割り勘
わりかん
chia tiền trả
Tiền và ngân hàng
友達と食事をしたときは、いつも割り勘にします。
Khi ăn với bạn bè, chúng tôi luôn chia đều tiền.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
わりかん
chia tiền trả
Tiền và ngân hàng
友達と食事をしたときは、いつも割り勘にします。
Khi ăn với bạn bè, chúng tôi luôn chia đều tiền.
レンタル
sự thuê, mướn
Tiền và ngân hàng
旅行中だけ使う車を三日間レンタルしました。
Tôi thuê xe trong ba ngày để dùng trong chuyến đi.
しはらう
trả tiền, thanh toán
Tiền và ngân hàng
商品の代金は受け取るときに支払ってください。
Hãy thanh toán tiền hàng khi nhận sản phẩm.
しはらい
chi trả, thanh toán
Tiền và ngân hàng
今月の家賃の支払いはもう済ませました。
Tôi đã thanh toán xong tiền thuê nhà tháng này.
かんじょう
sự tính tiền, thanh toán
Tiền và ngân hàng
食事が終わったので、店員に勘定を頼みました。
Ăn xong, tôi gọi nhân viên tính tiền.
こうざ
tài khoản
Tiền và ngân hàng
給料を受け取るために銀行口座を開きました。
Tôi mở tài khoản ngân hàng để nhận lương.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
Tiền và ngân hàng
ATMにキャッシュカードを入れます。
Tôi cho thẻ ATM vào máy.
あんしょうばんごう
mã PIN; mật mã
Tiền và ngân hàng
暗証番号を人に教えてはいけません。
Không được cho người khác biết mã PIN.
よきん
sự gửi tiền (vào ngân hàng)
Tiền và ngân hàng
将来のために毎月三万円ずつ預金しています。
Tôi gửi tiết kiệm ba mươi nghìn yên mỗi tháng cho tương lai.
ためる
tích lũy, dành dụm
Tiền và ngân hàng
海外旅行のために一年かけてお金をためました。
Tôi dành dụm tiền suốt một năm cho chuyến du lịch nước ngoài.
たまる
tích lũy, dành dụm được
Tiền và ngân hàng
このカードは買い物をするたびにポイントがたまります。
Thẻ này tích điểm mỗi lần mua sắm.
ひきだす
rút
Tiền và ngân hàng
駅前のATMで現金を引き出しました。
Tôi rút tiền mặt tại máy ATM trước ga.
ふりこむ
chuyển khoản
Tiền và ngân hàng
今月の家賃を大家さんの口座へ振り込みました。
Tôi chuyển tiền thuê nhà tháng này vào tài khoản chủ nhà.
そうきん
gửi tiền (cho ai đó)
Tiền và ngân hàng
留学中の息子へ銀行から送金しました。
Tôi gửi tiền qua ngân hàng cho con trai đang du học.
つうちょうきにゅう
cập nhật thông tin sổ ngân hàng
Tiền và ngân hàng
入金を確認するため、銀行で通帳記入をしました。
Tôi cập nhật sổ ngân hàng để kiểm tra khoản tiền đã vào.
しなもの
hàng, hàng hóa
Mua sắm
注文した品物が今日の午後に届きました。
Món hàng tôi đặt đã được giao vào chiều nay.
げんきん
Tiền mặt
Mua sắm
この店では現金で払います。
Tại cửa hàng này tôi thanh toán bằng tiền mặt.
クレジットカード
thẻ tín dụng
Mua sắm
この店ではクレジットカードで支払うことができます。
Cửa hàng này có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.
いっかいばらい
thanh toán một lần
Mua sắm
カードの支払いは一回払いでお願いします。
Xin hãy cho tôi thanh toán thẻ một lần.
ごうけい
tổng cộng
Mua sắm
三つの商品を買い、合計は五千二百円でした。
Tôi mua ba món hàng, tổng cộng là 5.200 yên.
だいきん
tiền mua hàng
Mua sắm
商品を確認してから代金を支払いました。
Tôi kiểm tra sản phẩm rồi mới trả tiền hàng.
ぜいこみ
bao gồm thuế
Mua sắm
この弁当は税込で五百円です。
Hộp cơm này có giá 500 yên, đã gồm thuế.
せいきゅうしょ
phiếu yêu cầu thanh toán
Mua sắm
今月の請求書をメールで送ってください。
Hãy gửi hóa đơn tháng này qua email.
りょうしゅうしょ
hóa đơn; biên nhận
Mua sắm
会社の名前を書いた領収書をお願いします。
Vui lòng viết tên công ty trên hóa đơn giúp tôi.
