汚れ
よごれ
bẩn, vết bẩn
Việc nhà
この汚れは洗濯してもなかなか落ちません。
Vết bẩn này giặt rồi vẫn khó sạch.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
よごれ
bẩn, vết bẩn
Việc nhà
この汚れは洗濯してもなかなか落ちません。
Vết bẩn này giặt rồi vẫn khó sạch.
ほす
phơi, hong
Việc nhà
天気がいいので、布団を外に干しました。
Vì thời tiết đẹp nên tôi đã phơi chăn đệm bên ngoài.
かんそう
sự sấy khô
Việc nhà
冬は空気が乾燥するので、のどに気をつけてください。
Mùa đông không khí khô nên hãy chú ý bảo vệ cổ họng.
たたむ
gấp
Việc nhà
乾いた洗濯物をたたんで棚にしまいました。
Tôi gấp quần áo đã khô rồi cất lên kệ.
アイロン
bàn là, bàn ủi
Việc nhà
明日のシャツにアイロンをかけておきました。
Tôi đã là sẵn chiếc áo sơ mi để mặc ngày mai.
しく
trải
Việc nhà
床に布団を敷いて子どもを寝かせました。
Tôi trải đệm trên sàn rồi cho đứa trẻ ngủ.
いくじ
nuôi con
Việc nhà
夫婦で協力しながら育児をしています。
Hai vợ chồng cùng hợp tác chăm sóc con.
ひとをおこす
đánh thức người khác
Việc nhà
明日は早いので、六時に私を起こしてください。
Ngày mai tôi phải dậy sớm, hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.
いと
sợi chỉ
Việc nhà
取れたボタンを白い糸で縫い直しました。
Tôi khâu lại chiếc cúc bị rơi bằng chỉ trắng.
はり
kim
Việc nhà
針を使った後は、子どもの手が届かない所にしまってください。
Sau khi dùng kim, hãy cất ở nơi trẻ em không với tới.
なまごみ
rác hữu cơ
Việc nhà
夏は生ごみを長く置くと、においが出やすくなります。
Mùa hè, để rác hữu cơ lâu sẽ dễ phát sinh mùi.
あきかん
vỏ lon
Việc nhà
空き缶は洗ってから資源ごみに出します。
Vỏ lon được rửa rồi mới bỏ vào rác tái chế.
ごみをだす
vứt (rác)
Việc nhà
この地域では火曜日の朝に燃えるごみを出します。
Ở khu vực này, người dân mang rác đốt được ra vào sáng thứ ba.
すまい
chỗ ở
Nhà
新しい住まいは駅に近くて便利です。
Chỗ ở mới gần ga nên rất tiện.
リビング
phòng khách
Nhà
家族は夕食後、リビングで一緒にテレビを見ます。
Sau bữa tối, gia đình cùng xem tivi trong phòng khách.
いま
phòng khách
Nhà
祖父は居間で新聞を読んでいます。
Ông tôi đang đọc báo trong phòng khách.
かでん
đồ điện gia đình
Nhà
引っ越しに合わせて必要な家電を買いそろえました。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã mua đủ đồ điện gia dụng cần thiết.
エアコン
Máy điều hòa
Nhà
暑いので、エアコンをつけました。
Vì nóng nên tôi bật điều hòa.
クーラー
máy lạnh
Nhà
暑くなってきたので、クーラーをつけました。
Trời bắt đầu nóng nên tôi bật máy lạnh.
あたためる
làm ấm, sưởi ấm
Nhà
寒い日はストーブで部屋を暖めます。
Vào ngày lạnh, tôi dùng lò sưởi làm ấm căn phòng.
てんじょう
trần nhà
Nhà
この部屋は天井が高くて、広く感じます。
Căn phòng này có trần cao nên tạo cảm giác rộng.
ゆか
sàn nhà
Nhà
雨でぬれた靴のまま入り、床を汚してしまいました。
Tôi đi vào với đôi giày ướt mưa nên đã làm bẩn sàn.
カーペット
thảm
Nhà
冬になる前に居間のカーペットを厚い物に替えました。
Trước mùa đông, tôi đổi thảm phòng khách sang loại dày hơn.
ざぶとん
đệm ngồi
Nhà
客の人数に合わせて、ざぶとんを五枚用意しました。
Tôi chuẩn bị năm chiếc đệm ngồi theo số lượng khách.
ソファー
ghế sofa
Nhà
疲れていたので、ソファーに座ったまま眠ってしまいました。
Vì mệt nên tôi đã ngủ quên khi vẫn ngồi trên ghế sofa.
