấp, dù xếp
Thời tiết ngày mai
天気が変わりやすいので、折りたたみ傘をかばんに入れました。
Vì thời tiết dễ thay đổi nên tôi bỏ ô gấp vào túi.
かさをさす
Che (ô)
Thời tiết ngày mai
雨が降り出したので、駅を出てすぐに傘をさしました。
Trời bắt đầu mưa nên vừa ra khỏi ga tôi liền bung ô.
にわかあめ
Mưa rào
Thời tiết ngày mai
山では急なにわか雨に備えて、雨具を持って行きましょう。
Khi lên núi, hãy mang đồ đi mưa để phòng những cơn mưa rào bất chợt.
とつぜん
Bỗng nhiên
Thời tiết ngày mai
会議中に突然電気が消えて、部屋が真っ暗になりました。
Trong cuộc họp, điện đột nhiên tắt khiến căn phòng tối om.
とたんに
ngay khi; vừa mới
Thời tiết ngày mai
家を出たとたんに、激しい雨が降り始めました。
Ngay khi tôi vừa ra khỏi nhà, mưa lớn bắt đầu trút xuống.
ぬれる
bị ướt
Thời tiết ngày mai
傘を忘れて、服が雨に濡れてしまいました。
Tôi quên ô nên quần áo đã bị mưa làm ướt.
あっというま
trong chớp mắt; chẳng mấy chốc
Thời tiết ngày mai
楽しい旅行の三日間はあっという間に過ぎました。
Ba ngày du lịch vui vẻ trôi qua trong chớp mắt.
やむ
tạnh; ngớt
Thời tiết ngày mai
雨が止んだら、近くの公園まで散歩に行きましょう。
Khi mưa tạnh, chúng ta hãy đi bộ đến công viên gần đây.
ところどころ
Chỗ này chỗ kia
Thời tiết ngày mai
古い地図はところどころ破れていて、文字が読めません。
Tấm bản đồ cũ bị rách chỗ này chỗ kia nên không đọc được chữ.
つもる
Tích tụ, chất đống, phủ
Thời tiết ngày mai
朝起きると、庭に雪が二十センチも積もっていました。
Sáng thức dậy, tôi thấy tuyết đã phủ dày tới 20 cm trong vườn.
かいせい
Trời trong xanh
Thời tiết ngày mai
運動会の日は雲一つない快晴になりました。
Ngày hội thể thao trời trong xanh không một gợn mây.
かがやく
Sáng lung linh, sáng lấp lánh
Thời tiết ngày mai
雨上がりの葉が朝日の光を受けてかがやいています。
Những chiếc lá sau mưa đang lấp lánh dưới ánh nắng sớm.
まぶしい
Chói, chói lóa
Thời tiết ngày mai
外に出ると朝日がまぶしくて、目を細めました。
Ra ngoài, nắng sớm chói mắt khiến tôi phải nheo mắt.
のち
Sau
Thời tiết ngày mai
天気は曇りのち晴れで、午後から暖かくなるでしょう。
Thời tiết sẽ nhiều mây rồi nắng, từ chiều có lẽ sẽ ấm lên.
あたる
trúng; va chạm; đúng; được phân công
Thời tiết ngày mai
商店街の抽選で旅行券が当たった。
Tôi trúng phiếu du lịch trong cuộc rút thăm ở phố mua sắm.
ふるさと
Quê, quê hương
Thời tiết ngày mai
夏休みには家族で父のふるさとへ帰る予定です。
Kỳ nghỉ hè này gia đình tôi dự định về quê của bố.
むしあつい
Nóng ẩm, oi bức
Ngày nóng và ngày lạnh
今日は蒸し暑くて、窓を開けてもなかなか涼しくなりません。
Hôm nay oi bức, dù mở cửa sổ cũng mãi không mát.
おんどけい
Nhiệt kế
Ngày nóng và ngày lạnh
部屋の温度計を見ると、気温は三十度を超えていました。
Nhìn nhiệt kế trong phòng, tôi thấy nhiệt độ đã vượt 30 độ.
プラス
Dương, tăng
Ngày nóng và ngày lạnh
今日の最高気温はプラス五度まで上がるそうです。
Nghe nói nhiệt độ cao nhất hôm nay sẽ tăng lên 5 độ C.
マイナス
Âm, giảm
Ngày nóng và ngày lạnh
明け方には気温がマイナス十度まで下がりました。
Rạng sáng nhiệt độ đã giảm xuống âm 10 độ C.
こおる
Đóng băng
Ngày nóng và ngày lạnh
寒い夜が続き、湖の表面がすっかり凍りました。
Những đêm lạnh kéo dài khiến mặt hồ đóng băng hoàn toàn.
