休館日
きゅうかんび
Ngày nghỉ
Quanh cảnh thành phố
月曜日は博物館の休館日です。
Thứ hai là ngày bảo tàng đóng cửa.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
きゅうかんび
Ngày nghỉ
Quanh cảnh thành phố
月曜日は博物館の休館日です。
Thứ hai là ngày bảo tàng đóng cửa.
ホール
Hội trường
Quanh cảnh thành phố
式は二階の大ホールで行われます。
Buổi lễ được tổ chức tại hội trường lớn ở tầng hai.
しようりょう
Phí sử dụng
Quanh cảnh thành phố
体育館の使用料は一時間千円です。
Phí sử dụng nhà thi đấu là 1.000 yên mỗi giờ.
むりょう
Miễn phí
Quanh cảnh thành phố
この美術館は高校生まで無料です。
Bảo tàng mỹ thuật này miễn phí cho học sinh đến hết cấp ba.
ろうじんほーむ
Nhà dưỡng lão
Quanh cảnh thành phố
祖母は近くの老人ホームで暮らしています。
Bà tôi đang sống tại viện dưỡng lão gần đây.
めじるし
Dấu, dấu hiệu nhận biết
Quanh cảnh thành phố
赤い屋根の建物を目印に来てください。
Hãy đến đây, lấy tòa nhà mái đỏ làm mốc.
ほどうきょう
Cầu đi bộ qua đường
Quanh cảnh thành phố
交通量が多いので、歩道橋を渡りましょう。
Vì xe cộ đông nên hãy đi qua cầu vượt bộ hành.
タワー
Tháp
Quanh cảnh thành phố
タワーの展望台から町全体が見えます。
Có thể nhìn toàn thành phố từ đài quan sát trên tháp.
ライト
Ánh sáng, chiếu sáng
Quanh cảnh thành phố
暗くなってきたので、自転車のライトをつけました。
Trời bắt đầu tối nên tôi bật đèn xe đạp.
いざかや
Quán nhậu
Quanh cảnh thành phố
仕事の後、同僚と駅前の居酒屋へ行きました。
Sau giờ làm, tôi đi quán nhậu trước ga với đồng nghiệp.
やおや
Cửa hàng rau quả
Quanh cảnh thành phố
近所の八百屋で新鮮な野菜を買いました。
Tôi mua rau tươi ở cửa hàng rau quả gần nhà.
しょうめん
Chính diện
Quanh cảnh thành phố
駅の正面に大きなホテルがあります。
Có một khách sạn lớn ngay phía trước ga.
そば
Mì soba
Quanh cảnh thành phố
昼ごはんにそばを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn mì soba.
コンクリート
Bê tông
Quanh cảnh thành phố
この橋は丈夫なコンクリートで造られています。
Cây cầu này được xây bằng bê tông chắc chắn.
ちほう
Địa phương
Quanh cảnh thành phố
卒業後は都会ではなく地方で働きたいです。
Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn làm việc ở địa phương thay vì thành phố lớn.
ちいき
Khu vực
Quanh cảnh thành phố
この地域では秋に大きな祭りが開かれます。
Khu vực này tổ chức lễ hội lớn vào mùa thu.
こうがい
Ngoại ô
Quanh cảnh thành phố
家賃が安いので、郊外に住むことにしました。
Vì tiền nhà rẻ nên tôi quyết định sống ở ngoại ô.
ちゅうしん
Trung tâm, giữa
Quanh cảnh thành phố
市の中心まで地下鉄で十五分かかります。
Đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố mất mười lăm phút.
いてん
Sự di chuyển, di dời
Quanh cảnh thành phố
会社は来月、新しいビルへ移転する予定です。
Công ty dự kiến chuyển sang tòa nhà mới vào tháng sau.
こうじ
việc xây dựng, thi công
Quanh cảnh thành phố
道路工事のため、この道は通行できません。
Do thi công đường nên không thể đi qua con đường này.
あきち
Khu đất trống
Quanh cảnh thành phố
駅前の空き地に新しい店が建つそうです。
Nghe nói một cửa hàng mới sẽ được xây trên khu đất trống trước ga.
ひとごみ
đám đông
Đi bộ trong thành phố
人混みの中で友達を見失ってしまいました。
Tôi bị lạc mất bạn giữa đám đông.
とかい
Đô thị
Đi bộ trong thành phố
都会は便利ですが、家賃が高いです。
Thành phố lớn tiện lợi nhưng tiền thuê nhà cao.
ぶらぶら
Sự lang thang
Đi bộ trong thành phố
休日は目的を決めずに町をぶらぶら歩きます。
Ngày nghỉ tôi thong thả đi dạo trong phố mà không định điểm đến.
うろうろ
Sự lởn vởn, lảng vảng
Đi bộ trong thành phố
道に迷って、駅の周りをうろうろしていました。
Tôi bị lạc nên cứ đi loanh quanh ga.