うりきれ
sự bán hết
Mua sắm
人気のパンは昼前に売り切れになりました。
Loại bánh mì được ưa chuộng đã bán hết trước buổi trưa.
しなぎれ
sự hết hàng
Mua sắm
その商品は現在品切れで、来週入荷する予定です。
Sản phẩm đó hiện hết hàng và dự kiến nhập lại tuần sau.
ひがわり
thay đổi theo ngày
Mua sắm
この食堂では日替わりランチが人気です。
Suất ăn trưa thay đổi theo ngày rất được ưa chuộng ở quán này.
わりびき
Sự giảm giá, bớt, bán rẻ
Mua sắm
学生証を見せると、入場料が二割引になります。
Nếu xuất trình thẻ sinh viên, phí vào cửa sẽ được giảm hai mươi phần trăm.
はんがく
nửa giá tiền
Mua sắm
閉店前に弁当が半額になっていました。
Trước giờ đóng cửa, cơm hộp đã được giảm còn nửa giá.
とくばいび
ngày bán hàng giảm giá đặc biệt
Mua sắm
今日はスーパーの特売日なので、店が混んでいます。
Hôm nay là ngày đại hạ giá của siêu thị nên cửa hàng đông.
たった
chỉ có, vẻn vẹn
Mua sắm
駅から学校までは歩いてたった五分です。
Từ ga đến trường đi bộ chỉ mất vỏn vẹn năm phút.
とく
có lợi; món hời
Mua sắm
まとめて買ったほうが一個ずつ買うより得です。
Mua chung nhiều món có lợi hơn mua từng món.
そん
tổn thất, thiệt (bị thiệt)
Mua sắm
使わない物を安いからと買うのは損です。
Mua đồ không dùng chỉ vì rẻ là thiệt.
おまけ
đồ tặng kèm; phần thêm miễn phí
Mua sắm
この洗剤を二つ買うと、おまけが一つ付いてくる。
Mua hai chai chất tẩy này sẽ được tặng thêm một món.
むだ
lãng phí; vô ích
Mua sắm
水を出したままにすると、むだになります。
Để nước chảy liên tục sẽ gây lãng phí.
むだづかい
sự tiêu xài hoang phí
Mua sắm
必要のない物を買うのはむだづかいです。
Mua những thứ không cần thiết là tiêu xài hoang phí.
よる
Ghé
Mua sắm
帰りにスーパーへ寄って、牛乳を買います。
Trên đường về tôi sẽ ghé siêu thị mua sữa.
ついでに
tiện thể
Mua sắm
銀行へ行くついでに、この手紙も出してきます。
Tiện đường đi ngân hàng, tôi sẽ gửi luôn lá thư này.
レジぶくろ
túi đựng hàng tại quầy tính tiền
Mua sắm
レジ袋は要らないので、かばんに商品を入れます。
Tôi không cần túi mua hàng nên sẽ cho sản phẩm vào cặp.
ていきゅうび
ngày nghỉ quy định
Mua sắm
この美容院は毎週月曜日が定休日です。
Tiệm làm tóc này nghỉ cố định vào thứ hai hằng tuần.
さます
tỉnh dậy, thức dậy
Từ sáng đến tối
冷たい水で顔を洗って眠気を覚ましました。
Tôi rửa mặt bằng nước lạnh để tỉnh ngủ.
さめる
thức dậy
Từ sáng đến tối
夜中に大きな音がして目が覚めました。
Nửa đêm có tiếng động lớn làm tôi tỉnh giấc.
よるがあける
trời sáng
Từ sáng đến tối
夜が明けるころ、山の頂上に着きました。
Lúc trời vừa sáng, chúng tôi đến đỉnh núi.
したく
Sự chuẩn bị
Từ sáng đến tối
旅行の支度はもう終わりましたか。
Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến đi chưa?
あわせる
ghép, kết hợp; điều chỉnh cho khớp
Từ sáng đến tối
時計を駅の時計に合わせました。
Tôi chỉnh đồng hồ của mình khớp với đồng hồ ở ga.
しまう
cất
Từ sáng đến tối
使った道具は元の場所にしまってください。
Hãy cất dụng cụ đã dùng về chỗ cũ.
ひげをそる
cạo (râu)
Từ sáng đến tối
父は毎朝出勤前にひげをそります。
Bố tôi cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.
かみをとかす
chải (tóc)
Từ sáng đến tối
鏡の前で髪をとかしてから出かけました。
Tôi chải tóc trước gương rồi mới ra ngoài.