こおり
Băng, đá
Ngày nóng và ngày lạnh
暑かったので、飲み物に氷を三つ入れました。
Vì trời nóng nên tôi cho ba viên đá vào đồ uống.
ひえる
Bị lạnh
Ngày nóng và ngày lạnh
夜になると足が冷えるので、厚い靴下をはきます。
Ban đêm chân tôi bị lạnh nên tôi đi tất dày.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Ngày nóng và ngày lạnh
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
ひじょう
khẩn cấp; khác thường, cực kỳ
Ngày nóng và ngày lạnh
今年の夏は非常に暑い日が長く続いています。
Mùa hè năm nay những ngày cực kỳ nóng kéo dài.
なつび
ngày hè có nhiệt độ từ 25°C trở lên
Ngày nóng và ngày lạnh
五月なのに気温が二十五度を超え、今年初の夏日になりました。
Dù mới tháng năm, nhiệt độ đã vượt 25 độ và trở thành ngày hè đầu tiên trong năm.
まなつび
Ngày hè nóng trên 30 độ
Ngày nóng và ngày lạnh
今日は気温が三十度を超え、今年初めての真夏日になりました。
Hôm nay nhiệt độ vượt 30 độ, trở thành ngày nóng trên 30 độ đầu tiên trong năm.
もうしょび
ngày nóng cực điểm từ 35°C trở lên
Ngày nóng và ngày lạnh
猛暑日が一週間も続き、熱中症になる人が増えています。
Những ngày nóng từ 35 độ trở lên kéo dài cả tuần khiến số người bị sốc nhiệt tăng.
ふゆび
Ngày đông nhiệt độ thấp nhất dưới âm
Ngày nóng và ngày lạnh
今朝は最低気温が零度を下回り、この町では初めての冬日でした。
Sáng nay nhiệt độ thấp nhất xuống dưới 0 độ, là ngày đông đầu tiên ở thị trấn này.
まふゆび
ngày giữa đông có nhiệt độ cao nhất dưới 0°C
Ngày nóng và ngày lạnh
今日は最高気温も零度未満の真冬日になる見込みです。
Hôm nay dự kiến là ngày rét mà nhiệt độ cao nhất cũng dưới 0 độ.
だんとう
Mùa đông ấm
Ngày nóng và ngày lạnh
今年は暖冬で、山にも雪がほとんど積もっていません。
Năm nay mùa đông ấm nên ngay cả trên núi cũng hầu như không có tuyết.
れいか
Mùa hè mát
Ngày nóng và ngày lạnh
冷夏の影響で、今年は米や野菜の値段が上がりました。
Do ảnh hưởng của mùa hè mát lạnh, giá gạo và rau năm nay đã tăng.
せっかく
cất công; nhân dịp hiếm có
Ngày nóng và ngày lạnh
せっかく京都まで来たので、古い寺をいくつか見て回りましょう。
Đã cất công đến tận Kyoto thì chúng ta hãy tham quan vài ngôi chùa cổ.
じょうたい
Trạng thái, tình trạng
Thay đổi như thế nào?
中古品ですが、とても良い状態で傷もほとんどありません。
Dù là đồ cũ nhưng tình trạng rất tốt và hầu như không có vết xước.
へんか
Sự thay đổi
Thay đổi như thế nào?
毎日写真を撮ると、植物の小さな変化にも気づけます。
Chụp ảnh mỗi ngày giúp nhận ra cả những thay đổi nhỏ của cây.
いってい
nhất định, cố định; không đổi
Thay đổi như thế nào?
この機械は部屋の温度を一定に保つ働きをします。
Máy này có chức năng giữ nhiệt độ phòng ở mức cố định.
かんさつ
Sự quan sát
Thay đổi như thế nào?
子供たちは学校で育てた虫を毎日観察しています。
Bọn trẻ quan sát hằng ngày những con côn trùng chúng nuôi ở trường.
しだいに
Dần dần
Thay đổi như thế nào?
空が次第に暗くなり、遠くで雷の音が聞こえ始めました。
Bầu trời dần tối và tiếng sấm bắt đầu vang lên từ xa.
じょじょに
dần dần, từ từ
Thay đổi như thế nào?
治療を続けた結果、足の痛みは徐々に軽くなりました。
Nhờ tiếp tục điều trị, cơn đau chân dần giảm bớt.
だんだん
Dần dần
Thay đổi như thế nào?
日本語がだんだん分かるようになりました。
Tôi dần hiểu được tiếng Nhật.