ますます
ますます
Càng ngày càng, càng hơn
Thay đổi như thế nào?
新しい駅ができて、この町はますます便利になりました。
Từ khi có ga mới, thị trấn này ngày càng thuận tiện hơn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
ますます
Càng ngày càng, càng hơn
Thay đổi như thế nào?
新しい駅ができて、この町はますます便利になりました。
Từ khi có ga mới, thị trấn này ngày càng thuận tiện hơn.
すっかり
Hẳn, thực sự, hoàn toàn
Thay đổi như thế nào?
数年ぶりに会った友人は、すっかり大人らしくなっていました。
Người bạn gặp lại sau nhiều năm đã trở nên hoàn toàn chững chạc.
いっきに
Một hơi, một mạch
Thay đổi như thế nào?
階段を一気に上ったので息が切れた。
Vì leo cầu thang một mạch nên tôi bị hụt hơi.
いちどに
cùng một lúc, một lượt
Thay đổi như thế nào?
たくさんの仕事を一度に片づけようとすると、間違えやすくなります。
Cố xử lý nhiều việc cùng lúc sẽ khiến bạn dễ mắc lỗi.
いっぺんに
Cùng một lúc, đồng loạt
Thay đổi như thế nào?
そんなにたくさんの質問をいっぺんにされても答えられません。
Dù bị hỏi nhiều câu cùng một lúc như vậy, tôi cũng không thể trả lời hết.
いつのまにか
Lúc nào không hay
Thay đổi như thế nào?
本を読んでいるうちに、いつの間にか眠ってしまいました。
Trong lúc đọc sách, tôi đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
おんだんか
sự ấm lên; hiện tượng nóng lên toàn cầu
Thay đổi như thế nào?
地球温暖化によって海面が上昇している。
Mực nước biển tăng do hiện tượng nóng lên toàn cầu.
えいきょう
ảnh hưởng
Thay đổi như thế nào?
台風の影響で、午後の飛行機はすべて欠航になりました。
Do ảnh hưởng của bão, tất cả chuyến bay buổi chiều đều bị hủy.
へん
lạ, kỳ quặc; bất thường
Thay đổi như thế nào?
隣の部屋から変な音が聞こえます。
Tôi nghe thấy âm thanh lạ từ phòng bên cạnh.
しゅくじつ
Ngày nghỉ lễ
Một năm của Nhật Bản
来週の月曜日は祝日なので、会社も学校も休みです。
Thứ Hai tuần sau là ngày lễ nên cả công ty và trường học đều nghỉ.
ねんまつねんし
Đầu năm cuối năm
Một năm của Nhật Bản
年末年始は新幹線が混むため、早めに切符を予約しました。
Vì tàu Shinkansen đông vào dịp cuối năm đầu năm nên tôi đã đặt vé sớm.
がんじつ
Ngày mùng một tết
Một năm của Nhật Bản
元日は家族そろって新年のあいさつをしました。
Vào ngày mùng Một, cả gia đình quây quần chúc Tết nhau.
むかえる
Đón
Một năm của Nhật Bản
駅で母を迎えます。
Tôi ra ga đón mẹ.
ねんがじょう
thiệp chúc mừng năm mới
Một năm của Nhật Bản
十二月に友だちへ年賀状を書きます。
Tháng mười hai tôi viết thiệp năm mới cho bạn.
おとしだま
Tiền mừng tuổi
Một năm của Nhật Bản
子供たちは祖父母からもらったお年玉を大切に貯金しました。
Bọn trẻ cẩn thận tiết kiệm tiền mừng tuổi nhận từ ông bà.
せいじんのひ
Ngày Thành nhân
Một năm của Nhật Bản
成人の日には、町の会館で記念式典が開かれます。
Vào Ngày Thành nhân, một buổi lễ kỷ niệm được tổ chức tại hội trường thành phố.
ひなまつり
Ngày lễ búp bê Hina
Một năm của Nhật Bản
ひな祭りが近づくと、娘と一緒にひな人形を飾ります。
Khi lễ hội búp bê đến gần, tôi cùng con gái bày búp bê Hina.
ゴールデンウィーク
Tuần lễ vàng
Một năm của Nhật Bản
今年のゴールデンウィークは家族で九州を旅行する予定です。
Tuần lễ Vàng năm nay gia đình tôi dự định du lịch Kyushu.
こどものひ
Ngày Thiếu nhi Nhật Bản
Một năm của Nhật Bản
子どもの日には、近所の家にもこいのぼりが飾られます。
Vào Ngày Thiếu nhi, những nhà gần đó cũng treo cờ cá chép.
ははのひ
Ngày của Mẹ
Một năm của Nhật Bản
母の日に感謝の気持ちを込めて花を贈りました。
Vào Ngày của Mẹ, tôi tặng hoa với lòng biết ơn.
ちちのひ
Ngày của Cha
Một năm của Nhật Bản
父の日のプレゼントに、父が好きな財布を選びました。
Tôi chọn chiếc ví bố thích làm quà Ngày của Cha.
うみのひ
Ngày của Biển
Một năm của Nhật Bản
海の日には港で船を見学できる行事があります。
Vào Ngày của Biển có sự kiện cho khách tham quan tàu tại cảng.
けいろうのひ
Ngày Kính lão
Một năm của Nhật Bản
敬老の日に祖父母へ手紙と写真を送りました。
Vào Ngày Kính lão, tôi gửi thư và ảnh cho ông bà.