とおりかかる
tình cờ đi ngang qua
Đi bộ trong thành phố
事故の現場を通りかかった人が警察に連絡しました。
Một người tình cờ đi ngang hiện trường tai nạn đã báo cảnh sát.
とおりすぎる
đi vượt qua
Đi bộ trong thành phố
話に夢中で、降りる駅を通り過ぎてしまいました。
Mải nói chuyện nên tôi đã đi quá ga cần xuống.
とほ
Đi bộ
Đi bộ trong thành phố
ホテルから会場までは徒歩で十分です。
Từ khách sạn đến hội trường đi bộ mất mười phút.
ほうこう
Hướng, phương hướng
Đi bộ trong thành phố
駅とは反対の方向へ歩いていました。
Tôi đã đi về hướng ngược với nhà ga.
とおまわり
Sự đi vòng, đường vòng
Đi bộ trong thành phố
橋が工事中なので、今日は遠回りして帰ります。
Cây cầu đang thi công nên hôm nay tôi đi đường vòng về nhà.
ちかみち
đường tắt
Đi bộ trong thành phố
公園の中を通ると駅への近道になります。
Đi xuyên qua công viên là đường tắt đến ga.
きょり
Cự ly, khoảng cách
Đi bộ trong thành phố
家から会社までの距離は約十キロです。
Khoảng cách từ nhà đến công ty khoảng mười ki-lô-mét.
おいかける
Đuổi theo
Đi bộ trong thành phố
帽子が風で飛び、慌てて追いかけました。
Mũ bị gió thổi bay nên tôi vội đuổi theo.
おいつく
Đuổi kịp
Đi bộ trong thành phố
急いで走り、先に出た友達に追いつきました。
Tôi chạy nhanh và đuổi kịp người bạn đã đi trước.
おいこす
Vượt
Đi bộ trong thành phố
狭い道では前の車を追い越さないでください。
Trên đường hẹp, đừng vượt xe phía trước.
つきあたり
chỗ cuối đường
Đi bộ trong thành phố
この道の突き当たりを右に曲がってください。
Hãy rẽ phải ở cuối con đường này.
たちどまる
dừng lại
Đi bộ trong thành phố
美しい景色が見えたので、立ち止まって写真を撮りました。
Thấy phong cảnh đẹp nên tôi dừng lại chụp ảnh.
よこぎる
Băng qua
Đi bộ trong thành phố
猫が急に道路を横切ったので、車を止めました。
Một con mèo bất ngờ băng qua đường nên tôi dừng xe.
みかける
Trông thấy, bắt gặp
Đi bộ trong thành phố
今朝、駅で高校時代の先生を見かけました。
Sáng nay tôi tình cờ thấy thầy giáo thời cấp ba ở ga.
いきさき
Nơi đi đến
Tàu điện và tàu Shin kansen
切符を買う前に、電車の行き先を確かめた。
Trước khi mua vé, tôi kiểm tra điểm đến của tàu.
おうふく
Sự đi và về, khứ hồi
Tàu điện và tàu Shin kansen
東京と大阪を新幹線で往復しました。
Tôi đi khứ hồi Tokyo–Osaka bằng Shinkansen.
かたみち
Một chiều
Tàu điện và tàu Shin kansen
会社までは電車で片道四十分かかります。
Từ nhà đến công ty đi tàu một chiều mất bốn mươi phút.
かくえきていしゃ
Tàu chậm ( đỗ lại tất cả các ga)
Tàu điện và tàu Shin kansen
急行は止まらないので、次の各駅停車に乗ってください。
Tàu nhanh không dừng ở đó nên hãy đi chuyến tàu dừng mọi ga tiếp theo.
きゅうこう
Tàu nhanh
Tàu điện và tàu Shin kansen
急行に乗ると、駅まで早く着きます。
Nếu đi tàu nhanh thì sẽ đến ga sớm.
しはつ
chuyến tàu đầu tiên trong ngày; ga xuất phát
Tàu điện và tàu Shin kansen
朝一番の飛行機に乗るため、始発で空港へ向かいました。
Để đi chuyến bay đầu tiên, tôi ra sân bay bằng chuyến tàu đầu ngày.
しゅうでん
Chuyến tàu cuối cùng
Tàu điện và tàu Shin kansen
仕事が長引いて終電に間に合いませんでした。
Công việc kéo dài nên tôi không kịp chuyến tàu cuối.
しゅうてん
Ga cuối
Tàu điện và tàu Shin kansen
このバスの終点は市役所前です。
Điểm cuối của xe buýt này là trước tòa thị chính.
のぼり
Lên thành phố, đi ga đầu
Tàu điện và tàu Shin kansen
東京方面へ行く上り列車は二番線です。
Tàu chiều lên hướng Tokyo ở đường ray số hai.