クッション
gối tựa lưng
Nhà
腰が痛くならないように、椅子にクッションを置きました。
Tôi đặt gối tựa lên ghế để tránh bị đau lưng.
どかす
xê, xê dịch, chuyển ra chỗ khác
Nhà
掃除をするため、床に置いてあった箱をどかしました。
Để dọn dẹp, tôi chuyển chiếc hộp trên sàn sang chỗ khác.
コンセント
ổ cắm
Nhà
使い終わったら、プラグをコンセントから抜いてください。
Dùng xong hãy rút phích cắm khỏi ổ điện.
スイッチ
Công tắc, nút bấm
Nhà
壁のスイッチを押してください。
Hãy nhấn công tắc trên tường.
ドライヤー
máy sấy tóc
Nhà
髪を洗った後、ドライヤーでよく乾かしました。
Sau khi gội đầu, tôi sấy tóc thật khô bằng máy sấy.
じゃぐち
vòi nước
Nhà
蛇口を閉めても水が少しずつ漏れています。
Dù đã khóa vòi, nước vẫn rò rỉ từng chút một.
ひねる
vặn, xoắn
Nhà
ふたを右にひねると、しっかり閉まります。
Vặn nắp sang phải thì nó sẽ đóng chặt.
じっか
nhà bố mẹ đẻ
Nhà
正月休みには家族と過ごすため実家へ帰ります。
Kỳ nghỉ năm mới tôi về nhà bố mẹ để ở cùng gia đình.
やちん
Tiền nhà
Nhà
この部屋の家賃は月八万円です。
Tiền thuê căn phòng này là tám mươi nghìn yên mỗi tháng.
ものおき
Nơi (phòng) để đồ
Nhà
季節外れの道具は、庭の物置にしまってある。
Dụng cụ trái mùa được cất trong kho ngoài vườn.
ひあたり
ánh nắng
Nhà
この部屋は南向きで日当たりがいいです。
Căn phòng này hướng nam nên đón nắng tốt.
うちがわ
bên trong
Nhà
窓の内側に水滴がついています。
Có những giọt nước bám ở mặt trong cửa sổ.
おさつ
tiền giấy
Tiền và ngân hàng
自動販売機に一万円のお札は使えません。
Không thể dùng tờ mười nghìn yên ở máy bán hàng tự động.
コイン
tiền xu
Tiền và ngân hàng
ロッカーを使うには百円のコインが必要です。
Cần đồng xu một trăm yên để dùng tủ khóa.
こぜに
tiền lẻ, xu lẻ
Tiền và ngân hàng
バスに乗る前に小銭を用意しておきました。
Tôi chuẩn bị sẵn tiền lẻ trước khi lên xe buýt.
せいかつひ
chi phí/tiền sinh hoạt
Tiền và ngân hàng
物価が上がり、毎月の生活費も増えました。
Giá cả tăng nên chi phí sinh hoạt hằng tháng cũng tăng.
しょくひ
chi phí/tiền ăn uống
Tiền và ngân hàng
自炊を始めてから、食費がかなり安くなりました。
Từ khi tự nấu ăn, chi phí ăn uống của tôi giảm đáng kể.
こうねつひ
chi phí/tiền điện ga
Tiền và ngân hàng
冬は暖房を使うため、光熱費が高くなります。
Mùa đông dùng máy sưởi nên tiền điện nước và ga tăng cao.
こうさいひ
chi phí/tiền quan hệ giao tiếp
Tiền và ngân hàng
今月は飲み会が多く、交際費が予算を超えました。
Tháng này có nhiều buổi liên hoan nên chi phí giao tiếp vượt ngân sách.
こうきょうりょうきん
các khoản phí tiện ích công cộng như điện, nước và ga
Tiền và ngân hàng
電気代や水道代などの公共料金をまとめて払った。
Tôi đã thanh toán chung các khoản phí công cộng như điện và nước.
こづかい
tiền tiêu vặt
Tiền và ngân hàng
子どもは毎月の小遣いを少しずつ貯金しています。
Đứa trẻ tiết kiệm từng chút tiền tiêu vặt mỗi tháng.
せつやく
sự tiết kiệm
Tiền và ngân hàng
電気代を節約するため、使わない照明を消しています。
Để tiết kiệm tiền điện, tôi tắt những đèn không dùng.
ぜいたく
xa xỉ, xa hoa, xài sang
Tiền và ngân hàng
誕生日なので、少しぜいたくな夕食を楽しみました。
Vì là sinh nhật nên tôi thưởng thức một bữa tối hơi sang trọng.