たいいくのひ
Ngày Thể dục thể thao
Một năm của Nhật Bản
体育の日は二〇二〇年からスポーツの日という名前に変わりました。
Tên gọi Ngày Thể dục đã được đổi thành Ngày Thể thao từ năm 2020.
もともと
Vốn dĩ
Một năm của Nhật Bản
この建物はもともと小学校として使われていました。
Tòa nhà này vốn được sử dụng làm trường tiểu học.
しちごさん
Ngày lễ Shichi-go-san
Một năm của Nhật Bản
七五三の日に、家族で神社へ子供の成長を願いに行きました。
Vào lễ Shichi-Go-San, gia đình tôi đến đền cầu mong con khôn lớn.
おおみそか
Đêm giao thừa
Một năm của Nhật Bản
大みそかの夜は家族でそばを食べながら新年を待ちます。
Tối giao thừa, gia đình tôi ăn mì soba và chờ năm mới.
つたわる
Được truyền đi
Truyền thông đại chúng
電話では細かい気持ちまで相手に伝わらないことがあります。
Qua điện thoại, đôi khi những cảm xúc tinh tế không truyền đạt được đến đối phương.
うわさ
Đồn đại, lời đồn, tin đồn
Truyền thông đại chúng
根拠のないうわさを簡単に信じないほうがいいです。
Bạn không nên dễ dàng tin những lời đồn không có căn cứ.
きじ
Bài, bài báo
Truyền thông đại chúng
今朝の新聞で新しい鉄道についての記事を読みました。
Tôi đọc một bài báo về tuyến đường sắt mới trên báo sáng nay.
しゅうかんし
Tuần báo
Truyền thông đại chúng
駅の売店で週刊誌を買い、電車の中で読みました。
Tôi mua một tạp chí tuần ở quầy ga rồi đọc trên tàu.
せいじか
Chính trị gia
Truyền thông đại chúng
その政治家は若者の意見を直接聞く会を開きました。
Vị chính trị gia đó tổ chức buổi gặp để trực tiếp lắng nghe ý kiến người trẻ.
せいふ
Chính phủ
Truyền thông đại chúng
政府は物価の上昇に対する新しい対策を発表しました。
Chính phủ đã công bố biện pháp mới đối phó với giá cả tăng.
しみん
Người dân, công dân
Truyền thông đại chúng
多くの市民が町の清掃活動に参加しました。
Nhiều người dân đã tham gia hoạt động dọn vệ sinh thành phố.
たちば
Lập trường
Truyền thông đại chúng
相手の立場に立って考えることも大切です。
Việc suy nghĩ từ lập trường của đối phương cũng rất quan trọng.
よのなか
Thế gian, xã hội
Truyền thông đại chúng
インターネットの普及で、世の中は大きく変わりました。
Sự phổ biến của Internet đã làm xã hội thay đổi lớn.
じゅうだい
trọng đại, nghiêm trọng
Truyền thông đại chúng
小さな確認不足が重大な事故につながる場合があります。
Một sơ suất kiểm tra nhỏ đôi khi có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
じゅうよう
quan trọng, thiết yếu
Truyền thông đại chúng
面接では話す内容だけでなく、聞く態度も重要です。
Trong phỏng vấn, không chỉ nội dung nói mà thái độ lắng nghe cũng quan trọng.
たいして
Đặc biệt, to tát
Truyền thông đại chúng
この作業は難しそうですが、実際は大して時間がかかりません。
Công việc này trông có vẻ khó nhưng thực tế không mất nhiều thời gian.
くだらない
Vớ vẩn, tầm thường, chẳng ra gì
Truyền thông đại chúng
くだらないうわさに振り回されず、自分で事実を確かめましょう。
Đừng để lời đồn vớ vẩn chi phối, hãy tự mình kiểm chứng sự thật.
しかいしゃ
Người dẫn chương trình, MC
Truyền thông đại chúng
司会者が会場の参加者に次の出演者を紹介しました。
Người dẫn chương trình giới thiệu tiết mục tiếp theo với khán giả trong hội trường.
なまほうそう
Truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
Truyền thông đại chúng
決勝戦の様子は今夜八時から全国に生放送されます。
Diễn biến trận chung kết sẽ được phát sóng trực tiếp toàn quốc từ 8 giờ tối nay.
しょうひん
Sản phẩm
Truyền thông đại chúng
この商品は人気が高く、入荷してもすぐに売り切れます。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng, vừa nhập hàng là bán hết ngay.
はつばい
Bán ra, bắt đầu bán
Truyền thông đại chúng
新しいゲームは来月十日に全国で発売されます。
Trò chơi mới sẽ được phát hành trên toàn quốc vào ngày 10 tháng sau.
ひょうばん
tiếng tăm; đánh giá của mọi người
Truyền thông đại chúng
あの店は料理がおいしいと評判だ。
Cửa hàng đó nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
ちゅうもく
Dồn sự chú ý
Truyền thông đại chúng
若い研究者が開発した新しい技術に注目が集まっています。
Công nghệ mới do nhà nghiên cứu trẻ phát triển đang thu hút sự chú ý.
ヒット
thành công lớn, ăn khách; cú đánh trúng
Truyền thông đại chúng
その映画は海外でも大ヒットし、多くの賞を受けました。
Bộ phim đó thành công lớn cả ở nước ngoài và nhận nhiều giải thưởng.
やっぱり
Quả là, đúng là
Truyền thông đại chúng
いろいろ迷いましたが、やっぱり最初に見た靴を買いました。
Sau khi phân vân nhiều, cuối cùng tôi vẫn mua đôi giày xem lúc đầu.